vanban.org

Điều 37 — Luật Ngân sách Nhà nước số Không số

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2004 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/1999 Thay thế: 01/2002/QH11 · 16/12/2002 Sửa đổi, bổ sung: 06/1998/QH10 · 20/05/1998
Quốc hội Ban hành 20/03/1996 Hiệu lực 01/01/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời luật · 4 phiên bản · 29 năm
Luật Ngân sách nhà nước 2002 · 01/2002/QH11
Luật Ngân sách Nhà nước 1996
01/01/199906/1998/QH10Sửa đổi Đang xem 01/01/1997Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật Không số › Chương III › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999
Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

1. Các khoản thu 100%:

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

a) Các khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp cho ngân sách phường theo quy định của pháp luật;

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

b) Thuế sát sinh, trừ thuế sát sinh thu từ các doanh nghiệp giết mổ gia súc;

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

c) Các khoản đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân cho phường;

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

d) Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức và cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho phường theo quy định của pháp luật;

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

đ) Thu kết dư ngân sách phường;

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

e) Bổ sung từ ngân sách cấp trên;

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

g) Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.

Sửa đổi bởi 06/1998/QH10 · hiệu lực 01/01/1999

2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn, phường theo quy định tại các khoản 2 và 4 Điều 30 của Luật này.