Điều 67. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư chương trình, dự án — Nghị định 136/2015/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 10 năm
13/09/2018120/2018/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
19/06/201863/2018/NĐ-CPBãi bỏ
15/02/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 136/2015/NĐ-CP › Chương V › Điều 67
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại chương trình đầu tư công
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công
Điều 6. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công
Điều 7. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Điều 8. Thẩm quyền, điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
Điều 9. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A
Điều 11. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
Điều 12. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C, trừ dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia quy định tại Điều 13 của Nghị định này
Điều 13
Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn ngân sách trung ương
Điều 15. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn cân đối ngân sách địa phương
Điều 16. Nguyên tắc, thời gian quyết định chủ trương đầu tư và triển khai dự án khẩn cấp
Điều 17. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư
Điều 18. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
Điều 20. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
Điều 21. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án
Điều 22. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
Điều 23. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
Điều 24. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công
Điều 25. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của chương trình, dự án
Điều 26. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và cơ quan gửi kết quả thẩm định
Điều 27. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công
Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Điều 28. Thẩm quyền, căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án
Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công
Điều 30. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng
Điều 31. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng
Điều 32. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án khẩn cấp
Điều 33. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư
Điều 34. Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án
Điều 35. Hồ sơ thẩm định chương trình đầu tư công
Điều 36. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công
Điều 37. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án
Điều 38. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh
Điều 39. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án
Điều 40. Nội dung thẩm định chương trình, dự án
Điều 41. Nội dung thẩm định chương trình, dự án đầu tư điều chỉnh
Điều 42. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh
Điều 43. Thời gian thẩm định chương trình, dự án
Điều 44
Chương IV — QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG
Điều 45. Tổ chức quản lý dự án
Điều 46. Thiết kế dự án
Điều 47. Nội dung và xác định tổng mức đầu tư của dự án
Điều 48. Nội dung và xác định dự toán dự án
Điều 49. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
Điều 50. Trình tự, thủ tục và thời gian thẩm định thiết kế, dự toán dự án
Điều 51. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
Điều 52. Hồ sơ thẩm định thiết kế và dự toán đầu tư
Điều 53. Nghiệm thu đưa dự án vào khai thác sử dụng
Điều 54. Kết thúc đầu tư dự án
Điều 55. Vận hành dự án
Chương V — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ
Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương
Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 65. Hội đồng thẩm định nhà nước và Hội đồng thẩm định liên ngành
Điều 66. Trách nhiệm của Chủ tịch, Phó chủ tịch và thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước, Hội đồng thẩm định liên ngành
Điều 67. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư chương trình, dự án
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 69. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy