vanban.org

Điều 7. Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI — Nghị định 134/2007/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2019/NĐ-CP · 01/02/2019
Chính phủ Ban hành 15/08/2007 Hiệu lực 13/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 4 phiên bản · 25 năm
Nghị định số 134/2007/NĐ-CP Quy định về đơn vị đo lường chính thức · 134/2007/NĐ-CP
20/03/201912/2019/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 13/09/2007Bản gốcThay thế
Nghị định số 65/2001/NĐ-CP Ban hành hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam · 65/2001/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 134/2007/NĐ-CP › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI

Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI bao gồm:

1. Các đơn vị cơ bản quy định tại Bảng 1.

Bảng 1

TT Đại lượng Tên đơn vị Ký hiệu đơn vị
1 độ dài mét m
2 khối lượng kilôgam kg
3 thời gian giây s
4 cường độ dòng điện ampe A
5 nhiệt độ nhiệt động học kenvin K
6 lượng vật chất mol mol
7 cường độ sáng candela cd

2. Các đơn vị dẫn xuất quy định tại Bảng 2.

Bảng 2

TT Đại lượng Đơn vị Thể hiện theo đơn vị cơ bản thuộc hệ đơn vị SI
Tên Ký hiệu
1. Đơn vị không gian, thời gian và hiện tượng tuần hoàn
  1.  
góc phẳng (góc) radian rad m/m
  1.  
góc khối steradian sr m2/m2
  1.  
diện tích mét vuông m2 m.m
  1.  
thể tích (dung tích) mét khối m3 m.m.m
  1.  
tần số héc Hz s-1
  1.  
vận tốc góc radian trên giây rad/s s-1
  1.  
gia tốc góc radian trên giây bình phương rad/s2 s-2
  1.  
vận tốc mét trên giây m/s m.s-1
  1.  
gia tốc mét trên giây bình phương m/s2 m.s-2
2. Đơn vị cơ
  1.  
khối lượng theo chiều dài (mật độ dài) kilôgam trên mét kg/m kg.m-1
  1.  
khối lượng theo bề mặt (mật độ mặt) kilôgam trên mét vuông kg/m2 kg.m-2
  1.  
khối lượng riêng     (mật độ) kilôgam trên mét khối kg/m3 kg.m-3
  1.  
lực niutơn N m.kg.s-2
  1.  
mômen lực niutơn mét N.m m2.kg.s-2
  1.  
áp suất, ứng suất pascan Pa m-1.kg.s-2
  1.  
độ nhớt động lực pascan giây Pa.s m-1.kg.s-1
  1.  
độ nhớt động học mét vuông trên giây m2/s m2.s-1
  1.  
công, năng lượng jun J m2.kg.s-2
  1.  
công suất oát W m2.kg.s-3
  1.  
lưu lượng thể tích mét khối trên giây m3/s m3.s-1
  1.  
lưu lượng khối lượng kilôgam trên giây kg/s kg.s-1
3. Đơn vị nhiệt
  1.  
nhiệt độ Celsius độ Celsius oC t = T - T0; trong đó t là nhiệt độ Celcius, T là nhiệt độ nhiệt động học và T0 =273,15.
  1.  
nhiệt lượng jun J m2.kg.s-2
  1.  
nhiệt lượng riêng jun trên kilôgam J/kg m2.s-2
  1.  
nhiệt dung jun trên kenvin J/K m2.kg.s-2.K-1
  1.  
nhiệt dung khối (nhiệt dung riêng) jun trên kilôgam kenvin J/(kg.K) m2.s-2.K-1
  1.  
thông lượng nhiệt oát W m2.kg.s-3
  1.  
thông lượng nhiệt bề mặt (mật độ thông lượng nhiệt) oát trên mét vuông W/m2 kg.s-3
  1.  
hệ số truyền nhiệt oát trên mét vuông kenvin W/(m2.K) kg.s-3.K-1
  1.  
độ dẫn nhiệt (hệ số dẫn nhiệt) oát trên mét kenvin W/(m.K) m.kg.s-3.K-1
  1.  
độ khuyếch tán nhiệt mét vuông trên giây m2/s m2.s-1
4. Đơn vị điện và từ
  1.  
điện lượng (điện tích) culông C s.A
  1.  
điện thế, hiệu điện thế (điện áp), sức điện động vôn V m2.kg.s-3.A-1
  1.  
cường độ điện trường vôn trên mét V/m m.kg.s-3.A-1
  1.  
điện trở ôm W m2.kg.s-3.A-2
  1.  
điện dẫn (độ dẫn điện) simen S m-2.kg-1.s3.A2
  1.  
thông lượng điện (thông lượng điện dịch) culông C s.A
  1.  
mật độ thông lượng điện (điện dịch) culông trên mét vuông C/m2 m-2.s.A
  1.  
công, năng lượng jun J m2.kg.s-2
  1.  
cường độ từ trường ampe trên mét A/m m-1.A
  1.  
điện dung fara F m-2.kg-1.s4.A2
  1.  
độ tự cảm henry H m2.kg.s-2.A-2
  1.  
từ thông vebe Wb m2.kg.s-2.A-1
  1.  
mật độ từ thông, cảm ứng từ tesla T kg.s-2.A-1
  1.  
suất từ động ampe A A
  1.  
công suất tác dụng (công suất) oát W m2.kg.s-3
  1.  
công suất biểu kiến vôn ampe V.A m2.kg.s-3
  1.  
công suất kháng var var m2.kg.s-3
5. Đơn vị ánh sáng và bức xạ điện từ có liên quan
  1.  
năng lượng bức xạ jun J m2.kg.s-2
  1.  
công suất bức xạ (thông lượng bức xạ) oát W m2.kg.s-3
  1.  
cường độ bức xạ oát trên steradian W/sr m2.kg.s-3
  1.  
độ chói năng lượng oát trên steradian mét vuông W/(sr.m2) kg.s-3
  1.  
năng suất bức xạ oát trên mét vuông W/m2 kg.s-3
  1.  
độ rọi năng lượng oát trên mét vuông W/m2 kg.s-3
  1.  
độ chói candela trên mét vuông cd/m2 m-2.cd
  1.  
quang thông lumen lm cd
  1.  
lượng sáng lumen giây lm.s cd.s
  1.  
năng suất phát sáng (độ trưng) lumen trên mét vuông lm/m2 m-2.cd
  1.  
độ rọi lux lx m-2.cd
  1.  
lượng rọi lux giây lx.s m-2.cd.s
  1.  
độ tụ (quang lực) điôp điôp m-1
6. Đơn vị âm
  1.  
tần số âm héc Hz s-1
  1.  
áp suất âm pascan Pa m-1.kg.s-2
  1.  
vận tốc truyền âm mét trên giây m/s m.s-1
  1.  
mật độ năng lượng âm jun trên mét khối J/m3 m-1.kg.s-2
  1.  
công suất âm oát W m2.kg.s-3
  1.  
cường độ âm oát trên mét vuông W/m2 kg.s-3
  1.  
trở kháng âm (sức cản âm học) pascan giây trên mét khối Pa.s/m3 m-4.kg.s-1
  1.  
trở kháng cơ (sức cản cơ học) niutơn giây trên mét N.s/m kg.s-1
7. Đơn vị hoá lý và vật lý phân tử
  1.  
nguyên tử khối kilôgam kg kg
  1.  
phân tử khối kilôgam kg kg
  1.  
nồng độ mol mol trên mét khối mol/m3 m-3.mol
  1.  
hoá thế jun trên mol J/mol m2.kg.s-2.mol-1
  1.  
hoạt độ xúc tác katal kat s-1.mol
8. Đơn vị bức xạ ion hoá
  1.  
độ phóng xạ (hoạt độ) becơren Bq s-1
  1.  
liều hấp thụ, kerma gray Gy m2.s-2
  1.  
liều tương đương sivơ Sv m2.s-2
  1.  
liều chiếu culông trên kilôgam C/kg kg-1.s.A

3. Các bội, ước thập phân của đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI:

a) Bội, ước thập phân của một đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI được thiết lập bằng cách ghép tên, ký hiệu của một tiền tố SI liền vào phía trước tên, ký hiệu đơn vị đo lường này;

b) Tên, ký hiệu của tiền tố SI và thừa số quy đổi quy định trong Bảng 3.

Bảng 3

Tên Ký hiệu Thừa số
Quốc tế Việt Nam
Bội
yotta yôtta Y 1  000  000  000  000  000  000  000  000  =  1024
zetta zetta Z         1  000  000  000  000  000  000  000  =  1021
exa exa E                 1  000  000  000  000  000  000  =  1018
peta peta P                         1  000  000  000  000  000  =  1015
tera tera T                                 1  000  000  000  000  =  1012
giga giga G                                         1  000  000  000  =  109
mega mega M                                                 1  000  000  =  106
kilo kilô k                                                         1  000  =  103
hecto hectô h                                                             100  =  102
deca deca da                                                               10  =  101
Ước
deci deci d                                                             0,1  =  10-1
centi centi c                                                           0,01  =  10‑2
mili mili m                                                         0,001  =  10-3
micro micrô m                                                 0,000  001  =  10-6
nano nanô n                                         0,000  000  001  =  10-9
pico picô p                                 0,000  000  000  001  =  10-12
femto femtô f                         0,000  000  000  000  001  =  10-15
atto attô a                 0,000  000  000  000  000  001  =  10-18
zepto zeptô z         0,000  000  000  000  000  000  001  =  10-21
yocto yoctô y 0,000  000  000  000  000  000  000  001  =  10-24

c) Để thiết lập một (01) bội hoặc ước thập phân của đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI, chỉ được sử dụng một tiền tố SI đơn nhất để kết hợp với đơn vị đo lường này.

Ví dụ: nanômét: 1 nm hoặc 10-9 m (không được viết: milimicrômét: mmm).

Trong đó: nanô là tên gọi; n là ký hiệu và 10-9 là thừa số của tiền tố này.

Ghi chú: Quy định này không áp dụng khi kết hợp với đơn vị cơ bản kilôgam. Vì lý do lịch sử, kilôgam đã chứa một tiền tố là kilô của gam. Các ước hoặc bội thập phân của kilôgam được hình thành trên cơ sở kết hợp với tiền tố SI của gam.