Điều 181a. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu sự thật trong hoạt động chứng khoán — Bộ luật Hình sự số 15/1999/QH10
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/01/2018
Thay thế: 100/2015/QH13 · 27/11/2015
Sửa đổi, bổ sung: 37/2009/QH12 · 19/06/2009
Dòng đời phiên bản
4 đời bộ luật · 8 phiên bản · 69 năm
01/01/2018100/2015/QH13Sửa đổi Đang xem
01/01/201037/2009/QH12Sửa đổi, bổ sung
01/01/200915/2008/QH12Chưa hợp nhất
01/07/2000Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Bộ luật 15/1999/QH10 › Chương XVI › Điều 181a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN
Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự
Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự
Điều 3. Nguyên tắc xử lý
Điều 4. Trách nhiệm đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm
Chương II — HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian
Chương III — TỘI PHẠM
Điều 8. Khái niệm tội phạm
Điều 9. Cố ý phạm tội
Điều 10. Vô ý phạm tội
Điều 11. Sự kiện bất ngờ
Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
Điều 13. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
Điều 14. Phạm tội trong tình trạng say do dùng rượu hoặc chất kích thích mạnh khác
Điều 15. Phòng vệ chính đáng
Điều 16. Tình thế cấp thiết
Điều 17. Chuẩn bị phạm tội
Điều 18. Phạm tội chưa đạt
Điều 19. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
Điều 20. Đồng phạm
Điều 21. Che giấu tội phạm
Điều 22. Không tố giác tội phạm
Chương IV — THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ, MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
Điều 23. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 24. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 25. Miễn trách nhiệm hình sự
Chương V — HÌNH PHẠT
Điều 26. Khái niệm hình phạt
Điều 27. Mục đích của hình phạt
Điều 28. Các hình phạt
Điều 29. Cảnh cáo
Điều 30. Phạt tiền
Điều 31. Cải tạo không giam giữ
Điều 32. Trục xuất
Điều 33. Tù có thời hạn
Điều 34. Tù chung thân
Điều 35. Tử hình
Điều 36. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
Điều 37. Cấm cư trú
Điều 38. Quản chế
Điều 39. Tước một số quyền công dân
Điều 40. Tịch thu tài sản
Chương VI — CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
Điều 41. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm
Điều 42. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi
Điều 43. Bắt buộc chữa bệnh
Điều 44. Thời gian bắt buộc chữa bệnh
Chương VII — QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
Điều 45. Căn cứ quyết định hình phạt
Điều 46. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
Điều 47. Quyết định hình phạt nhẹ hơn quy định của Bộ luật
Điều 48. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự
Điều 49. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm
Điều 50. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
Điều 51. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
Điều 52. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
Điều 53. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm
Điều 54. Miễn hình phạt
Chương VIII — THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT, GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT
Điều 55. Thời hiệu thi hành bản án
Điều 56. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án
Điều 57. Miễn chấp hành hình phạt
Điều 58. Giảm mức hình phạt đã tuyên
Điều 59. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt
Điều 60. Án treo
Điều 61. Hoãn chấp hành hình phạt tù
Điều 62. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù
Chương IX — XÓA ÁN TÍCH
Điều 63. Xoá án tích
Điều 64. Đương nhiên được xoá án tích
Điều 65. Xoá án tích theo quyết định của Toà án
Điều 66. Xoá án tích trong trường hợp đặc biệt
Điều 67. Cách tính thời hạn để xoá án tích
Chương X — NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI
Điều 68. Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người chưa thành niên phạm tội
Điều 69. Nguyên tắc xử lý đối với người chưa thành niên phạm tội
Điều 70. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
Điều 71. Các hình phạt được áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
Điều 72. Phạt tiền
Điều 73. Cải tạo không giam giữ
Điều 74. Tù có thời hạn
Điều 75. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
Điều 76. Giảm mức hình phạt đã tuyên
Điều 77. Xoá án tích
Chương XI — CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
Điều 78. Tội phản bội Tổ quốc
Điều 79. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân
Điều 80. Tội gián điệp
Điều 81. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ
Điều 82. Tội bạo loạn
Điều 83. Tội hoạt động phỉ
Điều 84. Tội khủng bố
Điều 85. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 86. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội
Điều 87. Tội phá hoại chính sách đoàn kết
Điều 88. Tội tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 89. Tội phá rối an ninh
Điều 90. Tội chống phá trại giam
Điều 91. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân
Điều 92. Hình phạt bổ sung
Chương XII — CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHỎE, NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI
Điều 93. Tội giết người
Điều 94. Tội giết con mới đẻ
Điều 95. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
Điều 96. Tội giết người do vựơt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
Điều 97. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ
Điều 98. Tội vô ý làm chết người
Điều 99. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
Điều 100. Tội bức tử
Điều 101. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát
Điều 102. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
Điều 103. Tội đe dọa giết người
Điều 104. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác
Điều 105. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh
Điều 106. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
Điều 107. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong khi thi hành công vụ
Điều 108. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
Điều 109. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
Điều 110. Tội hành hạ người khác
Điều 111. Tội hiếp dâm
Điều 112. Tội hiếp dâm trẻ em
Điều 113. Tội cưỡng dâm
Điều 114. Tội cưỡng dâm trẻ em
Điều 115. Tội giao cấu với trẻ em
Điều 116. Tội dâm ô đối với trẻ em
Điều 117. Tội lây truyền HIV cho người khác
Điều 118. Tội cố ý truyền HIV cho người khác
Điều 119. Tội mua bán phụ nữ
Điều 120. Tội mua bán, đánh tráo hoặc chiếm đoạt trẻ em
Điều 121. Tội làm nhục người khác
Điều 122. Tội vu khống
Chương XIII — CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN
Điều 123. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật
Điều 124. Tội xâm phạm chỗ ở của công dân
Điều 125. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín của người khác
Điều 126. Tội xâm phạm quyền bầu cử, quyền ứng cử của công dân
Điều 127. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử
Điều 128. Tội buộc người lao động, cán bộ, công chức thôi việc trái pháp luật
Điều 129. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội, quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân
Điều 130. Tội xâm phạm quyền bình đẳng của phụ nữ
Điều 131. Tội xâm phạm quyền tác giả
Điều 132. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo
Chương XIV — CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU
Điều 133. Tội cướp tài sản
Điều 134. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản
Điều 135. Tội cưỡng đoạt tài sản
Điều 136. Tội cướp giật tài sản
Điều 137. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản
Điều 138. Tội trộm cắp tài sản
Điều 139. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Điều 140. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
Điều 141. Tội chiếm giữ trái phép tài sản
Điều 142. Tội sử dụng trái phép tài sản
Điều 143. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
Điều 144. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản của Nhà nước
Điều 145. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản
Chương XV — CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
Điều 146. Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ
Điều 147. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng
Điều 148. Tội tổ chức tảo hôn, tội tảo hôn
Điều 149. Tội đăng ký kết hôn trái pháp luật
Điều 150. Tội loạn luân
Điều 151. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công nuôi dưỡng mình
Điều 152. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng
Chương XVI — CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
Điều 153. Tội buôn lậu
Điều 154. Tội vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ qua biên giới
Điều 155. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán hàng cấm
Điều 156. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả
Điều 157. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh
Điều 158. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi
Điều 159. Tội kinh doanh trái phép
Điều 160. Tội đầu cơ
Điều 161. Tội trốn thuế
Điều 162. Tội lừa dối khách hàng
Điều 163. Tội cho vay lãi nặng
Điều 164. Tội làm tem giả, vé giả, tội buôn bán tem giả, vé giả
Điều 164b
Điều 164a
Điều 165. Tội cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng
Điều 166. Tội lập quỹ trái phép
Điều 167. Tội báo cáo sai trong quản lý kinh tế
Điều 168. Tội quảng cáo gian dối
Điều 169. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ
Điều 170. Tội vi phạm quy định về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
Điều 170a
Điều 171. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Điều 172. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên
Điều 173. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai
Điều 174. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai
Điều 175. Tội vi phạm các quy định về khai thác và bảo vệ rừng
Điều 176. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng
Điều 177. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện
Điều 178. Tội sử dụng trái phép quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của tổ chức tín dụng
Điều 179. Tội vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng
Điều 180. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả, ngân phiếu giả, công trái giả
Điều 181. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành séc giả, các giấy tờ có giá giả khác
Điều 181c
Điều 181b
Điều 181a
Chương XVII — CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 182. Tội gây ô nhiễm không khí
Điều 182b
Điều 182a
Điều 183. Tội gây ô nhiễm nguồn nước
Điều 184. Tội gây ô nhiễm đất
Điều 185. Tội nhập khẩu công nghệ, máy móc, thiết bị, phế thải hoặc các chất không bảo đảm tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
Điều 186. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho người
Điều 187. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật
Điều 188. Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản
Điều 189. Tội huỷ hoại rừng
Điều 190. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ động vật hoang dã quý hiếm
Điều 191. Tội vi phạm chế độ bảo vệ đặc biệt đối với khu bảo tồn thiên nhiên
Điều 191a
Chương XVIII — CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ
Điều 192. Tội trồng cây thuốc phiện hoặc các loại cây khác có chứa chất ma tuý
Điều 193. Tội sản xuất trái phép chất ma túy
Điều 194. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma túy
Điều 195. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy
Điều 196. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán các phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy
Điều 197. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
Điều 198. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma tuý
Điều 199. Tội sử dụng trái phép chất ma túy
Điều 200. Tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy
Điều 201. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất ma túy khác
Điều 202. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường bộ
Điều 203. Tội cản trở giao thông đường bộ
Điều 204. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường bộ không bảo đảm an toàn
Điều 205. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường bộ
Điều 206. Tội tổ chức đua xe trái phép
Điều 207. Tội đua xe trái phép
Điều 208. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
Điều 209. Tội cản trở giao thông đường sắt
Điều 210. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn
Điều 211. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường sắt
Điều 212. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thuỷ
Điều 213. Tội cản trở giao thông đường thuỷ
Điều 214. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường thuỷ không bảo đảm an toàn
Điều 215. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thuỷ
Điều 216. Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay
Điều 217. Tội cản trở giao thông đường không
Điều 218. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường không không bảo đảm an toàn
Điều 219. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường không
Điều 220. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông
Điều 221. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thuỷ
Điều 222. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 223. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Điều 224. Tội tạo ra và lan truyền, phát tán các chương trình vi - rút tin học
Điều 225. Tội vi phạm các quy định về vận hành, khai thác và sử dụng mạng máy tính điện tử
Điều 226. Tội sử dụng trái phép thông tin trên mạng và trong máy tính
Điều 226b
Điều 226a
Điều 227. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những nơi đông người
Điều 228. Tội vi phạm quy định về sử dụng lao động trẻ em
Điều 229. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng
Điều 230. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
Điều 230b
Điều 231. Tội phá huỷ công trình, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia
Điều 232. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ
Điều 233. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí thô sơ hoặc công cụ hỗ trợ
Điều 234. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
Điều 235. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu quả nghiêm trọng
Điều 236. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất phóng xạ
Điều 237. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ
Điều 238. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chất độc
Điều 239. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc
Điều 240. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy
Điều 241. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện
Điều 242. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế thuốc, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác
Điều 243. Tội phá thai trái phép
Điều 244. Tội vi phạm quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm
Điều 245. Tội gây rối trật tự công cộng
Điều 246. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt
Điều 247. Tội hành nghề mê tín, dị đoan
Điều 248. Tội đánh bạc
Điều 249. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
Điều 250. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
Điều 251. Tội hợp pháp hoá tiền, tài sản do phạm tội mà có
Điều 252. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người chưa thành niên phạm pháp
Điều 253. Tội truyền bá văn hoá phẩm đồi truỵ
Điều 254. Tội chứa mại dâm
Điều 255. Tội môi giới mại dâm
Điều 256. Tội mua dâm người chưa thành niên
Chương XX — CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
Điều 257. Tội chống người thi hành công vụ
Điều 258. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân
Điều 259. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự
Điều 260. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ
Điều 261. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
Điều 262. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
Điều 263. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu huỷ tài liệu bí mật nhà nước
Điều 264. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước, tội làm mất tài liệu bí mật nhà nước
Điều 265. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc
Điều 266. Tội sửa chữa, sử dụng giấy chứng nhận và các tài liệu của cơ quan, tổ chức
Điều 267. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức
Điều 268. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu huỷ con dấu, tài liệu của cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội
Điều 269. Tội không chấp hành các quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh, quản chế hành chính
Điều 270. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở
Điều 271. Tội vi phạm các quy định về xuất bản, phát hành sách, báo, đĩa ââm thanh, băng âm thanh, đĩa hĩnh, băng hình hoặc các ấấn phẩm khác
Điều 272. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử, văn hoá, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng
Điều 273. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới
Điều 274. Tội xuất cảnh, nhập cảnh trái phép; tội ở lại nước ngoài hoặc ở lại Việt Nam trái phép
Điều 275. Tội tổ chức, cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
Điều 276. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy
Chương XXI — CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ
Điều 277. Khái niệm tội phạm về chức vụ
Điều 278. Tội tham ô tài sản
Điều 279. Tội nhận hối lộ
Điều 280. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
Điều 281. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ
Điều 282. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ
Điều 283. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảảnh hưởng đối với người khác để trục lợi
Điều 284. Tội giả mạo trong công tác
Điều 285. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng
Điều 286. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác
Điều 287. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật công tác
Điều 288. Tội đào nhiệm
Điều 289. Tội đưa hối lộ
Điều 290. Tội làm môi giới hối lộ
Điều 291. Tội lợi dụng ảảnh hưởng đối với người có chức vụ quyền hạn để trục lợi
Chương XXII — CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP
Điều 292. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp
Điều 293. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội
Điều 294. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội
Điều 295. Tội ra bản án trái pháp luật
Điều 296. Tội ra quyết định trái pháp luật
Điều 297. Tội ép buộc nhân viên tư pháp làm trái pháp luật
Điều 298. Tội dùng nhục hình
Điều 299. Tội bức cung
Điều 300. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án
Điều 301. Tội thiếu trách nhiệm để người bị giam, giữ trốn
Điều 302. Tội tha trái pháp luật người đang bị giam, giữ
Điều 303. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người trái pháp luật
Điều 304. Tội không chấp hành án
Điều 305. Tội không thi hành án
Điều 306. Tội cản trở việc thi hành án
Điều 307. Tội khai báo gian dối hoặc cung cấp tài liệu sai sự thật
Điều 308. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định hoặc từ chối cung cấp tài liệu
Điều 309. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác khai báo gian dối, cung cấp tài liệu sai sự thật
Điều 310. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản
Điều 311. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị dẫn giải, đang bị xét xử
Điều 312. Tội đánh tháo người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, người đang bị xét xử
Điều 313. Tội che giấu tội phạm
Điều 314. Tội không tố giác tội phạm
Chương XXIII — CÁC TỘI XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN
Điều 315. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân
Điều 316. Tội chống mệnh lệnh
Điều 317. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh
Điều 318. Tội cản trở đồng đội thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm
Điều 319. Tội làm nhục, hành hung người chỉ huy hoặc cấp trên
Điều 320. Tội làm nhục hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới
Điều 321. Tội làm nhục, hành hung đồng đội
Điều 322. Tội đầu hàng địch
Điều 323. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm vịêc cho địch khi bị bắt làm tù binh
Điều 324. Tội bỏ vị trí chiến đấu
Điều 325. Tội đào ngũ
Điều 326. Tội trốn tránh nhiệm vụ
Điều 327. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác quân sự
Điều 328. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự; tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự
Điều 329. Tội báo cáo sai
Điều 330. Tội vi phạm các quy định về trực chiến, trực chỉ huy, trực ban
Điều 331. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ
Điều 332. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn luyện
Điều 333. Tội vi phạm các quy định về sử dụng vũ khí quân dụng
Điều 334. Tội huỷ hoại vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
Điều 335. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự
Điều 336. Tội vi phạm chính sách đối với thương binh, tử sĩ trong chiến đấu
Điều 337. Tội chiếm đoạt hoặc huỷ hoại chiến lợi phẩm
Điều 338. Tội quấy nhiễu nhân dân
Điều 339. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ
Điều 340. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh
Chương XXIV — CÁC TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH, CHỐNG LOÀI NGƯỜI VÀ TỘI PHẠM CHIẾN TRANH
Điều 341. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược
Điều 342. Tội chống loài người
Điều 343. Tội phạm chiến tranh
Điều 344. Tội tuyển mộ lính đánh thuê; tội làm lính đánh thuê
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy