Mẫu thống kê về công tác học sinh, sinh viên nội trú, ngoại trú (Mẫu số M8.1 - Quyết định 58/2007/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu M8.1.
Thống kê về công tác học sinh, sinh viên nội trú, ngoại trú
1. Tổng số HS, SV trong năm học ............................. là ............................., trong đó:
- Số HS, SV có điều kiện ăn học : .............................
- Số HS, SV cố gắng để theo học: .............................
- Số HS, SV quá khó khăn : .............................
2. Số HS, SV hiện đang ở nội trú chiếm ............................% tổng số có nhu cầu
- Bình quân nơi ở HS, SV .............................../1 HS, SV
- Khu tắm, xí, tiểu tiện chỉ đạt ........ % theo quy định (TC 34-69) so với năm học trước ....tăng lên .....%
3. Số HS, SV hiện đang ở ngoại trú chiếm ............................% tổng số có nhu cầu
4. Về bữa ăn của HS, SV:
- .............................. % do tổ chức tư nhân phục vụ
- .............................. % do tập thể của trường phục vụ
- Mức ăn thấp nhất ......................... đ/tháng.
- Mức cao nhất ............................... đ/tháng
- Nước sinh hoạt bình quân ..................... lít/ngày/người
- Nước uống: ...........................................
- Điện: .....................................................
5. Số ký túc xá có HS,SV mê tín (bói toán, thờ cúng) chiếm ....................... %
6. Số HS, SV nghiện thuốc lá chiếm .............................. %
7. Số HS, SV uống rượu chiếm ...................................... %
8. Số HS, SV nghiện ma tuý chiếm: .............................. %
9. Số HS, SV đi làm thuê ngoài giờ các tiệm, nhà hàng lấy tiền ăn học chiếm ......................... %
10. Tổng số HS, SV không tham gia (mê tín, nghiện thuốc lá, uống rượu, sử dụng ma tuý, đi làm thêm) chiếm ................... %
11. Các bệnh tật khi khám tuyển:
- Bệnh da liễu : ................................. %
- Bệnh phụ khoa : ................................. %
- Bệnh sốt rét : ................................. %
- Bệnh đau mắt đỏ : ................................. %
- Kiết lị : ................................. %
- Bệnh nhiễm khuẩn : ................................. %
- Bệnh suy nhược cơ thể: ................................. %
- Các bệnh khác : ................................. %
| 9. Quản lý HS, SV tốt nghiệp (Mẫu M9) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.