vanban.org

Điều 4. Giải thích từ ngữ — Nghị định 110/2006/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2009 Thay thế: 91/2009/NĐ-CP · 21/10/2009
Chính phủ Ban hành 28/09/2006 Hiệu lực 27/10/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 8 phiên bản · 24 năm
Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô · 86/2014/NĐ-CP
Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô · 91/2009/NĐ-CP
Nghị định số 110/2006/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô · 110/2006/NĐ-CP
15/12/200991/2009/NĐ-CPThay thế Đang xem 27/10/2006Bản gốcThay thế
Nghị định số 92/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô. · 92/2001/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 110/2006/NĐ-CP › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Kinh doanh vận tải bằng ôtô là việc sử dụng xe ôtô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền.

2. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định là kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo tuyến có xác định bến đi, bến đến và xe chạy theo lịch trình, hành trình quy định.

3. Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt là kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành.

4. Kinh doanh vận tải khách bằng taxi là kinh doanh vận tải khách bằng ôtô có lịch trình và hành trình theo yêu cầu của khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền.

5. Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải khách bằng ôtô không theo tuyến cố định được thực hiện theo hợp đồng vận tải.

6. Doanh nghiệp là các đơn vị kinh doanh được thành lập theo Luật Doanh nghiệp và Luật Hợp tác xã.