vanban.org

Điều 16. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: — Nghị định 166/1999/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2005 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2005 Thay thế: 146/2005/NĐ-CP · 23/11/2005
Chính phủ Ban hành 19/11/1999 Hiệu lực 04/12/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị định · 10 phiên bản · 26 năm
Nghị định số 135/2025/NĐ-CP Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước · 135/2025/NĐ-CP
Nghị định số 93/2017/NĐ-CP Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước · 93/2017/NĐ-CP
Nghị định số 57/2012/NĐ-CP Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài · 57/2012/NĐ-CP
Nghị định số 146/2005/NĐ-CP Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng · 146/2005/NĐ-CP
Nghị định số 166/1999/NĐ-CP Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng · 166/1999/NĐ-CP
16/12/2005146/2005/NĐ-CPThay thế Đang xem 04/12/1999Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 166/1999/NĐ-CP › Chương 3 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:

1. Thu từ hoạt động nghiệp vụ

a) Thu lãi cho vay;

b) Thu lãi tiền gửi;

c) Thu từ nghiệp vụ cho thuê tài chính;

d) Thu khác từ hoạt động tín dụng;

đ) Thu dịch vụ thanh toán;

e) Thu phí bảo lãnh;

f) Thu phí dịch vụ ngân quỹ;

g) Thu phí nghiệp vụ chiết khấu;

h) Thu các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.

2. Thu từ các hoạt động khác

a) Thu lãi góp vốn, mua cổ phần;

b) Thu từ tham gia thị trường tiền tệ;

c) Thu kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ;

d) Thu nghiệp vụ uỷ thác, đại lý;

đ) Thu dịch vụ bảo hiểm;

e) Thu dịch vụ tư vấn;

f) Thu từ nghiệp vụ mua bán nợ giữa các tổ chức tín dụng;

g) Thu từ cho thuê tài sản;

h) Thu từ các dịch vụ khác.

3. Thu hoàn nhập các khoản dự phòng đã trích từ chi phí theo quy định hiện hành; thu về các khoản vốn đã được xử lý bằng dự phòng rủi ro; thu về chênh lệch tỷ giá nghiệp vụ ngoại hối theo quy định.

4. Thu khác.