Điều 41b. Sở Giao thông vận tải — Nghị định 119/2021/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/06/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 158/2024/NĐ-CP · 18/12/2024
Sửa đổi, bổ sung: 41/2024/NĐ-CP · 16/04/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 4 năm
01/06/202441/2024/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem
15/02/2022Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 119/2021/NĐ-CP › Chương VIII › Điều 41b
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phạm vi hoạt động của phương tiện
Điều 5. Quy định chung về giấy phép vận tải đường bộ quốc tế và giấy phép liên vận
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN ASEAN
Điều 6. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
Điều 7. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
Điều 8. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
Điều 9. Thu hồi Giấy phép liên vận ASEAN
Điều 10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GMS
Điều 11. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
Điều 12. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
Điều 13. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
Điều 14. Thu hồi Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
Điều 15. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
Điều 16. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc
Điều 17. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
Điều 18. Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam
Điều 19. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
Điều 20. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc
Điều 21. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
Điều 22. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Điều 23. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
Điều 24. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
Điều 25. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
Điều 26. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
Điều 27. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
Điều 28. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Điều 29. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 30. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 31. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 32. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 33. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
Điều 34. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Điều 35. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Điều 36. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Điều 37. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
Điều 38. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 39. Bộ Giao thông vận tải
Điều 40. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan
Điều 41. Đơn vị kinh doanh vận tải
Điều 41b
Điều 41a
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Hiệu lực thi hành
Điều 43. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy