Điều 9. - Điều chỉnh việc sắp xếp các nhóm hàng và thuế suất buôn chuyến đối với từng nhóm hàng như sau:
| Loại hàng | Doanh số một chuyến hàng | Thuế suất % |
| 1. Tất cả các loại hàng, không phân biệt mặt hàng | Đến 300 đồng | 5 |
| 2. Các loại hàng lương thực phụ, thực phẩm phụ, hàng thủ công (trừ thủ công mỹ nghệ) | Trên 300 đến 1000 đồng | 7 |
| Trên 1000 đến 3000 đồng | 10 | |
| Trên 3000 đồng | 12 | |
| 3. Các loại hàng lương thực, nông sản, thực phẩm ( chưa nói ở điểm 2 trên), thuỷ sản, hải sản, lâm sản | Trên 300 đến 1000 đồng | 10 |
| Trên 1000 đến 3000 đồng | 12 | |
| Trên 3000 đồng | 15 | |
| 4. Các loại hàng công nghiệp và tiểu công nghiệp, hàng thủ công mỹ nghệ | Trên 300 đến 3000 đồng | 12 |
| Trên 3000 đồng | 15 |
V. THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT, NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH