vanban.org

Mẫu thống kê về công tác học sinh, sinh viên nội trú, ngoại trú (Mẫu số M8.1 - Quyết định 58/2007/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Căn cứ: Quyết định 58/2007/QĐ-BGDĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 12/10/2007 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu M8.1.

Thống kê về công tác học sinh, sinh viên  nội trú, ngoại trú

1. Tổng số HS, SV trong năm học ............................. là ............................., trong đó:

- Số HS, SV có điều kiện ăn học            : .............................

- Số HS, SV cố gắng để theo học: .............................

- Số HS, SV quá khó khăn         : .............................

2. Số HS, SV hiện đang ở nội trú chiếm ............................% tổng số có nhu cầu

- Bình quân nơi ở HS, SV .............................../1 HS, SV

- Khu tắm, xí, tiểu tiện chỉ đạt ........ % theo quy định (TC 34-69) so với năm học trước ....tăng lên .....%

3. Số HS, SV hiện đang ở ngoại trú chiếm ............................% tổng số có nhu cầu

4. Về bữa ăn của HS, SV:

- .............................. % do tổ chức tư nhân phục vụ

- .............................. % do tập thể của trường phục vụ

- Mức ăn thấp nhất ......................... đ/tháng.

- Mức cao nhất ............................... đ/tháng

- Nước sinh hoạt bình quân ..................... lít/ngày/người

- Nước uống: ...........................................

- Điện: .....................................................

5. Số ký túc xá có HS,SV mê tín (bói toán, thờ cúng) chiếm ....................... %

6. Số HS, SV nghiện thuốc lá chiếm .............................. %

7. Số HS, SV uống rượu chiếm ...................................... %

8. Số HS, SV nghiện ma tuý chiếm: .............................. %  

9. Số HS, SV đi làm thuê ngoài giờ các tiệm, nhà hàng lấy tiền ăn học chiếm ......................... %

10. Tổng số HS, SV không tham gia (mê tín, nghiện thuốc lá, uống rượu, sử dụng ma tuý, đi làm thêm) chiếm ................... %

11. Các bệnh tật khi khám tuyển:

- Bệnh da liễu                : ................................. %

- Bệnh phụ khoa            : ................................. %

- Bệnh sốt rét                : ................................. %

- Bệnh đau mắt đỏ         : ................................. %

- Kiết lị                          : ................................. %

- Bệnh nhiễm khuẩn       : ................................. %

- Bệnh suy nhược cơ thể: ................................. %

- Các bệnh khác            : ................................. %

9. Quản lý HS, SV tốt nghiệp (Mẫu M9)  

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xem tất cả
Mẫu số 10
Thông tư 25/1998/TT-BGD
Mẫu báo cáo tổng hợp kết quả tốt nghiệp THCS
Mẫu số 8 - Thông tư 25/1998/TT-BGD
Mẫu báo cáo tổng hợp kết quả kỳ thi):
Mẫu số 6 - Thông tư 25/1998/TT-BGD
Mẫu báo cáo nhanh kết quả kỳ thi):
Mẫu số 5 - Thông tư 25/1998/TT-BGD
Mẫu báo cáo nhanh số liệu về kỳ thi):
Mẫu số 4 - Thông tư 25/1998/TT-BGD
Mẫu danh sách học sinh được miễn thi tốt nghiệp):
Mẫu số 3c - Thông tư 25/1998/TT-BGD

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026