Điều 3a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính — Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 7 phiên bản · 15 năm
01/01/2022127/2021/nđ-cpSửa đổi, bổ sung Hiện hành
10/03/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 04/2021/NĐ-CP › Chương I › Điều 3a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Hình thức xử phạt và mức tiền phạt trong lĩnh vực giáo dục
Điều 3a
Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT
Điều 5. Vi phạm quy định về thành lập, cho phép thành lập; sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục hoặc tổ chức thực hiện dịch vụ giáo dục; chuyển đổi loại hình cơ sở giáo dục
Điều 6. Vi phạm quy định về cho phép hoạt động giáo dục, đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đăng ký hoặc công nhận thực hiện dịch vụ giáo dục
Điều 7. Vi phạm quy định về tổ chức quản lý cơ sở giáo dục
Điều 8. Vi phạm quy định về tổ chức tuyển sinh
Điều 9. Vi phạm quy định về đối tượng tuyển sinh
Điều 10. Vi phạm quy định về chỉ tiêu tuyển sinh
Điều 11. Vi phạm quy định về thời lượng, nội dung, chương trình giáo dục
Điều 12. Vi phạm quy định về mở ngành, chuyên ngành đào tạo
Điều 13. Vi phạm quy định về đào tạo liên thông, liên kết
Điều 14. Vi phạm quy định về thi
Điều 15. Vi phạm quy định về tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học
Điều 16. Vi phạm quy định hoạt động tư vấn du học
Điều 17. Vi phạm quy định về hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
Điều 18. Vi phạm quy định về tiếp nhận học sinh Việt Nam học chương trình giáo dục của nước ngoài tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 19. Vi phạm quy định về thực hiện liên kết giáo dục, liên kết đào tạo với nước ngoài
Điều 20. Vi phạm quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
Điều 21. Vi phạm quy định về cấp và quản lý văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 22. Vi phạm quy định về in phôi và quản lý phôi văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 23. Vi phạm quy định về sử dụng và công khai thông tin cấp văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 24. Vi phạm quy định về sử dụng nhà giáo
Điều 25. Vi phạm quy định về bảo đảm tỷ lệ giáo viên, giảng viên cơ hữu trong các cơ sở giáo dục
Điều 26. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong cơ sở giáo dục; vi phạm quy định về chính sách đối với nhà giáo
Điều 27. Vi phạm quy định về quản lý hồ sơ người học
Điều 28. Vi phạm quy định về kỷ luật người học; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể người học; vi phạm quy định về chính sách đối với người học
Điều 29. Vi phạm quy định về phổ cập giáo dục
Điều 30. Vi phạm quy định về mua sắm, tiếp nhận, sử dụng sách, giáo trình, bài giảng, tài liệu, thiết bị dạy học
Điều 31. Vi phạm quy định về vận động tài trợ trong cơ sở giáo dục
Điều 32. Vi phạm quy định về thu, chi tài chính của cơ sở giáo dục
Điều 33. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm chất lượng hoặc bảo đảm điều kiện an toàn về cơ sở vật chất trường, lớp học
Điều 34. Vi phạm quy định về kiểm định chất lượng giáo dục
Chương III — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN
Điều 35. Thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục
Điều 36. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 37. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục
Điều 38. Thẩm quyền xử phạt của Giám đốc Công an cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh
Điều 39. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Điều 42. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy