Mẫu tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện (Mẫu số 03 - Thông tư 15/2017/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Thông tư 28/2020/TT-BCT.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu 03. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện
Đơn vị gửi báo cáo: Phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Đơn vị nhận báo cáo: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Kỳ báo cáo: 6 tháng và cả năm
Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 25 của tháng đầu tiên sau kỳ báo cáo.
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| A | B | C | (1) | (2) |
| I | Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp | |||
| 1 | Số lượng cụm công nghiệp theo quy hoạch | Cụm | ||
| 2 | Tổng diện tích cụm công nghiệp theo quy hoạch | Ha | ||
| 3 | Số lượng cụm công nghiệp bổ sung quy hoạch trong kỳ báo cáo | Cụm | ||
| 4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp bổ sung quy hoạch trong kỳ báo cáo | Ha | ||
| 5 | Số lượng cụm công nghiệp rút ra khỏi quy hoạch trong kỳ báo cáo | Cụm | ||
| 6 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp rút ra khỏi quy hoạch trong kỳ báo cáo | Ha | ||
| 7 | Số lượng cụm công nghiệp điều chỉnh diện tích quy hoạch trong kỳ báo cáo | Cụm | ||
| 8 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp sau điều chỉnh quy hoạch trong kỳ báo cáo | Ha | ||
| II | Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | |||
| 9 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập | Cụm | ||
| 10 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập | Ha |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| A | B | C | (1) | (2) |
| 11 | Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | ||
| 12 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng | Ha | ||
| 13 | Số lượng cụm công nghiệp do Trung tâm phát triển cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | ||
| 14 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Trung tâm phát triển cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Ha | ||
| 15 | Số lượng cụm công nghiệp do Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | ||
| 16 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Ha | ||
| 17 | Số lượng cụm công nghiệp do đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Công Thương làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | ||
| 18 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Công Thương làm chủ đầu tư hạ tầng | Ha | ||
| 19 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Cụm | ||
| 20 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Ha | ||
| 21 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | Cụm | ||
| 22 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | Ha | ||
| 23 | Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) | Tỷ đồng |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| A | B | C | (1) | (2) |
| 24 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp | Tỷ đồng | ||
| III | Hoạt động của các cụm công nghiệp | |||
| 25 | Số lượng các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | Cụm | ||
| 26 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | Ha | ||
| 27 | Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đi vào hoạt động (tính theo quy hoạch chi tiết đã được duyệt) | Ha | ||
| 28 | Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp | Ha | ||
| 29 | Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | % | ||
| 30 | Tổng số dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp | DA | ||
| 31 | Tổng số vốn đăng ký của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp | Tỷ đồng | ||
| 32 | Tổng doanh thu của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 33 | Tổng số người lao động làm việc trong các cụm công nghiệp | Người | ||
| 34 | Nộp ngân sách nhà nước của các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | ||
| 35 | Số cụm công nghiệp có công trình xử lý nước thải chung đã đi vào hoạt động | Cụm |
..., ngày ... tháng... năm ...
Trưởng phòng chuyên môn quản lý công thương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
(Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 25 mẫu Phát triển công nghiệp và thương mại địa phương hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Phát triển công nghiệp và thương mại địa phương mới
Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp hoặc hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường cụm công nghiệp
Mẫu số 05 - Quyết định 71/2015/QĐ-UBND
Mẫu chương trình đào tạo nghề
Mẫu số 04 - Quyết định 71/2015/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tiến độ thực hiện Hợp đồng khuyến công địa phương tỉnh Bình Thuận tháng….năm 201….
Mẫu số 03 - Quyết định 71/2015/QĐ-UBND
Mẫu biểu tổng hợp các đề án đăng ký thực hiện bằng nguồn kinh phí khuyến công địa phương tỉnh Bình Thuận năm...
Mẫu số 02 - Quyết định 71/2015/QĐ-UBND
Mẫu dự toán kinh phí thực hiện đề án khuyến công địa phương tỉnh Bình Thuận
Mẫu số 01 - Quyết định 71/2015/QĐ-UBND
Mẫu quyết định ban hành Quy chế cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng tiện ích trong cụm công nghiệp
Mẫu số 16 - Thông tư 15/2017/TT-BCT
Mẫu quyết định ban hành Quy chế phối hợp giữa các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cụm công nghiệp
Mẫu số 15 - Thông tư 15/2017/TT-BCT
Mẫu quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
Mẫu số 14 - Thông tư 15/2017/TT-BCT
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026