vanban.org

Điều 6. Giải thích từ ngữ — Luật Phá sản số 21/2004/QH11

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015
Quốc hội Ban hành 15/06/2004 Hiệu lực 15/10/2004 Hết hiệu lực toàn bộ 1.776 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời luật · 3 phiên bản · 32 năm
Luật Phá sản 2004 · 21/2004/QH11
01/01/201551/2014/QH13Sửa đổi Đang xem 15/10/2004Bản gốcThay thế
Luật Phá sản doanh nghiệp 1993
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 21/2004/QH11 › Chương I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Giải thích từ ngữ

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chủ nợ có bảo đảm là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba.

2. Chủ nợ có bảo đảm một phần là chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm ít hơn khoản nợ đó.

3. Chủ nợ không có bảo đảm là chủ nợ có khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba.

4. Đại diện hợp pháp của doanh nghiệp, hợp tác xã bao gồm đại diện theo pháp luật và đại diện theo uỷ quyền.

5. Hợp đồng song vụ là hợp đồng trong đó các bên tham gia ký kết đều có quyền và nghĩa vụ; quyền của bên này là nghĩa vụ của bên kia và ngược lại.