Mẫu văn bản về việc xác nhận thức ăn chăn nuôi, thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 07
| ............................(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số:........./........... | Hà Nội, ngày...... tháng...... năm 20........ |
| V/v xác nhận thức ăn chăn nuôi, thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam |
Kính gửi:........................................... (2)
Căn cứ Nghị định số..../2017/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản và hồ sơ đăng ký thức ăn chăn nuôi, thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam của.......................... (2),
......................................... (1) có ý kiến như sau:
1. Xác nhận (ghi cụ thể số lượng) sản phẩm thức ăn chăn nuôi, thủy sản có tên dưới đây được phép lưu hành tại Việt Nam:
a) Đối với thức ăn chăn nuôi, thủy sản sản xuất trong nước:
Tên nhà sản xuất:...................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:..............................................................................................................
Điện thoại:........................................................ Fax:.............................................................
Địa chỉ sản xuất:....................................................................................................................
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi, thủy sản | Tên thương mại | Chất lượng sản phẩm* | Công dụng | Dạng, màu | Số tiêu chuẩn công bố áp dụng | Số tiếp nhận công bố hợp quy | Mã số sản phẩm |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| 3 |
b) Đối với thức ăn chăn nuôi, thủy sản nhập khẩu:
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi, thủy sản | Chất lượng sản phẩm * | Công dụng | Dạng, màu | Hãng, nước sản xuất | Mã số sản phẩm |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 |
2. Thời hạn lưu hành của sản phẩm là 05 năm, kể từ ngày ký.
3. Yêu cầu........................... (2) thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản./.
| Nơi nhận: - Như trên; -................... - Lưu: VT,..... (1) Tên cơ quan có thẩm quyền. (2) Tên tổ chức, cá nhân. (*) Các chỉ tiêu chất lượng, chỉ tiêu an toàn của sản phẩm. | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BNNPTNT
…gày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thẩm định nội dung hồ sơ và ban hành văn bản xác nhận thức ăn chăn nuôi, thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trường hợp không ban hành văn bản xác nhận, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.