vanban.org

Điều 21. Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14

Quốc hội Ban hành 15/11/2017 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực một phần 161 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời luật · 5 phiên bản · 35 năm
Luật Lâm nghiệp 2017 · 16/2017/QH14
Luật Bảo vệ và phát triển rừng 2004 · 29/2004/QH11
Luật Bảo vệ và phát triển rừng 1991
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 16/2017/QH14 › Chương III › Mục 1 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026
Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

1. Các trường hợp phải nộp tiền trồng rừng thay thế:

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Có chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sau khai thác trắng rừng trồng hoặc chuyển mục đích sử dụng đất có rừng trồng chưa đủ tiêu chí thành rừng;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Trường hợp không phải thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với rừng sản xuất là rừng trồng quy định tại khoản 5 Điều 14 của Luật này.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

2. Diện tích phải nộp tiền trồng rừng thay thế:

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Bằng ba lần diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng đối với rừng tự nhiên quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Bằng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng đối với rừng trồng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Bằng diện tích đất lâm nghiệp được chuyển mục đích sử dụng quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Bằng diện tích rừng sản xuất là rừng trồng quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

3. Số tiền trồng rừng thay thế mà chủ đầu tư dự án phải nộp bằng diện tích quy định tại khoản 2 Điều này nhân với đơn giá trồng rừng thay thế do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

4. Số tiền trồng rừng thay thế được nộp về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch, quyết định giao đơn vị thực hiện và quyết định sử dụng tiền trồng rừng thay thế để trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và các biện pháp lâm sinh khác trên địa bàn tỉnh trong thời hạn 12 tháng kể từ thời điểm chủ đầu tư dự án hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

5. Trường hợp địa phương nơi chủ đầu tư dự án nộp tiền chưa có kế hoạch sử dụng hết số tiền trồng rừng thay thế trong thời hạn 12 tháng trên địa bàn tỉnh kể từ thời điểm chủ đầu tư dự án hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế thì phải chuyển số tiền còn lại chưa có kế hoạch sử dụng để thực hiện trồng rừng tại địa phương khác. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề xuất Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, bố trí thực hiện trồng rừng tại địa phương khác. Sau khi được chấp thuận, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh nơi thu tiền trồng rừng thay thế chuyển số tiền còn lại về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh nơi tiếp nhận để thực hiện trồng rừng.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

6. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết Điều này.