Điều 40a. Tiêu chuẩn, điều kiện luân chuyển — Nghị định 159/2020/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/05/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 21/05/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 181/2026/NĐ-CP · 21/05/2026
Sửa đổi, bổ sung: 69/2023/NĐ-CP · 14/09/2023
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 6 phiên bản · 10 năm
21/05/2026181/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
14/09/202369/2023/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
31/12/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 159/2020/NĐ-CP › Chương V › Mục 3 › Điều 40a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
Chương II — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 5. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
Điều 6. Thẩm quyền của cơ quan đại diện chủ sở hữu
Điều 7. Kiêm nhiệm đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước
Chương III — ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 8. Xếp loại chất lượng
Điều 9. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng
Điều 10. Thời điểm đánh giá
Điều 11. Căn cứ đánh giá, xếp loại chất lượng
Điều 12. Nội dung đánh giá
Điều 13. Trình tự, thủ tục đánh giá
Điều 14. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 15. Tiêu chí đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ
Điều 16. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
Điều 17. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
Chương IV — QUY HOẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
Điều 18. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện quy hoạch
Điều 19. Chuẩn bị trước khi thực hiện quy trình quy hoạch
Điều 20. Phát hiện, giới thiệu nguồn quy hoạch
Điều 21. Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt giới thiệu nguồn quy hoạch
Điều 22. Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo mở rộng lấy ý kiến về danh sách nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch
Điều 23. Quyết định quy hoạch
Điều 24. Định kỳ rà soát, bổ sung quy hoạch
Điều 25. Quy trình rà soát, bổ sung quy hoạch
Điều 26. Hồ sơ quy hoạch
Chương V — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI VÀ ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆPNHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
Điều 27. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 28. Điều kiện bổ nhiệm
Điều 29. Đề xuất chủ trương bổ nhiệm
Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 31. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều 32. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm nhân sự thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 33. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 34. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 35. Thời điểm và thời hạn thực hiện bổ nhiệm lại
Điều 36. Điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 37. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 38. Kéo dài thời gian giữ chức vụ
Điều 39. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ
Điều 40. Đối tượng, phạm vi điều động, luân chuyển
Điều 40a
Điều 41. Quy trình thực hiện kế hoạch điều động, luân chuyển
Điều 42. Thời gian luân chuyển
Điều 43. Bố trí công tác sau luân chuyển
Điều 44. Chế độ, chính sách đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên được điều động, luân chuyển
Chương VI — CỬ, CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 45. Thời hạn làm đại diện phần vốn nhà nước
Điều 46. Điều kiện cử làm người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 47. Trình tự, thủ tục cử người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 48. Hồ sơ cử người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 49. Điều kiện cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 50. Trình tự, thủ tục cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 51. Hồ sơ cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Chương VII — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM VÀ THÔI LÀM ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 52. Từ chức
Điều 53. Miễn nhiệm
Điều 54. Cho thôi đại diện phần vốn nhà nước
Chương VIII — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 55. Khen thưởng
Điều 56. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
Điều 57. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 58. Hình thức kỷ luật và mức độ của hành vi vi phạm
Điều 59. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 60. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách
Điều 61. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo
Điều 62. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức, bãi nhiệm
Điều 63. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc
Điều 64. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 65. Tổ chức họp kiểm điểm
Điều 66. Thành lập Hội đồng kỷ luật
Điều 67. Các trường hợp không thành lập Hội đồng kỷ luật
Điều 68. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
Điều 69. Họp Hội đồng kỷ luật
Điều 70. Quyết định kỷ luật
Điều 71. Khiếu nại
Điều 72. Hồ sơ kỷ luật
Điều 73. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
Chương IX — THỦ TỤC NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 74. Xác định thời điểm nghỉ hưu
Điều 75. Thông báo và quyết định nghỉ hưu
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Hiệu lực thi hành
Điều 77. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy