Mẫu thống kê biến động học sinh, sinh viên (Mẫu số M5.1 - Quyết định 58/2007/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu M5.1.
Thống kê biến động học sinh, sinh viên
| Phân loại | Tổng sốHS, SV | Đối tượng chính sách | Thành phần xuất thân | Dân tộc thiểu số | Tôn giáo | Khu vực | Lý do | |||||||
| Công nhân viên chức | Nông dân | Khác | Không | Có | KV1 | KV2 | KV2-NT | KV3 | Vùng khó khăn 135 | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |
| Thôi học | ||||||||||||||
| Nghỉ học | ||||||||||||||
| Ngừng học | ||||||||||||||
| Lưu ban | ||||||||||||||
| Chuyển trường | ||||||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||||||
Hướng dẫn lập biểu:
1. Phân loại: Phân loại HS, SV theo các mục liệt kê. Các cột tiếp theo ghi tương ứng với cột này
2. Tổng số SV.
3. Đối tượng chính sách: Ghi số HS, SV thuộc diện chính sách
4. Thành phần xuất thân.
5. Dân tộc thiểu số: Ghi tổng số HS, SV dân tộc khác Kinh.
6. Tôn giáo.
7. Khu vực: Các cột 10, 11, 12, 13 ghi theo khu vực tuyển sinh; cột 14 ghi theo chương trình 135.
8. Lý do: Ghi rõ lý do tương ứng với cột 1.
| 6. Quản lý HS, SV vay vốn tín dụng (Mẫu M6) |
Mẫu M 6.1.
Thống kê học sinh, sinh viên vay vốn tín dụng
| Tổng số HS, SV | Tổng số tiền | HS, SV được vay tín dụng |
| (1) | (2) | (3) |
Hướng dẫn lập biểu:
1. Tổng số HS, SV: Ghi tổng số HS, SV của trường.
2. Tổng số tiền: Ghi tổng số tiền cho vay trong đợt báo cáo.
3. HS, SV được vay: Ghi tổng số HS, SV được vay tín dụng.
| 7. Quản lý HS, SV đi làm thêm (Mẫu M7) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.