vanban.org

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm, khoản của Điều 12 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP — Nghị định 116/2026/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 02/04/2026 Hiệu lực 08/04/2026 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. · 116/2026/NĐ-CP
01/07/2026242/2026/NĐ-CPSửa đổi Hiện hành 09/04/2026134/2026/NĐ-CPSửa đổi 08/04/2026Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 116/2026/NĐ-CP › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm, khoản của Điều 12 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP

1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1

“d) Có các phương án: Bố trí nguồn nhân lực; đầu tư trang thiết bị kỹ thuật; dự báo và phân tích thị trường dịch vụ; kế hoạch kinh doanh và giá cước dịch vụ, dự toán chi phí đầu tư và chi phí hoạt động ít nhất trong 02 năm đầu tiên;”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 1

“g) Có dự kiến danh mục kênh chương trình trong nước (trừ các kênh chương trình quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định này), kênh chương trình nước ngoài, nội dung theo yêu cầu, nội dung giá trị gia tăng sẽ cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền;”.

3. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2

“d) Bản sao Giấy phép viễn thông hoặc bản sao văn bản thỏa thuận được thuê, sử dụng mạng viễn thông của đơn vị có mạng viễn thông trong thời gian Giấy phép viễn thông có hiệu lực đối với dịch vụ quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 4 Nghị định này;”.

4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6

“a) 60 ngày trước ngày Giấy phép hết hiệu lực, doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy phép phải gửi văn bản đề nghị gia hạn và nêu rõ thời hạn gia hạn đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép;”.

5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản

a) Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 24 ngày làm việc” bằng cụm từ “Trong thời hạn 20 ngày làm việc” tại điểm b khoản 3.

b) Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 12 ngày làm việc” bằng cụm từ “Trong thời hạn 10 ngày làm việc” tại điểm d khoản 5.

c) Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 16 ngày làm việc” bằng cụm từ “Trong thời hạn 11 ngày làm việc” tại điểm b khoản 6.

d) Bãi bỏ cụm từ “thiết lập mạng” tại điểm c khoản 1.

đ) Bãi bỏ điểm b khoản 1, điểm đ khoản 2 và khoản 7.