Điều 3a. Chương trình phát triển đô thị — Nghị định 11/2013/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 6 phiên bản · 20 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 11/2013/NĐ-CP › Chương I › Điều 3a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc đầu tư phát triển đô thị
Điều 3a
Điều 4. Đất dành cho đầu tư phát triển đô thị
Điều 5. Vốn đầu tư cho phát triển đô thị
Điều 6. Khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đối với các dự án đầu tư phát triển đô thị
Chương II — KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Điều 7. Yêu cầu về việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị
Điều 8. Trách nhiệm lập hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị
Điều 9. Thẩm quyền quyết định các khu vực phát triển đô thị
Điều 10. Nội dung hồ sơ đề xuất khu vực phát triển đô thị
Điều 11. Nội dung kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị
Điều 12. Công bố khu vực phát triển đô thị và kế hoạch thực hiện
Điều 13. Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị
Chương III — DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Điều 14. Quy hoạch chi tiết của dự án
Điều 15. Quản lý thực hiện đầu tư xây dựng
Điều 16. Điều kiện là chủ đầu tư dự án
Điều 17. Nghĩa vụ của chủ đầu tư cấp 1
Điều 18. Nghĩa vụ của chủ đầu tư thứ cấp
Điều 19. Thay đổi chủ đầu tư
Điều 20. Chấp thuận đầu tư
Điều 21. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới
Điều 22. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án tái thiết khu đô thị
Điều 23. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị
Điều 24. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị
Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp
Điều 26. Hồ sơ đề xuất chấp thuận đầu tư
Điều 27. Thời hạn thẩm định hồ sơ đề xuất và quyết định chấp thuận đầu tư
Điều 28. Nội dung cho ý kiến về đề xuất chấp thuận đầu tư thực hiện dự án
Điều 29. Nội dung thẩm định đề xuất chấp thuận đầu tư thực hiện dự án
Điều 30. Nội dung Quyết định chấp thuận đầu tư
Điều 31. Căn cứ để lập dự án
Điều 32. Hồ sơ dự án
Điều 33. Điều chỉnh dự án
Điều 34. Tiến độ thực hiện dự án
Điều 35. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng xã hội
Điều 36. Hoàn thành, chuyển giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
Điều 37. Các dịch vụ đô thị
Điều 38. Chuyển giao quản lý hành chính
Điều 39. Huy động vốn và kinh doanh sản phẩm của dự án
Điều 40. Quản lý và thực hiện đầu tư xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong đô thị
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 41. Bộ Xây dựng
Điều 42. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 43. Bộ Tài chính
Điều 44. Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 45. Các Bộ, ngành có liên quan
Điều 46. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương V — XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP
Điều 47. Nguyên tắc chung
Điều 48. Xử lý chuyển tiếp các quy định về quy hoạch đô thị và xác định khu vực phát triển đô thị
Điều 49. Xử lý chuyển tiếp đối với các dự án đã được giao trên cơ sở tuân thủ quy hoạch chung và quy hoạch phân khu được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Điều 50. Xử lý chuyển tiếp đối với các dự án đã được giao trước khi quy hoạch chung, quy hoạch phân khu được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Điều 51. Xử lý chuyển tiếp đối với các dự án thuộc phạm vi quy định tại Khoản 1 và 2 các Điều 21, 22; Khoản 1 Điều 23; Khoản 2 Điều 40
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Tổ chức thực hiện
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy