Điều 4. - Việc sắp xếp các ngành, nghề kinh doanh vào các bậc thuế suất thuế doanh nghiệp quy định như sau:
| Ngành, nghề | Thuế suất trên doanh thu (%) |
| I. Sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp | |
| 1. Sản xuất thiết bị, máy móc, dụng cụ, phụ tùng, phương tiện vận tải | 3 |
| 2. Sản xuất các mặt hàng xuất khẩu | 3 |
| 3. Sản xuất các loại hoá chất | 3 |
| 4. Sản xuất đồ dùng dạy học, đồ dùng học tập, dụng cụ y tế dụng cụ thể dục thể thao, nhạc cụ, đồ chơi trẻ em | 3 |
| 5. Khai thác đất, đá, cát, sỏi | 3 |
| 6. Khai thác và chế biến than củi, chất đốt | 3 |
| 7. Khai thác lâm sản; hải sản, thuỷ sản | 3 |
| 8. Xay sát gạo, chế biến hoa mầu | 3 |
| 9. Chế biến bún, bánh mứt kẹo... | 5 |
| 10. Sản xuất huy hiệu, hoa giấy, đèn giấy | 5 |
| 11. Sản xuất các mặt hàng khác. | 4 |
| II. Sản xuất nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp | |
| Ấp vịt, sản xuất cá giống... | 3 |
| III. Ngành xây dựng | |
| 1. Xây dựng nhà cửa, cưa xẻ, làm nề, làm mộc, quét vôi, sơn cửa | 7 |
| 2. Làm các việc trên mà có thầu cả nguyên vật liệu | 5 |
| IV. Ngành vận tải | 5 |
| Trong đó vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi và trung du | 3 |
| V. Ngành phục vụ | |
| 1. Các hợp tác xã và tổ phục vụ kinh doanh theo giá chỉ đạo của Nhà nước | 5 |
| 2. Người lao động riêng lẻ phục vụ nhu cầu phổ thông | 5 |
| 3. Vẽ quảng cáo, kẻ biển, sơn mạ huy hiệu, chụp ảnh... | 9 |
| 4. Cho thuê phòng cưới, đồ cưới, các loại đồ dùng phương tiện khác | 9 |
| 5. Kinh doanh khách sạn | 9 |
| 6. Phục vụ các nhu cầu cao cấp về may đo, cắt tóc, uốn tóc nhuộm tóc, sửa sắc đẹp... | 9 |
| 7. Phục vụ khác | 7 |
| Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn | 9 |
| VI. Ngành ăn uống | |
| 1. Tiểu thương bán nước chè, quà bánh hoa quả, đi rong hay có quán hàng nhỏ; các cửa hàng bán những món ăn phổ thông của nhân dân lao động | 6 |
| 2. Phòng trà, cà phê, hiệu cao lâu, cửa hàng đặc sản... | 10 |
| 3. Kinh doanh ăn uống khác | 8 |
| Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn | 10 |
| VII. Ngành thương nghiệp | |
| 1. Tiểu thương kinh doanh các mặt hàng vặt, các mặt hàng tươi sống (trừ thịt) | 6 |
| 2. Bán hương, nến, vàng mã, đồ trang trí, đồ trang sức, hàng ngoại... | 10 |
| 3. Bán các loại hàng khác | 8 |
| Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn, chủ vựa | 10 |
III. THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP