Điều 18. Đề nghị cấp, sửa đổi phép bay
1. Người đề nghị cấp phép bay nộp đề nghị đến Cục Lãnh sự gồm các thông tin sau:
a) Tên, địa chỉ bưu điện, thư điện tử của người khai thác tàu bay hoặc người vận chuyển;
b) Lịch bay: số hiệu chuyến bay; ngày khai thác; cảng hàng không dự kiến đi, đến; thời gian dự kiến đi, đến (giờ quốc tế UTC);
c) Mục đích của chuyến bay;
d) Loại tàu bay, số đăng ký tàu bay, quốc tịch tàu bay;
đ) Thông tin bổ sung (nếu có).
2. Người đề nghị sửa đổi phép bay nộp đề nghị đến Cục Lãnh sự nội dung sửa đổi.
3. Thời hạn nộp đề nghị cấp, sửa đổi phép bay: 03 ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay.
4. Thời hạn giải quyết đề nghị cấp, sửa đổi phép bay: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đề nghị.
5. Nội dung phép bay cấp:
a) Tên, địa chỉ bưu điện, thư điện tử của người khai thác tàu bay hoặc người vận chuyển;
b) Lịch bay: số hiệu chuyến bay; ngày khai thác; cảng hàng không dự kiến đi, đến; thời gian dự kiến đi, đến (giờ quốc tế UTC);
c) Mục đích của chuyến bay;
d) Loại tàu bay, số đăng ký tàu bay, quốc tịch tàu bay;
đ) Hiệu lực phép bay;
e) Thông tin bổ sung (nếu có).
6. Nội dung phép bay sửa đổi gồm các thông tin sau:
a) Tên, địa chỉ bưu điện, thư điện tử của người khai thác tàu bay hoặc người vận chuyển;
b) Chi tiết nội dung sửa đổi.