vanban.org

Điều 45. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ — Nghị định 100/2026/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 31/03/2026 Hiệu lực 01/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 100/2026/NĐ-CP › Điều 45
Đọc toàn văn

Điều 45. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ

1. Thay thế một số từ, cụm từ như sau:

a) Thay thế cụm từ “18 tháng” bằng cụm từ “12 tháng” tại khoản 2 Điều 49.

b) Thay thế cụm từ “Mẫu số 04” bằng cụm từ “Mẫu số 18” tại điểm a khoản 1 Điều 55.

c) Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 2 Điều 101 và điểm d khoản 4 Điều 103.

d) Thay thế cụm từ “Cục Hải quan tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực”, cụm từ “cơ quan được chỉ định của Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “các đơn vị có liên quan của Cục Hải quan” tại khoản 2 Điều 101.

đ) Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “Đội trưởng Hải quan nơi đăng ký tờ khai” tại khoản 1, 2 và 3 Điều 103.

e) Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “Cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai” tại khoản 4 Điều 103.

g) Thay thế cụm từ “Cục Hải quan tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực phụ trách trực tiếp” tại điểm d, khoản 4 Điều 103.

h) Thay thế cụm từ “Chi cục hải quan” bằng cụm từ “cơ quan hải quan” tại khoản 6 Điều 103.

i) Thay thế cụm từ “01 tháng” bằng cụm từ “13 ngày làm việc” tại điểm d1 khoản 4 Điều 112; điểm c, khoản 2 và điểm d1 khoản 4 Điều 113.

k) Thay thế cụm từ “15 ngày” bằng cụm từ “08 ngày làm việc” tại điểm d1 khoản 3, Điều 112, điểm d1 khoản 3 Điều 113.

l) Thay thế cụm từ “phương pháp định giá” bằng cụm từ “Chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam” tại điểm d khoản 1 Điều 114.

2. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định số 65/2023/NĐ-CP) bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

3. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 65/2023/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

4. Bãi bỏ một số cụm từ, điều như sau:

a) Bãi bỏ cụm từ “và nộp phí, lệ phí theo quy định” tại điểm a, khoản 2 Điều 112 và điểm a, khoản 2 Điều 113.

b) Bãi bỏ các Điều 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 43, 44, 45, 46, 47 và 108.

5. Bãi bỏ các Phụ lục III, IV, V, VI và VII.