Điều 14a. Phê chuẩn Điều lệ hoạt động sửa đổi, bổ sung của Sở Giao dịch hàng hóa — Nghị định 158/2006/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 15/09/2026
Sửa đổi, bổ sung: 51/2018/NĐ-CP · 09/04/2018
Sửa đổi, bổ sung: 120/2011/NĐ-CP · 16/12/2011
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 19 năm
15/09/2026302/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
01/06/201851/2018/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/02/2012120/2011/NĐ-CPBổ sung
22/01/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 158/2006/NĐ-CP › Chương II › Điều 14a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quản lý Nhà nước
Điều 5. Mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
Điều 5a
Chương II — SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
Điều 6. Địa vị pháp lý của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 7. Thẩm quyền cho phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 8. Điều kiện thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 9. Hồ sơ đề nghị thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 10. Thẩm tra và cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 11. Nội dung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 13. Cấp lại Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 14. Điều lệ hoạt động của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 14a
Điều 15. Quyền hạn của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 16a
Điều 16b
Chương III — THÀNH VIÊN CỦA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
Điều 17. Thành viên của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 18. Chấp thuận tư cách thành viên Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 19. Thành viên môi giới
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của thành viên môi giới
Điều 21. Thành viên kinh doanh
Điều 22. Quyền của thành viên kinh doanh
Điều 23. Nghĩa vụ của thành viên kinh doanh
Điều 24. Chấm dứt tư cách thành viên
Điều 25. Thực hiện nghĩa vụ khi chấm dứt tư cách thành viên
Chương IV — TRUNG TÂM THANH TOÁN BÙ TRỪ VÀ TRUNG TÂM GIAO NHẬN HÀNG HÓA
Điều 26. Trung tâm thanh toán
Điều 27. Quyền của Trung tâm Thanh toán
Điều 28. Nghĩa vụ của Trung tâm Thanh toán
Điều 29. Trung tâm giao nhận hàng hoá
Điều 30. Quyền của Trung tâm giao nhận hàng hoá
Điều 31. Nghĩa vụ của Trung tâm giao nhận hàng hoá
Chương V — HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HOÁ QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
Điều 32. Hàng hoá được phép mua bán qua Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 33. Thời gian giao dịch
Điều 34. Hạn mức giao dịch
Điều 35. Lệnh giao dịch
Điều 36. Phương thức giao dịch
Điều 37. Nguyên tắc khớp lệnh giao dịch
Điều 38. Công bố thông tin giao dịch của Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 39. Ký quỹ giao dịch
Điều 40. Thời hạn giao dịch hợp đồng
Điều 41. Phương thức thực hiện hợp đồng
Điều 42. Thanh toán bù trừ
Điều 43. Giao nhận hàng hóa
Điều 44. Giám định hàng hoá
Chương VI — ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HOÁ QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HOÁ
Điều 45. Ủy thác mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 46. Nội dung của hợp đồng uỷ thác giao dịch
Điều 47. Phương thức bảo đảm thực hiện giao dịch
Điều 48. Thông báo thực hiện giao dịch
Điều 49. Thông báo tài khoản của khách hàng
Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 50. Giải quyết tranh chấp
Điều 51. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 52. Hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa
Điều 53. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính
Điều 53a
Điều 53b
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 54. Hiệu lực thi hành
Điều 55. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy