vanban.org

Điều 8. Các đơn vị đo lường chính thức ngoài hệ đơn vị SI — Nghị định 134/2007/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2019/NĐ-CP · 01/02/2019
Chính phủ Ban hành 15/08/2007 Hiệu lực 13/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 25 năm
Nghị định số 134/2007/NĐ-CP Quy định về đơn vị đo lường chính thức · 134/2007/NĐ-CP
20/03/201912/2019/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 13/09/2007Bản gốcThay thế
Nghị định số 65/2001/NĐ-CP Ban hành hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam · 65/2001/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 134/2007/NĐ-CP › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Các đơn vị đo lường chính thức ngoài hệ đơn vị SI

Các đơn vị đo lường chính thức ngoài hệ đơn vị SI bao gồm:

1. Các đơn vị đo lường theo thông lệ quốc tế quy định tại Bảng 4.

Bảng 4

TT Đại lượng Đơn vị đo lường theo thông lệ quốc tế Giá trị Ghi chú  
Tên Ký hiệu Một (01) đơn vị đo lường theo thông lệ quốc tế Chuyển đổi theo đơn vị đo lường thuộc hệ đơn vị SI  
1 góc phẳng độ o 1o (p/180) rad    
phút ' 1' = (1/60)o (p/10 800) rad    
giây " 1" = (1/60)' (p/648 000) rad    
2 thể tích, dung tích lít L hoặc l 1 L 1 dm3 Được lập ước thập phân theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này.  
3 thời gian phút min 1 min 60 s    
giờ h 1 h = 60 min 3 600 s    
ngày d 1 d = 24 h 86 400 s    
4 khối lượng tấn t 1 t 1 000 kg Được lập bội thập phân theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này.  
đơn vị nguyên tử khối thống nhất u 1 u   1,660 538 86.10-27 kg      
5 áp suất bar bar 1 bar 100 000 Pa Được lập ước, bội thập phân theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này.  
6 công, năng lượng oát giờ W.h 1 W.h 3 600 J Được lập ước, bội thập phân theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này.  
electronvôn eV 1 eV 1,602 177.10-19 J Được lập ước, bội thập phân theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này.  
7 quãng tần số ôcta octa 1 octa _ lg2(f2/f1) = lg22  
8 mức to phôn phon 1 phon _ Tương ứng 1 dB. Đối với âm thanh đơn sắc 1 phon tương ứng với 1 dB ở tần số 1 kHz  
9. Các đại lượng logarit  
9.1 mức của đại lượng trường nepe Np 1 Np _ ln (F/Fo) = ln e
ben B 1 B _ ln (F/Fo) = 2 lg101/2 B
deciben dB 1 dB _ 1 dB = (1/10) B
9.2 mức của đại lượng công suất nepe Np 1 Np _ (1/2) ln (P/Po) = (1/2) lne2
ben B 1 B _ (1/2) ln (P/Po) = lg 10 B
deciben dB 1 dB _ 1 dB = (1/10) B
          

2. Các đơn vị đo lường chuyên ngành đặc biệt quy định tại Bảng 5.

Bảng 5

TT Đại lượng Đơn vị đo lường chuyên ngành đặc biệt Giá trị Mục đích sử dụng
Tên Ký hiệu Một (01) đơn vị đo lường chuyên ngành đặc biệt Chuyển đổi theo đơn vị đo lường thuộc hệ đơn vị SI
1 diện tích hécta ha 1 ha 10 000 m2 Chỉ dùng trong đo diện tích ruộng đất.
barn b 1 b 10-28 m2 Chỉ dùng trong vật lý hạt nhân và nguyên tử
2 tần số vòng trên giây r/s 1 r/s   1 Hz   Chỉ dùng trong đo tần số các chuyển động quay.
vòng trên phút r/min 1 r/min   1/60 Hz   Chỉ dùng trong đo tần số các chuyển động quay.
3 huyết áp milimét thuỷ ngân mmHg   1 mmHg   133,322 Pa   Chỉ dùng trong đo huyết áp
4 nhiệt lượng calo cal 1 cal 4,186 8 J Chỉ dùng trong lĩnh vực thực phẩm
5 khối lượng carat ct 1 ct   0,2 g   Chỉ dùng đo, thể hiện khối lượng đá quý, ngọc trai

3. Các đơn vị đo lường được thiết lập trên cơ sở kết hợp từ các đơn vị đo lường quy định tại Điều 7 (ví dụ: km/s); các đơn vị đo lường quy định tại khoản 1 Điều này (L/min); các đơn vị đo lường quy định tại Điều 7 và tại khoản 1 Điều này (ví dụ kg/min).

4. Các đơn vị đo lường chưa quy định tại Điều 7, khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị định này nhưng được quốc tế thừa nhận.