vanban.org

Điều 5. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật — Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11

Quốc hội Ban hành 29/06/2006 Hiệu lực 01/01/2007 Hết hiệu lực một phần 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 19 năm
Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006 · 68/2006/QH11
01/01/202670/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/201935/2018/QH14Sửa đổi 01/01/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 68/2006/QH11 › Chương I › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026
Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng là nền tảng số thống nhất, hiện đại, tích hợp dữ liệu liên quan, phục vụ công tác quản lý nhà nước và cung cấp thông tin hỗ trợ tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, chương trình, kế hoạch và văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật; thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia; đánh giá tác động, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật nhằm đáp ứng kịp thời yêu cầu quản lý nhà nước và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Quản lý, hướng dẫn hoạt động đánh giá sự phù hợp, áp dụng hệ thống quản lý tiên tiến trong các cơ quan nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp bảo đảm sự thống nhất và hiệu quả trong triển khai thực hiện;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Tổ chức phổ biến, hướng dẫn xây dựng, áp dụng và cập nhật tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong các lĩnh vực, ngành nghề.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Quản lý và tổ chức việc xây dựng, vận hành và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

e) Xây dựng và phát triển nguồn nhân lực cho hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật; tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

g) Hợp tác quốc tế về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; quản lý hoạt động của mạng lưới quốc gia thông báo và hồi đáp về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đánh giá sự phù hợp;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

h) Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; thực hiện thống kê về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

i) Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

k) Tổ chức tìm kiếm, khai thác, chuyển giao và ứng dụng tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài phục vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế - xã hội.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng bao gồm:

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Dữ liệu về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Dữ liệu về đánh giá sự phù hợp;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Thông tin phản ánh, xử lý kiến nghị của tổ chức, cá nhân về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Tăng cường hội nhập quốc tế, nghiên cứu, đề xuất, xây dựng tiêu chuẩn quốc tế đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có thế mạnh của Việt Nam, bảo đảm thực hiện đầy đủ cam kết trong các điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

3. Dữ liệu về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bao gồm các thông tin sau đây:

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Thành viên các Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế mà Việt Nam tham gia;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Tài liệu kỹ thuật và thông tin có liên quan.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Thành viên các Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

6. Việc xây dựng, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất, công khai, minh bạch, kết nối, chia sẻ với hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia khác, nền tảng số của Bộ, ngành, địa phương; đáp ứng yêu cầu khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Thường xuyên cập nhật, duy trì, khai thác bảo đảm tính chính xác, đầy đủ; ưu tiên ứng dụng các công nghệ mới để phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đo lường, chất lượng;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Tuân thủ quy định pháp luật về dữ liệu, an ninh mạng và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

7. Nhà nước đầu tư xây dựng và bảo đảm điều kiện vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

5. Dữ liệu về đo lường bao gồm các thông tin sau đây:

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường đã được chỉ định, đăng ký;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Kiểm định viên đã được chứng nhận và cấp thẻ kiểm định viên đo lường;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Các báo cáo định kỳ và đột xuất.

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Phương tiện đo đã được phê duyệt mẫu;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Chuẩn đo lường đã được chứng nhận, phê duyệt;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

4. Dữ liệu về đánh giá sự phù hợp bao gồm các thông tin sau đây:

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được đăng ký, chỉ định, công nhận; tổ chức công nhận đã đăng ký;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân có liên quan;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Các báo cáo định kỳ và đột xuất;

Sửa đổi bởi 70/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Tài liệu kỹ thuật và thông tin có liên quan.