Điều 45a. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư — Nghị định 16/2016/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/05/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 25/05/2020
Thay thế: 56/2020/NĐ-CP · 25/05/2020
Sửa đổi, bổ sung: 132/2018/NĐ-CP · 01/10/2018
Dòng đời phiên bản
9 đời nghị định · 17 phiên bản · 32 năm
25/05/202056/2020/NĐ-CPThay thế Đang xem
01/10/2018132/2018/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
02/05/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 16/2016/NĐ-CP › Chương V › Điều 45a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các phương thức cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 5. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 6. Nguyên tắc sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
Điều 7. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý nhà nước về vốn ODA, v ố n vay ưu đãi
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng cơ chế tài chính trong nước đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, v ố n vay ưu đãi
Điều 9. Khu vực tư nhân tiếp cận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 10. Quy trình quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 11. Vận động vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH,
PHÊ DUYỆT ĐỀ XUẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
SỬ DỤNG VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI VÀ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI
Điều 12. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
Điều 13. Trình tự, thủ tục đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan tr ọ ng quốc gia, chương trình m ụ c tiêu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 15. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 16. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án, phi dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ, trừ dự án nhóm A
Điều 16a
Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án, phi dự án sử dụng vốn ODA vi ệ n tr ợ không hoàn l ạ i thu ộ c thẩm quyền của người đứng đ ầ u cơ quan chủ quản
Điều 18. Tham gia chương trình, dự án khu vực
Điều 19. Các hoạt động thực hiện trước
Điều 20. Nội dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư
Điều 21. Điều chỉnh nội dung Quyết định chủ trương đầu tư
Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH,
DỰ ÁN
SỬ DỤNG VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI VÀ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI
Điều 22. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản trong việc lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án
Điều 23. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc lập, thẩm đ ị nh, quyết định đầu tư chương trình, dự án
Điều 24. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án
Điều 25. Thẩm quyền phê duyệt văn kiện chương trình, dự án và quyết định đầu tư chương trình, dự án
Điều 26. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án
Điều 27. Nội dung văn kiện chương trình, dự án
Điều 28. Hồ sơ thẩm định văn kiện chương trình, d ự án
Điều 29. Nội dung thẩm định văn kiện chương trình, dự án
Điều 30. Thời gian thẩm định và quyết định đầu tư chương trình, dự án
Chương IV — KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ THỎA THUẬN VỀ VỐN ODA,
Điều 31. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 32. Cơ quan đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 33. Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung và gia hạn điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 34. Cơ sở đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đã i
Điều 35. Cơ quan đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 36. Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung và gia hạn thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Chương V — QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
Điều 37. Các hình thức tổ ch ứ c quản lý chương trình, dự án
Điều 38. Thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập Ban quản l ý dự án
Điều 39. Thành lập Ban quản lý dự án
Điều 40. Các trường hợp không thành lập Ban quản lý dự án
Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản trong quản lý thực hiện chương trình, dự án
Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án
Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án
Điều 44. Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án
Điều 45. Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứ ng trung hạn 5 năm
Điều 45a
Điều 46. Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
Điều 47. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
Điều 48. Vốn đối ứ ng chuẩn b ị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án
Điều 49. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án
Điều 50. Thuế và phí đối với chương trình, dự án
Điều 51. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 52. Đấu thầu
Điều 53. Điều chỉnh nội dung chương trình, dự án và sử dụng vốn dư trong quá trình thực hiện chương trình, dự án
Điều 54. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán
Điều 55. Xử lý tranh chấp hợp đồng
Điều 56. Giám sát và đánh giá chương trình, d ự án sử d ụ ng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
Điều 57. Nội dung quản lý nhà nước về vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 59. Nhiệm vụ, quy ề n hạn của Bộ Tài chính
Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao
Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Chính phủ
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 66. Tổ ch ứ c thực hiện
Điều 67. Xử lý chuyển tiếp
Điều 68. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy