vanban.org

Điều 4. - Việc sắp xếp các ngành, nghề kinh doanh vào các bậc thuế suất thuế doanh nghiệp quy định như sau: — Nghị định 19/HĐBT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/03/1983 Thay thế: 9/HĐBT · 30/01/1988
Hội đồng Bộ trưởng Ban hành 23/03/1983 Hiệu lực 23/03/1983 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 19/HĐBT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. - Việc sắp xếp các ngành, nghề kinh doanh vào các bậc thuế suất thuế doanh nghiệp quy định như sau:

Ngành, nghề Thuế suất trên doanh thu (%)
I. Sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
1. Sản xuất thiết bị, máy móc, dụng cụ, phụ tùng, phương tiện vận tải 3
2. Sản xuất các mặt hàng xuất khẩu 3
3. Sản xuất các loại hoá chất 3
4. Sản xuất đồ dùng dạy học, đồ dùng học tập, dụng cụ y tế dụng cụ thể dục thể thao, nhạc cụ, đồ chơi trẻ em 3
5. Khai thác đất, đá, cát, sỏi 3
6. Khai thác và chế biến than củi, chất đốt 3
7. Khai thác lâm sản; hải sản, thuỷ sản 3
8. Xay sát gạo, chế biến hoa mầu 3
9. Chế biến bún, bánh mứt kẹo... 5
10. Sản xuất huy hiệu, hoa giấy, đèn giấy 5
11. Sản xuất các mặt hàng khác. 4
II. Sản xuất nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp
Ấp vịt, sản xuất cá giống... 3
III. Ngành xây dựng
1. Xây dựng nhà cửa, cưa xẻ, làm nề, làm mộc, quét vôi, sơn cửa 7
2. Làm các việc trên mà có thầu cả nguyên vật liệu 5
IV. Ngành vận tải 5
Trong đó vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi và trung du 3
V. Ngành phục vụ
1. Các hợp tác xã và tổ phục vụ kinh doanh theo giá chỉ đạo của Nhà nước 5
2. Người lao động riêng lẻ phục vụ nhu cầu phổ thông 5
3. Vẽ quảng cáo, kẻ biển, sơn mạ huy hiệu, chụp ảnh... 9
4. Cho thuê phòng cưới, đồ cưới, các loại đồ dùng phương tiện khác 9
5. Kinh doanh khách sạn 9
6. Phục vụ các nhu cầu cao cấp về may đo, cắt tóc, uốn tóc nhuộm tóc, sửa sắc đẹp... 9
7. Phục vụ khác 7
Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn 9
VI. Ngành ăn uống
1. Tiểu thương bán nước chè, quà bánh hoa quả, đi rong hay có quán hàng nhỏ; các cửa hàng bán những món ăn phổ thông của nhân dân lao động 6
2. Phòng trà, cà phê, hiệu cao lâu, cửa hàng đặc sản... 10
3. Kinh doanh ăn uống khác 8
Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn 10
VII. Ngành thương nghiệp
1. Tiểu thương kinh doanh các mặt hàng vặt, các mặt hàng tươi sống (trừ thịt) 6
2. Bán hương, nến, vàng mã, đồ trang trí, đồ trang sức, hàng ngoại... 10
3. Bán các loại hàng khác 8
Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn, chủ vựa 10

III. THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP