vanban.org

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không — Nghị định 106/2005/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/04/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/04/2014 Thay thế: 14/2014/NĐ-CP · 26/02/2014 Sửa đổi, bổ sung: 81/2009/NĐ-CP · 12/10/2009
Chính phủ Ban hành 17/08/2005 Hiệu lực 13/09/2005 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 9 phiên bản · 22 năm
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực · 62/2025/NĐ-CP
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện · 14/2014/NĐ-CP
Nghị định số 106/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp · 106/2005/NĐ-CP
Nghị định số 118/2004/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp · 118/2004/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 106/2005/NĐ-CP › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không

1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau:

a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm kế tiếp;

b) Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi hai mặt thẳng đứng về hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khi dây ở trạng thái tĩnh theo quy định trong bảng sau:

Điện áp Đến 22 kV 35 kV 66-110 kV 220 kV 500 kV
  Dây bọc Dây trần Dây bọc Dây trần Dây trần
Khoảng cách 1,0 m 2,0 m 1,5 m 3,0 m 4,0 m 6,0 m 7,0 m

c) Chiều cao hành lang được tính từ đáy móng cột đến điểm cao nhất của công trình cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng quy định trong bảng sau:

Điện áp Đến 35 kV 66-110 kV 220 kV 500 kV
Khoảng cách 2,0 m 3,0 m 4,0 m 6,0 m

2. Hành lang bảo vệ an toàn các loại cáp điện đi trên mặt đất hoặc treo trên không là khoảng không gian dọc theo đường cáp điện và được giới hạn về các phía là 0,5 m tính từ mặt ngoài của sợi cáp ngoài cùng.