Điều — Nghị định 185/2013/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 25/11/2018
Thay thế: 98/2020/NĐ-CP · 26/08/2020
Sửa đổi, bổ sung: 124/2015/NĐ-CP · 19/11/2015
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 13 năm
25/11/2018141/2018/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
05/01/2016124/2015/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/01/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 185/2013/NĐ-CP › Chương III › Điều 103d
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt hành chính
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 5. Xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 6. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Điều 7. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo giấy phép kinh doanh
Điều 8. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề
Điều 9. Hành vi kinh doanh dịch vụ cấm
Điều 10. Hành vi sản xuất, buôn bán hàng cấm
Điều 11. Hành vi buôn bán hàng giả không có giá trị sử dụng, công dụng
Điều 12. Hành vi sản xuất hàng giả không có giá trị sử dụng, công dụng
Điều 13. Hành vi buôn bán hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa
Điều 14. Hành vi sản xuất hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa
Điều 15. Hành vi buôn bán tem, nhãn, bao bì giả
Điều 16. Hành vi sản xuất tem, nhãn, bao bì giả
Điều 17. Hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu
Điều 18. Hành vi vi phạm về kinh doanh hàng hóa bị áp dụng biện pháp khẩn cấp
Điều 19. Hành vi vi phạm về điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh
Điều 20. Hành vi vi phạm về điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
Điều 21. Hành vi vi phạm về kinh doanh hàng hóa quá hạn sử dụng, không rõ nguồn gốc, xuất xứ và có vi phạm khác
Điều 22. Hành vi vi phạm về giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Điều 23. Hành vi vi phạm về điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá và kinh doanh nguyên liệu thuốc lá
Điều 24. Hành vi vi phạm về điều kiện mua bán sản phẩm thuốc lá
Điều 25. Hành vi vi phạm về kinh doanh hàng cấm là thuốc lá điếu nhập lậu
Điều 26. Hành vi vi phạm về kinh doanh nguyên liệu thuốc lá nhập lậu
Điều 27. Hành vi vi phạm về nhập khẩu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá
Điều 28. Hành vi vi phạm về mua bán, chuyển nhượng tem, giấy cuốn điếu
Điều 29. Hành vi vi phạm về dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu
Điều 30. Hành vi vi phạm về dán tem đối với thuốc lá tiêu thụ trong nước
Điều 31. Hành vi vi phạm về năng lực và sản lượng sản xuất thuốc lá
Điều 32. Hành vi vi phạm về bán sản phẩm thuốc lá
Điều 33. Hành vi vi phạm về quản lý máy móc, thiết bị chuyên ngành sản xuất thuốc lá
Điều 34. Hành vi vi phạm về đầu tư sản xuất rượu công nghiệp
Điều 35. Hành vi vi phạm về sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Điều 36. Hành vi vi phạm về sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại
Điều 37. Hành vi vi phạm về sản xuất rượu công nghiệp
Điều 38. Hành vi vi phạm về điều kiện kinh doanh phân phối sản phẩm rượu
Điều 39. Hành vi vi phạm về điều kiện kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
Điều 40. Hành vi vi phạm về điều kiện kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
Điều 41. Hành vi vi phạm về nhập khẩu rượu
Điều 42. Hành vi vi phạm về dán tem nhập khẩu đối với sản phẩm rượu nhập khẩu
Điều 43. Hành vi vi phạm về dán tem sản phẩm rượu sản xuất trong nước
Điều 44. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin và tác hại lạm dụng rượu
Điều 45. Hành vi vi phạm về bán sản phẩm rượu
Điều 46. Hành vi đầu cơ hàng hóa
Điều 47. Hành vi găm hàng
Điều 48. Hành vi vi phạm về khuyến mại
Điều 49. Hành vi vi phạm về trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 50. Hành vi vi phạm về hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 51. Hành vi vi phạm về đại diện cho thương nhân
Điều 52. Hành vi vi phạm về môi giới thương mại
Điều 53. Hành vi vi phạm về ủy thác mua bán hàng hóa
Điều 54. Hành vi vi phạm về đại lý mua, bán hàng hóa, dịch vụ
Điều 55. Hành vi vi phạm về hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều 56. Hành vi vi phạm về hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
Điều 57. Hành vi vi phạm về hạn ngạch, giấy phép xuất khẩu, giấy phép nhập khẩu hàng hóa
Điều 58. Hành vi vi phạm về ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Điều 59. Hành vi vi phạm về tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hàng hóa
Điều 60. Hành vi vi phạm về chuyển khẩu hàng hóa
Điều 61. Hành vi vi phạm về quá cảnh hàng hóa
Điều 62. Hành vi vi phạm về hoạt động của cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 63. Hành vi vi phạm về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 64. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa có yếu tố nước ngoài
Điều 65. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin của người tiêu dùng
Điều 66. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
Điều 67. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết với người tiêu dùng
Điều 68. Hành vi vi phạm về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 69. Hành vi vi phạm về hình thức hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 70. Hành vi vi phạm về thực hiện hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 71. Hành vi vi phạm về giao kết hợp đồng, điều kiện giao dịch chung với người tiêu dùng có điều khoản không có hiệu lực
Điều 72. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết từ xa
Điều 73. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ liên tục
Điều 74. Hành vi vi phạm về hợp đồng bán hàng tận cửa
Điều 75. Hành vi vi phạm về trách nhiệm bảo hành hàng hóa
Điều 76. Hành vi vi phạm về trách nhiệm thu hồi hàng hóa có khuyết tật
Điều 77. Hành vi vi phạm về cung cấp bằng chứng giao dịch
Điều 78. Hành vi vi phạm về quấy rối người tiêu dùng
Điều 79. Hành vi vi phạm về ép buộc người tiêu dùng
Điều 80. Hành vi vi phạm khác trong quan hệ với khách hàng, người tiêu dùng
Điều 81. Hành vi vi phạm về thiết lập website thương mại điện tử
Điều 82. Hành vi vi phạm về thông tin và giao dịch trên website thương mại điện tử
Điều 83. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
Điều 84. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin cá nhân trong hoạt động thương mại điện tử
Điều 85. Hành vi vi phạm về hoạt động đánh giá, giám sát và chứng thực trong thương mại điện tử
Điều 86. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng đại diện)
Điều 87. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng)
Điều 88. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại của chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là chi nhánh)
Điều 89. Hành vi vi phạm về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 90. Hành vi vi phạm về thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Điều 91. Hành vi vi phạm về hoạt động thương mại trái phép của người nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 92. Hành vi vi phạm về hoạt động bán hàng đa cấp
Điều 93. Hành vi vi phạm về kinh doanh đấu thầu hàng hóa, dịch vụ
Điều 94. Hành vi vi phạm về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
Điều 95. Hành vi vi phạm về kinh doanh nhượng quyền thương mại
Điều 96. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa trong thương mại
Điều 97. Hành vi vi phạm về mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa
Điều 98. Hành vi vi phạm về kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại
Điều 99. Hành vi vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm
Chương III — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 100. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 101. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 102. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
Điều 103. Thẩm quyền của Công an nhân dân, Hải quan, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển và Thanh tra chuyên ngành
Điều 103dd
Điều 103d
Điều 103c
Điều 103a
Điều 104. Xác định thẩm quyền phạt tiền
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 105. Hiệu lực thi hành
Điều 106. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 107. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy