vanban.org

Điều 3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp — Nghị định 106/2005/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/04/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/04/2014 Thay thế: 14/2014/NĐ-CP · 26/02/2014 Sửa đổi, bổ sung: 81/2009/NĐ-CP · 12/10/2009
Chính phủ Ban hành 17/08/2005 Hiệu lực 13/09/2005 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 9 phiên bản · 22 năm
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực · 62/2025/NĐ-CP
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện · 14/2014/NĐ-CP
Nghị định số 106/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp · 106/2005/NĐ-CP
Nghị định số 118/2004/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp · 118/2004/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 106/2005/NĐ-CP › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp

1. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại khoản 1 Điều 51 của Luật Điện lực được quy định trong bảng sau:

Điện áp Đến 22 kV 35 kV 66-110 kV 220 kV
  Dây bọc Dây trần Dây bọc Dây trần Dây trần
Khoảng cách an toàn phóng điện 1,0 m 2,0 m 1,5 m 3,0 m 4,0 m 6,0 m

2. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại khoản 4 Điều 51 của Luật Điện lực là khoảng cách tối thiểu từ dây dẫn điện đến điểm gần nhất của thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc trong hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp và được quy định trong bảng sau:

Điện áp Đến 22 kV 35 kV 66-110 kV 220 kV 500 kV
Khoảng cách an toàn phóng điện 4,0 m 4,0 m 6,0 m 6,0 m 8,0 m

3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều 51 của Luật Điện lực là khoảng cách tối thiểu từ dây dẫn điện khi dây ở trạng thái võng cực đại đến điểm cao nhất của đối tượng được bảo vệ và được quy định trong bảng sau:

Điện áp Khoảng cách an toàn phóng điện Đến 35 kV 66-110 kV 220 kV 500 kV
Đến điểm cao nhất (4,5m) của phương tiện giao thông đường bộ 2,5 m 2,5 m 3,5 m 5,5 m
Đến điểm cao nhất (4,5m) của phương tiện, công trình giao thông đường sắt. 3,0 m 3,0 m 4,0 m 7,5 m
Đến điểm cao nhất (7,5m) của phương tiện, công trình giao thông đường sắt chạy điện 3,0 m 3,0 m 4,0 m 7,5 m
Đến chiều cao tĩnh không theo cấp kỹ thuật của đường thuỷ nội địa 1,5 m 2,0 m 3,0 m 4,5 m