vanban.org

Điều 7. Tài sản cầm cố — Nghị định 165/1999/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2007 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/01/2007 Thay thế: 163/2006/NĐ-CP · 29/12/2006
Chính phủ Ban hành 19/11/1999 Hiệu lực 04/12/1999 Hết hiệu lực toàn bộ 13 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị định · 6 phiên bản · 26 năm
Nghị định số 21/2021/NĐ-CP Quy định thi hành Bộ luật Dân sự về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ · 21/2021/NĐ-CP
Nghị định số 163/2006/NĐ-CP Về giao dịch bảo đảm · 163/2006/NĐ-CP
Nghị định số 165/1999/NĐ-CP Về giao dịch bảo đảm · 165/1999/NĐ-CP
27/01/2007163/2006/NĐ-CPThay thế Đang xem 04/12/1999Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 165/1999/NĐ-CP › Chương I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Tài sản cầm cố

Tài sản cầm cố bao gồm:

1. Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khí quý, đá quý;

2. Tiền Việt Nam, ngoại tệ;

3. Trái phiếu, cổ phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu, các giấy tờ khác trị giá được bằng tiền;

4. Quyền tài sản phát sinh từ quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp; quyền đòi nợ, quyền được nhận số tiền bảo hiểm, các quyền tài sản khác phát sinh từ hợp đồng hoặc từ các căn cứ pháp lý khác;

5. Quyền đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp, kể cả trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;

6. Quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên theo quy định của pháp luật;

7. Tàu biển theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam, tàu bay theo quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam trong trường hợp được cầm cố;

8. Lợi tức, các quyền phát sinh từ tài sản cầm cố;

9. Các tài sản khác theo quy định của pháp luật.