Điều 101a. Áp dụng pháp luật đối với hoạt động của phương tiện ngoài phạm vi luồng và vùng nước chưa được tổ chức quản lý, khai thác giao thông vận tải — Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 7/7 · từ 01/03/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/2025/QH15 · 25/06/2025
Sửa đổi, bổ sung: 44/2019/QH14 · 14/06/2019
Dòng đời phiên bản
7 phiên bản · 21 năm
01/03/2026112/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung Đang xem
01/07/202584/2025/QH15Bãi bỏ
01/01/202044/2019/QH14Sửa đổi
01/01/201935/2018/QH14Sửa đổi
01/01/201797/2015/QH13Bãi bỏ
01/01/201548/2014/QH13Sửa đổi, bổ sung
01/01/2005Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 23/2004/QH11 › Chương IX › Điều 101a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi có tai nạn trên đường thuỷ nội địa
Điều 8. Các hành vi bị cấm
Chương II — QUY HOẠCH, XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 9. Kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 10. Quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 10a
Điều 11. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 12. Báo hiệu đường thuỷ nội địa
Điều 13. Cảng, bến thuỷ nội địa
Điều 14. Nội dung và phạm vi bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 15. Bảo vệ luồng
Điều 16. Hành lang bảo vệ luồng
Điều 17. Bảo vệ kè, đập giao thông
Điều 18. Bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Điều 19. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 20. Thanh thải vật chướng ngại
Điều 21. Hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa
Điều 22. Quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa
Điều 23. Nguồn tài chính để quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa
Chương III — PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 24. Điều kiện hoạt động của phương tiện
Điều 25. Đăng ký phương tiện
Điều 26. Đăng kiểm phương tiện
Điều 27. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện
Điều 28. Nhập khẩu phương tiện
Chương IV — THUYỀN VIÊN VÀ NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN
Điều 29. Chức danh và tiêu chuẩn chức danh thuyền viên
Điều 30. Bằng, chứng chỉ chuyên môn
Điều 31. Đào tạo, cấp bằng và chứng chỉ chuyên môn
Điều 32. Điều kiện dự thi nâng hạng bằng thuyền trưởng, máy trưởng
Điều 33. Đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng
Điều 34. Đảm nhiệm chức danh máy trưởng
Điều 35. Điều kiện của người lái phương tiện
Điều 35a
Chương V — QUY TẮC GIAO THÔNG VÀ TÍN HIỆU CỦA PHƯƠNG TIỆN
Điều 36. Chấp hành quy tắc giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 37. Hành trình trong điều kiện tầm nhìn bị hạn chế và nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp
Điều 38. Quyền ưu tiên của phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt
Điều 39. Phương tiện tránh nhau khi đi đối hướng nhau
Điều 40. Phương tiện tránh nhau khi đi cắt hướng nhau
Điều 41. Thuyền buồm tránh nhau
Điều 42. Phương tiện vượt nhau
Điều 43. Phương tiện đi qua khoang thông thuyền của cầu, cống
Điều 44. Neo đậu phương tiện
Điều 45. Tín hiệu của phương tiện
Điều 46. Tín hiệu điều động
Điều 47. Âm hiệu thông báo
Điều 48. Âm hiệu khi tầm nhìn bị hạn chế
Điều 49. Phân loại phương tiện để bố trí tín hiệu
Điều 50. Đèn hiệu trên phương tiện hành trình một mình
Điều 51. Tín hiệu trên đoàn lai kéo
Điều 52. Tín hiệu trên đoàn lai áp mạn
Điều 53. Tín hiệu trên đoàn lai đẩy
Điều 54. Tín hiệu trên đoàn lai hỗn hợp
Điều 55. Tín hiệu trên phương tiện mất chủ động
Điều 56. Tín hiệu trên phương tiện neo
Điều 57. Tín hiệu trên phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn trên luồng
Điều 58. Tín hiệu trên phương tiện có động cơ chở khách
Điều 59. Tín hiệu trên phương tiện chở hàng nguy hiểm
Điều 60. Tín hiệu trên tàu cá
Điều 61. Tín hiệu trên phương tiện có người ngã xuống nước
Điều 62. Tín hiệu trên phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thuỷ nội địa hỗ trợ
Điều 63. Tín hiệu trên phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh
Điều 64. Tín hiệu trên phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu
Điều 65. Tín hiệu báo trạm kiểm soát, phương tiện tuần tra, kiểm soát giao thông
Điều 66. Tín hiệu gọi phương tiện để kiểm soát giao thông
Điều 67. Tín hiệu trên phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt
Điều 68. Tín hiệu trên phương tiện đưa đón hoa tiêu
Chương VI — HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG, BẾN THUỶ NỘI ĐỊA, CẢNG VỤ VÀ HOA TIÊU ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 69. Quản lý hoạt động của cảng, bến thuỷ nội địa
Điều 70. Hoạt động của phương tiện, tàu biển tại cảng, bến thuỷ nội địa
Điều 71. Cảng vụ đường thuỷ nội địa
Điều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ đường thuỷ nội địa
Điều 73. Hoa tiêu đường thuỷ nội địa
Điều 74. Nhiệm vụ của hoa tiêu
Điều 75. Trách nhiệm của thuyền trưởng trong thời gian thuê hoa tiêu
Điều 76. Trách nhiệm của chủ phương tiện và hoa tiêu khi có tổn thất
Chương VII — VẬN TẢI ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 77. Hoạt động vận tải đường thuỷ nội địa
Điều 78. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
Điều 79. Vận tải hành khách ngang sông
Điều 80. Vận tải bằng phương tiện nhỏ
Điều 81. Hợp đồng vận tải hành khách, vé hành khách
Điều 82. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
Điều 83. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
Điều 84. Hành lý ký gửi, bao gửi
Điều 85. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải đối với hành khách
Điều 86. Hợp đồng vận tải hàng hoá, giấy gửi hàng hoá và giấy vận chuyển
Điều 87. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hoá
Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hoá
Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
Điều 90. Xử lý hàng hoá, hành lý ký gửi, bao gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối
Điều 91. Bồi thường hàng hoá bị mất mát, hư hỏng
Điều 92. Thời hạn gửi yêu cầu bồi thường, thời hạn giải quyết bồi thường và thời hiệu khởi kiện
Điều 93. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải
Điều 94. Miễn bồi thường
Điều 95. Vận tải hàng hoá nguy hiểm
Điều 96. Vận tải hàng hoá siêu trường, siêu trọng
Điều 97. Vận tải động vật sống
Điều 98. Vận tải thi hài, hài cốt
Điều 98a
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 99. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thuỷ nội địa của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 100. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thuỷ nội địa của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 101. Thanh tra giao thông đường thuỷ nội địa
Điều 98h
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 102. Hiệu lực thi hành
Điều 103. Hướng dẫn thi hành
Điều 101a
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy