Mẫu TÊN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG (Mẫu số 05 - Nghị quyết Số: 05/2024/NQ-HĐND của Bình Phước)
Mẫu số 05
|
TÊN TỔ NHÓM CỘNG ĐỒNG ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ……/……… | ……., ngày ……. tháng…… năm….. |
TÊN DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
1. Đại diện nhóm, tổ hợp tác:………………………………..……………………………………
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………………..…………………………………..
- Chức vụ: ………………………...………………………………………………………………
- Số CMND hoặc Căn cước công dân: …………………………, ngày cấp: ………………….…
nơi cấp: ………………………………………………………………………………………….…
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………..…………………
- Điện thoại: …………………………, Fax: …………………………, Email: ……………..……
- Tài khoản: …………………………, tại ngân hàng: ………………….…………………………
2. Sơ lược về tình hình chung của nhóm, tổ hợp tác (quá trình thành lập, tình hình kinh tế của các thành viên, các đối tượng tham gia, số hộ nghèo, phụ nữ thuộc hộ nghèo. ...).
3. Mục tiêu của dự án/phương án sản xuất
- Mục tiêu chung
- Mục tiêu cụ thể:
a. Tổng số người được tạo việc làm:
b. Số hộ thoát nghèo:
c. Đóng góp kinh tế địa phương:
4. Đối tượng tham gia: Tổng số lượng…… (kèm theo danh sách, địa chỉ, đối tượng từng hộ, từng thành viên tham gia).
a. Nhóm đối tượng thuộc hộ nghèo, cận nghèo, mới thoát nghèo, khuyết tật:
- Số lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ nghèo là đồng bào DTTS.
- Số lượng hộ mới thoát nghèo.
- Số lượng người khuyết tật (không có sinh kế ổn định).
- Hộ nghèo có thành viên là Người có công với cách mạng; phụ nữ thuộc hộ nghèo.
b. Nhóm đối tượng khác
c. Số thành viên có kinh nghiệm làm kinh tế giỏi tham gia dự án/phương án sản xuất (nếu có).
5. Các hoạt động của dự án
- Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu có).
- Nhu cầu đào tạo, tập huấn kỹ thuật cho các hộ tham gia dự án/phương án sản xuất.
- Hình thức, mức quay vòng vốn; luân chuyển, quản lý hiện vật.
6. Thời gian, địa điểm thực hiện dự án:
……………………………………………………………………………………………………
7. Tổng kinh phí, cơ cấu nguồn vốn
- Tổng nguồn vốn thực hiện, trong đó xác định cụ thể vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ chi tiết cho từng hoạt động thuộc chương trình mục tiêu quốc gia……………., vốn tín dụng ưu đãi, vốn đối ứng của các thành viên, vốn lồng ghép thực hiện các chính sách...........
- Lộ trình bố trí, đối ứng vốn: xác định cụ thể số vốn của từng loại nguồn vốn được bố trí thực hiện theo từng năm.
8. Dự kiến kết quả của dự án/phương án sản xuất
Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả đạt được theo năm ngân sách và thời điểm kết thúc dự án/phương án sản xuất có bao nhiêu hộ được hưởng lợi, đánh giá hiệu quả của dự án/phương án sản xuất đối với kinh tế địa phương và đối với các hộ gia đình sau khi tham gia dự án/phương án sản xuất.
9. Trách nhiệm của các thành viên tham gia dự án:
- Người đại diện.
- Các thành viên còn lại.
10. Chế tài xử lý trong trường hợp có vi phạm cam kết (nếu có); các rủi ro có thể xảy ra và dự kiến các giải pháp xử lý rủi ro (khi vật nuôi bị ốm chết, bị mất trộm...) thì hộ dân phải kịp thời báo cáo UBND xã để lập biên bản, báo cáo cấp có thẩm quyền.
11. Tổ chức thực hiện dự án/phương án sản xuất.
12. Các nội dung khác: Ngoài các nội dung nêu trên, tổ, nhóm cộng đồng có thể bổ sung các nội dung khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án/phương án sản xuất và phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.
ĐẠI DIỆN NHÓM, |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.