vanban.org

Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt — Nghị định 102/2009/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2020 Thay thế: 73/2019/NĐ-CP · 05/09/2019
Chính phủ Ban hành 06/11/2009 Hiệu lực 01/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 6 phiên bản · 16 năm
Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước · 73/2019/NĐ-CP
Nghị định số 102/2009/NĐ-CP Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước · 102/2009/NĐ-CP
01/01/202073/2019/NĐ-CPThay thế Đang xem 24/12/2018150/2018/NĐ-CPBãi bỏ 01/01/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 102/2009/NĐ-CP › Chương II › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt

1. Nội dung của Báo cáo đầu tư:

a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư);

b) Tên dự án và hình thức đầu tư (cần được ghi rõ là thiết lập mới, nâng cấp, mở rộng hay bảo trì);

c) Chủ đầu tư (tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân làm Chủ đầu tư);

d) Địa điểm đầu tư: dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lựa chọn địa điểm);

đ) Dự kiến quy mô đầu tư: quy mô lắp đặt, cài đặt thiết bị và các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục đầu tư chính, và phụ;

e) Thiết kế sơ bộ của phương án chọn;

g) Xác định sơ bộ tổng mức đầu tư;

h) Loại nguồn vốn; Chi phí quản lý dự án cho toàn bộ quá trình thực hiện;

i) Phương án hoàn trả vốn đầu tư (đối với dự án có yêu cầu thu hồi vốn đầu tư);

k) Thời gian khởi công và hoàn thành;

l) Biện pháp an toàn vận hành, phòng chống cháy nổ.

2. Hồ sơ trình duyệt bao gồm:

a) Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Báo cáo đầu tư nêu tại khoản 1 Điều này;

c) Văn bản của cơ quan đầu mối thẩm định;

d) Ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có).