Mẫu số 11:
| TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: ......../HĐKT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..............., ngày ...... tháng ...... năm .......... |
HỢP ĐỒNG
Về việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách
nhà nước (hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích)
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số ..., ngày ... quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
Căn cứ Quyết định về giao dự toán ngân sách năm……………………….
Căn cứ ……………………………………………………………………
Hôm nay, ngày .... tháng... năm... chúng tôi gồm có:
- Đại diện bên A: (cơ quan, tổ chức ký Hợp đồng đặt hàng: ……………..)
+ Địa chỉ: …………………………………………………………………..
+ Điện thoại: ............................. , Fax: …………………………………….
+ Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………….
+ Tài khoản: ……………………………………………………………….
+ Do ông (bà): ……………………………………………………………..
+ CMND/CCCD số:..………….ngày cấp ……………….nơi cấp………
+ Chức vụ:………………………………………………...…. làm đại diện
- Đại diện bên B (đơn vị nhận Hợp đồng đặt hàng: ………………………)
+ Địa chỉ: …………………………………………………………………..
+ Điện thoại: ............................. , Fax: …………………………………….
+ Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………….
+ Tài khoản: ……………………………………………………………….
+ Do ông (bà): ……………………………………………………………..
+ CMND/CCCD số:..………….ngày cấp ……………….nơi cấp………
+ Chức vụ:………………………………………………...…. làm đại diện
Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất ký hợp đồng đặt hàng với các điều kiện sau:
Điều 1. Nội dung hợp đồng đặt hàng
1. Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đặt hàng (hoặc danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích đặt hàng):
a) Số lượng, khối lượng đặt hàng.
b) Chất lượng sản phẩm.
c) Thời gian triển khai và thời gian hoàn thành.
d) Đơn giá, giá đặt hàng theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
đ) Giá trị hợp đồng, trong đó chi tiết theo các nguồn sau:
- Nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng (theo giá tính đủ chi phí) hoặc kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công (trường hợp giá chưa tính đủ chi phí).
- Nguồn phí được để lại chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo pháp luật về phí và lệ phí.
- Nguồn thu dịch vụ s