Mẫu TS (Mẫu số 21 - Thông tư 03/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu 21 TS
QUYẾT ĐỊNH
Xử lý vệ sinh thú y đối với động vật/sản phẩm động vật thủy sản
Không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (1)
Căn cứ Luật Thú y 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2025;
Căn cứ Quyết định số ……/ …..…….ngày…..tháng….năm….. của ….(2)………………. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của …….…..(3)………..…;
Căn cứ Biên bản ghi nhận tình trạng vệ sinh thú y hàng động vật, sản phẩm động vật thủy sản số......./BB-VSTY ngày….../..…/.........của .......................(4)…………….......
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định xử lý vệ sinh thú y đối với số hàng sau:
1/ ………………………….……… Số lượng:……………Khối lượng: …..………..
2/ ………………………….……… Số lượng:……………Khối lượng: …..………..
3/ ………………………….……… Số lượng:……………Khối lượng: …..………..
4………………………….…………Số lượng:……………Khối lượng: …..……..…..
Của Ông/Bà: ………………………….……… là chủ hàng (hoặc người đại diện)
Địa chỉ giao dịch: ………………………….…………………………………………..
Điện thoại:...................................Fax:..............................Email: .....................................
Số căn cước/số Hộ chiếu:.................................................................................................
Cấp ngày:…../….../……..Nơi cấp: …...…………..........................................................
Số hàng trên đây không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định như sau:
..............................................................................................…........................................
..............................................................................................…........................................
Các vật dụng (phương tiện, dụng cụ, bao bì chứa đựng, thức ăn, chất độn, chất thải) có liên quan: ..............................................................................................….................
...............................................................................................................…........................Điều 2. Biện pháp xử lý đối với số hàng trên và các vật dụng có liên quan: .......……..
...............................................................................................................…........................
...............................................................................................................…........................
...............................................................................................................…........................
Điều 3. Địa điểm tiến hành xử lý vệ sinh thú y: .........................................……........................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................….
Điều 4. Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng: ............................…………….
...............................................................................................................…........................
...............................................................................................................…........................
.........................................................................................................................................
Điều 5. Thời gian tiến hành xử lý vệ sinh thú y đối với lô hàng: vào hồi ……..... giờ ………… ngày ……..… / ….…. / …….….….
Điều 6. Nơi xử lý hàng phải được vệ sinh, khử trùng tiêu độc theo quy định.
Điều 7. Quy định về việc sử dụng hàng sau khi đã xử lý vệ sinh thú y: ..…………........
...............................................................................................................…........................
...........................................................................................................…............................
................................................................................................................….......................
Quyết định này lập thành 03 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ, 01 bản do tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng giữ.
Nơi nhận: ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1): Thủ trưởng cơ quan ra quyết định xử lý;
(2): Thẩm quyền ra quyết định;
(3): Tên cơ quan ra quyết định xử lý;
(4): Tên cơ quan kiểm dịch động vật.
Mẫu 22 TS Dấu của cơ quan Kiểm dịch động vật CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN XỬ LÝ VỆ SINH THÚ Y
ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
Số: ................./BB-XLVSTY
Hôm nay, vào hồi ……. giờ ……, ngày ……. tháng …… năm ……..….
Tại địa điểm: .......................................................................................................….........................
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/Bà: ................................................................................Chức vụ: .......…..............................
Là cán bộ cơ quan kiểm dịch động vật: ...........................................................…............................
2/ Ông/Bà: ................................................................................Chức vụ: ...................…..................
Địa chỉ: ......................................................................…………………………………...……........
Điện thoại: .................………….............. Fax: ....………….……………….................……..........
3/ Ông/Bà: ................................................................................Chức vụ: ......................…...............
Địa chỉ: .........................................................................................………….................…...............
Điện thoại: .................………….............. Fax: ....…………….…………….................……..........
Căn cứ Quyết định xử lý vệ sinh thú y đối với hàng động vật, sản phẩm động vật thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y số ................. /QĐ-XLVSTY ngày ........../ ......./ ………..... của ....................(1)........................................................…….......
Đã tiến hành xử lý vệ sinh thú y lô hàng sau:
Tên hàng: ………………………………………………………………..…………..……..……....
Số lượng: …………………………….. Khối lượng: ………………….……………..……..……..
Của Ông/Bà: ..................................................................................... là chủ hàng (người đại diện)
Địa chỉ giao dịch: ......................................................................................................…....................
Điện thoại: ...................................... Fax: ............................... Email: ......................……...............
Biện pháp xử lý đối với số hàng trên và các dụng cụ có liên quan: ..........................…...................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Địa điểm tiến hành xử lý: ............…...............................................................................…..............
...........................................................................................................................................................
Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng: ...........................................................…................
...........................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Thời gian tiến hành xử lý: vào hồi ...........giờ ......... phút, ngày ............ / ….... / …………...........
Nơi xử lý đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc theo quy định.
Phương pháp khử trùng tiêu độc: ....................................................……..…………………………
Hoá chất sử dụng trong khử trùng tiêu độc: ....................................................Nồng độ: .................
Kết quả xử lý vệ sinh thú y đối với lô hàng: ............................................…...................…............
...........................................................................................................................................…...........
...........................................................................................................................................…...........
Quy định về việc sử dụng hàng sau khi đã xử lý vệ sinh thú y (nếu không phải tiêu huỷ):
1/ Được phép sử dụng làm thực phẩm:
2/ Được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản:
3/ Chỉ được phép chế biến nguyên liệu cho công nghiệp:
Ý kiến của chủ hàng hoặc người đại diện: .........................................................................….........
............................................................................................................................................…..........
...........................................................................................................................................…...........
...........................................................................................................................................…...........
...........................................................................................................................................…...........
..........................................................................................................................................…............
Biên bản này lập thành 03 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ, 01 bản do tổ chức, cá nhân thực hiện việc xử lý vệ sinh thú y đối với lô hàng giữ.
Chủ hàng (hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên) | Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) | |
Tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | Các cơ quan liên quan (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) |
* Ghi chú: (1) Tên cơ quan kiểm dịch động vật.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.