Điều 40a. Thông báo kết quả xét thăng hạng — Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/12/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/07/2026
Sửa đổi, bổ sung: 85/2023/NĐ-CP · 07/12/2023
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 6 năm
01/07/2026259/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
07/12/202385/2023/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
29/09/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 115/2020/NĐ-CP › Phần III › Chương III › Mục 2 › Điều 40a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phân loại viên chức
Chương II — TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC
Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức
Điều 5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức
Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức
Điều 7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức
Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức
Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi
Phần III — Tin học, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm. Thời gian thi 30 phút.
Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức
Điều 11. Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức
Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức
Điều 13. Tiếp nhận vào làm viên chức
Điều 14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng
Điều 16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức
Điều 17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
Điều 18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc
Điều 19. Mẫu các loại hợp đồng làm việc
Điều 20. Các nội dung liên quan đến hợp đồng làm việc
Điều 21. Chế độ tập sự
Điều 22. Hướng dẫn tập sự
Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
Điều 24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự
Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự
Chương III — SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
Điều 26. Bố trí, phân công công tác
Điều 27. Biệt phái viên chức
Điều 28. Chức danh nghề nghiệp viên chức
Điều 29. Thay đổi chức danh nghề nghiệp
Điều 30. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp
Điều 31. Căn cứ, nguyên tắc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 32. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 33. Phân công, phân cấp tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực sự nghiệp
Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 35. Cử viên chức tham dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 36. Hồ sơ đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 37. Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 38. Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 39. Hình thức, nội dung và thời gian thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 40. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 40a
Điều 41. Xét thăng hạng đặc cách chức danh nghề nghiệp
Điều 42. Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Điều 43. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 44. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều 45. Trách nhiệm và thẩm quyền trong công tác bổ nhiệm viên chức quản lý
Điều 46. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm viên chức quản lý
Điều 47. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 48. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 49. Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ quản lý
Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 51. Thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 52. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
Điều 53. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu
Điều 54. Thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý
Điều 55. Miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
Điều 56. Chế độ, chính sách đối với viên chức thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với viên chức
Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức
Điều 58. Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc
Điều 59. Thủ tục nghỉ hưu
Điều 60. Chế độ, chính sách và cơ chế quản lý đối với trường hợp viên chức đã nghỉ hưu thực hiện ký hợp đồng vụ, việc với đơn vị sự nghiệp công lập
Chương IV — QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
Điều 61. Nội dung quản lý viên chức
Điều 62. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 63. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 64. Nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Điều 65. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 67. Hiệu lực thi hành
Điều 68. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Mẫu số 01. II. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ GIA ĐÌNH
Mẫu số 02. Hợp đồng làm việc xác định thời hạn
Mẫu số 03. Hợp đồng làm việc xác định thời hạn (dành cho đối tượng dưới 18 tuổi)
Mẫu số 04. Hợp đồng làm việc không xác định thời hạn
Mẫu số 05. Báo cáo số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức hiện có và đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng chức danh nghề nghiệp của từng chức danh viên chức năm...
Mẫu số 06. Danh sách viên chức có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ chức danh... lên chức danh...năm...
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy