|
STT |
CHỈ TIÊU |
TRẢ LỜI |
ĐIỂM |
GHI CHÚ |
|---|
|
|
(đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm) |
|
1 |
Việc làm |
|
1.1 |
Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động |
|
|
Cột 15, 16 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. |
|
1.2 |
Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50% |
|
|
Cột 4, 14 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. |
|
2 |
Y tế |
|
2.1 |
Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi |
|
|
Cột 4, 5, 6, 7 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình và Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng |
|
2.2 |
Hộ gia đình có ít nhất 1 thành viên từ 06 tuổi trở lên không có thẻ bảo hiểm y tế |
|
| Cột 4, 12 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. Không tính thẻ bảo hiểm y tế cho hộ nghèo, hộ cận nghèo |
|
3 |
Giáo dục |
|
3.1 |
Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ 16 đến 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng |
|
|
Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. |
|
3.2 |
Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ 3 đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi |
|
|
|
4 |
Nhà ở |
|
4.1 |
Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc |
|
|
Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình |
|
4.2 |
Diện tích nhà ở bình quân dưới 8m2/người |
|
|
Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình |
|
5 |
Nước sinh hoạt và vệ sinh |
|
5.1 |
Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt |
|
|
Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình |
|
5.2 |
Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh |
|
|
Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình |
|
6 |
Tiếp cận thông tin |
|
6.1 |
Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng internet |
|
|
Cột 13 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. |
|
6.2 |
Hộ gia đình không có Tivi, dàn nghe nhạc, máy vi tính/máy tính máy tính bảng, điện thoại (cố định/di động) |
|
|
Mục IX phần I. Thông t |