Điều 9. Tài sản bảo lãnh — Nghị định 165/1999/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2007
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 27/01/2007
Thay thế: 163/2006/NĐ-CP · 29/12/2006
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 6 phiên bản · 26 năm
27/01/2007163/2006/NĐ-CPThay thế Đang xem
04/12/1999Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 165/1999/NĐ-CP › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc ký kết, thực hiện giao dịch bảo đảm
Điều 4. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
Điều 5. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm
Điều 6. Tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
Điều 7. Tài sản cầm cố
Điều 8. Tài sản thế chấp
Điều 9. Tài sản bảo lãnh
Chương II — KÝ KẾT, THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CẦM CỐ, THẾ CHẤP,
Điều 10. Hình thức hợp đồng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản
Điều 11. Nội dung chủ yếu của hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản
Điều 12. Nội dung chủ yếu của hợp đồng bảo lãnh bằng tài sản
Điều 13. Đăng ký giao dịch bảo đảm
Điều 14. Cầm cố, thế chấp, bảo lãnh một tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
Điều 15. Các trường hợp bên cầm cố giữ tài sản cầm cố
Điều 16. Hiệu lực của giao dịch bảo đảm
Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của bên bảo đảm trong trường hợp giữ tài sản bảo đảm
Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai
Điều 20. Trách nhiệm của bên giữ tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm bị mất mát, hư hỏng
Điều 21. Giao dịch bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm là doanh nghiệp được tổ chức lại
Chương III — XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
Điều 22. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm
Điều 23. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm
Điều 24. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm
Điều 25. Thời điểm xử lý tài sản bảo đảm
Điều 26. Thông báo việc xử lý tài sản bảo đảm
Điều 27. Quyền của bên nhận bảo đảm đối với tài sản bảo đảm sau khi đăng ký thông báo yêu cầu xử lý
Điều 28. Nghĩa vụ của bên bảo đảm
Điều 29. Giao tài sản bảo đảm cho bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên nhận bảo đảm không giữ tài sản
Điều 30. Bán tài sản bảo đảm
Điều 31. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, quyền yêu cầu thanh toán
Điều 32. Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp
Điều 33. Xử lý tài sản bảo đảm bằng phương thức nhận chính tài sản bảo đảm
Điều 34. Xử lý tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
Điều 35. Xử lý tài sản bảo lãnh
Điều 36. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm
Điều 37. Thanh toán tiền bán tài sản bảo đảm
Điều 38. Chuyển quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất
Điều 39. Quyền yêu cầu Trọng tài hoặc Toà án giải quyết
Điều 40. Xoá đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Hiệu lực của Nghị định
Điều 42. Hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy