Điều 52a. Đầu tư mở rộng trạm dừng nghỉ đã ký hợp đồng kinh doanh, khai thác — Nghị định 165/2024/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 3 phiên bản · 2 năm
01/07/2026241/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
11/09/2025243/2025/NĐ-CPChưa hợp nhất
01/07/2025180/2025/NĐ-CPChưa hợp nhất
01/01/2025Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 165/2024/NĐ-CP › Chương V › Mục 2 › Điều 52a
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 77. Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ
Chương II — PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ,
Điều 4. Phân cấp quản lý quốc lộ
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương
Điều 6
Điều 7. Điều chỉnh loại đường theo cấp quản lý
Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Chương III — PHẦN ĐẤT ĐỂ BẢO VỆ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ; HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ; XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ; BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ; SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC
Điều 10. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ
Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ
Điều 12. Giới hạn theo phương thẳng đứng của đường dây tải điện, dây dẫn điện đi phía trên đường bộ
Điều 13
Điều 14. Xây dựng, lắp đặt và khai thác công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 15. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ
Điều 16. Lắp đặt các công trình hạ tầng khác vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ
Điều 17
Điều 18
Điều 19. Quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ
Điều 20. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 21. Sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
Chương IV — TỔ CHỨC GIAO THÔNG, KẾT NỐI GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 22. Nội dung tổ chức giao thông đường bộ trong giai đoạn quy hoạch
Điều 23. Nội dung tổ chức giao thông đường bộ trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế công trình đường bộ, trước khi đưa đường bộ đã hoàn thành đầu tư vào khai thác
Điều 24. Tổ chức giao thông đường bộ trong giai đoạn quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng công trình đường bộ
Điều 25. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác
Điều 26. Lập, thẩm định, phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
Điều 27. Kết nối giao thông các tuyến đường bộ
Điều 28. Vị trí nút giao đấu nối đường khác vào đường cao tốc
Điều 29. Đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện xây dựng nút giao đấu nối, đóng điểm đấu nối
Điều 31. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ, đường địa phương đang khai thác
Chương V — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ, ĐÀO TẠO THẨM TRA AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 32. Thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
Điều 33. Hồ sơ, tài liệu phục vụ thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
Điều 34. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trước khi đưa công trình đường bộ vào khai thác; thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ trong quá trình khai thác
Điều 35. Điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông đường bộ
Điều 36. Điều kiện của cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 37. Trình tự, thủ tục chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 38. Tiêu chuẩn giảng viên và học viên tham gia đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 39. Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 40. Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 41. Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 42. Thu hồi giấy chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo, thu hồi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 43. Chương trình và tài liệu đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 44. Tổ chức đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 45. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam, cơ sở kinh doanh đào tạo và người được cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Điều 46. Mở rộng, nâng cấp đường cao tốc trong trường hợp lập dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp để đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 47. Mở rộng, nâng cấp đường cao tốc hoặc đường bộ đang khai thác nâng cấp thành đường cao tốc trong trường hợp nhà đầu tư hiện hữu đề xuất điều chỉnh dự án
Điều 48. Mở rộng, nâng cấp đường cao tốc trong trường hợp lập dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp theo hình thức đầu tư công
Điều 49. Xử lý trong trường hợp không thỏa thuận được với nhà đầu tư về việc mở rộng, nâng cấp
Điều 50. Đầu tư trạm dừng nghỉ đối với dự án đường cao tốc đầu tư công
Điều 51. Đầu tư trạm dừng nghỉ đối với dự án đường cao tốc đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 52. Lựa chọn nhà đầu tư vận hành, khai thác hoặc nâng cấp, mở rộng, cải tạo, hiện đại hóa, vận hành, khai thác trạm dừng nghỉ sẵn có là tài sản công
Điều 52a
Điều 53. Tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc
Điều 54. Bảo trì công trình đường cao tốc
Điều 55
Điều 56. Lộ trình đầu tư xây dựng trạm dừng nghỉ
Chương VII — CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 57. Thông tin trong cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 58. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 59. Xây dựng cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 60. Thu thập, cập nhật, điều chỉnh thông tin trong cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 61. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 62. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
Điều 63. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ
Chương VIII — HỆ THỐNG QUẢN LÝ GIAO THÔNG THÔNG MINH
Điều 64. Quy định chung về hệ thống quản lý giao thông thông minh
Điều 65. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống quản lý giao thông thông minh
Điều 66. Hệ thống quản lý, điều hành giao thông đường cao tốc
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan
Điều 68. Hiệu lực thi hành
Điều 69. Quy định chuyển tiếp
Điều 70. Trách nhiệm thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy