Điều 50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ — Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 11 năm
01/07/2026118/2025/QH15 +1Sửa đổi, bổ sung Hiện hành
15/08/202323/2023/QH15Sửa đổi, bổ sung
01/07/202051/2019/QH14Sửa đổi, bổ sung
01/01/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 47/2014/QH13 › Chương VIII › Điều 50
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 6. Thu hồi, huỷ bỏ giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp
Điều 6a
Chương II — THỊ THỰC
Điều 7. Giá trị sử dụng và hình thức của thị thực
Điều 8. Ký hiệu thị thực
Điều 9. Thời hạn thị thực
Điều 10. Điều kiện cấp thị thực
Điều 11. Các trường hợp được cấp thị thực rời
Điều 12. Các trường hợp được miễn thị thực
Điều 13. Đơn phương miễn thị thực
Điều 14. Cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài
Điều 15. Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh tại cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao
Điều 16. Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh tại cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
Điều 16a
Điều 17. Cấp thị thực tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài
Điều 18. Cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế
Điều 19. Cấp thị thực tại cơ quan quản lý xuất nhập cảnh, cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao
Điều 19a
Chương III — NHẬP CẢNH
Điều 20. Điều kiện nhập cảnh
Điều 21. Các trường hợp chưa cho nhập cảnh
Điều 22. Thẩm quyền quyết định chưa cho nhập cảnh
Chương IV — QUÁ CẢNH
Điều 23. Điều kiện quá cảnh
Điều 24. Khu vực quá cảnh
Điều 25. Quá cảnh đường hàng không
Điều 26. Quá cảnh đường biển
Chương V — XUẤT CẢNH
Điều 27. Điều kiện xuất cảnh
Điều 28. Các trường hợp bị tạm hoãn xuất cảnh và thời hạn tạm hoãn xuất cảnh
Điều 29. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn tạm hoãn xuất cảnh, giải tỏa tạm hoãn xuất cảnh
Điều 30. Buộc xuất cảnh
Chương VI — CƯ TRÚ
Điều 31. Chứng nhận tạm trú
Điều 32. Cơ sở lưu trú
Điều 33. Khai báo tạm trú
Điều 34. Tạm trú tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu, khu kinh tế ven biển, khu vực biên giới và đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
Điều 35. Gia hạn tạm trú
Điều 36. Các trường hợp được cấp thẻ tạm trú và ký hiệu thẻ tạm trú
Điều 37. Thủ tục cấp thẻ tạm trú
Điều 38. Thời hạn thẻ tạm trú
Điều 39. Các trường hợp được xét cho thường trú
Điều 40. Điều kiện xét cho thường trú
Điều 41. Thủ tục giải quyết cho thường trú
Điều 42. Giải quyết cho thường trú đối với người không quốc tịch
Điều 43. Cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú
Chương VII — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI;
QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 44. Quyền, nghĩa vụ của người nước ngoài
Điều 45. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh
Điều 45a
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ
Điều 46. Trách nhiệm của Chính phủ
Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
Điều 49. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 51. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 52. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 54. Hiệu lực thi hành
Điều 55. Quy định chi tiết
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy