vanban.org

Mẫu số K4A - Quyết định 1117/2004/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ: Quyết định 1117/2004/QĐ-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 08/09/2004 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

                                                                                                     Biểu: K4A

Tổ chức tín dụng (CN TCTD)                                   

...............................................                                    

Số hiệu: ................................   

ĐĂNG KÝ TÀI SẢN ĐẢM BẢO TIỀN VAY

1.1. Tên khách hàng:                                                                                                          Mã khách hàng:

- Địa chỉ:

- Giấy tờ liên quan số:           cơ quan cấp:                ngày:

- Số điện thoại:                                                 Fax:

- Dùng tài sản sau làm đảm bảo cho khoản tiền vay tại hợp đồng tín dụng số:       ngày                 với giá trị hạn mức tín dụng là:

2. Loại tài sản đảm bảo tiền vay

       Quyền sử dụng đất                                          Phương tiện giao thông cơ giới

       Tài sản gắn liền với đất                                              Tài sản có đăng ký quyền sở                   hữu, quyền sử dụng khác

       Quyền sử dụng đất và TS gắn liền với đất                 Tài sản khác

3. Mô tả tài sản đảm bảo tiền vay:

3.1. Quyền sử dụng đất:

3.1.1. Tên chủ sở hữu quyền sử dụng đất:

3.1.2. Địa chỉ nơi có đất:

3.1.3. Diện tích thửa đất:                           m2 (bằng chữ                                      m2)

3.1.4. Thửa đất số:                         Tờ bản đồ                                Loại đất

3.1.5. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số                   cơ quan cấp                ngày

3.2. Tài sản gắn liền với đất

3.2.1. Loại tài sản (Nhà ở, công trình xây dựng, Vườn cây lâu năm, rừng cây…)

3.2.2. Mô tả tài sản (địa chỉ nơi có tài sản, diện tích, số giấy chứng nhận quyền sở hữu, cơ quan cấp, ngày tháng năm cấp…):

3.3. Phương tiện giao thông cơ giới

3.3.1. Tên chủ sở hữu phương tiện:

3.3.2. Tên phương tiện:                                                      Nhãn hiệu:

3.3.3. Chất lượng phương tiện:                 Mới 100%                   Đã sử dụng:                %

3.3.4. Nhận dạng phương tiện (Biển kiểm soát, số khung, số máy…)

3.4. Tài sản có đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng khác

3.4.1. Tên chủ sở hữu tài sản:

3.4.2. Tên tài sản:

3.4.3. Số đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng                cơ quan cấp                ngày

3.5. Tài sản khác (Mô tả rõ tên chủ sở hữu tài sản, tên tài sản, chất lượng, số lương, nhãn hiệu và chủng loại tài sản..)

4. Phương thức nhận kết quả đăng ký với CIC

          Nhận trực tiếp              Qua đường bưu điện                 Trên Web-CIC

...........ngày ......... tháng........năm........       

Lập biểu                            Kiểm soát                      Tổng Giám đốc (Giám đốc)

Phần xác nhận đăng ký của CIC

Mã số đăng ký:                                  Thời điểm đăng ký:          giờ           phút

Tên cán bộ xử lý:                                                                                                       

Tổ chức tín dụng (CN TCTD)                          Biểu K4B

Thời gian xóa đăng ký: Chậm nhất sau 3 ngày làm việc khi phát sinh yêu cầu xoá tài sản đảm bảo tiền vay.

...............................................

Số hiệu: .................................                         

YÊU CẦU XOÁ ĐĂNG KÝ TÀI SẢN ĐẢM BẢO TIỀN VAY

1. Tên khách hàng:                                                              Mã khách hàng:

2. Địa chỉ:

3. Giấy tờ liên quan số:                   cơ quan cấp:                                           ngày:

4. Số điện thoại:                                                       Fax:

5. Tên chủ sở hữu tài sản:

6. Tài sản này đã đăng ký tại CIC số:

Thời điểm đăng ký:     giờ         phút, ngày            tháng             năm

7. Lý do xoá đăng ký

8. Thời điểm  tài sản đảm bảo tiền vay hết hiệu lực: ngày       tháng         năm            

9. Phương thức nhận kết quả yêu cầu xoá đăng ký với CIC

          Nhận trực tiếp              Qua đường bưu điện                 Trên Web-CIC

..........ngày..........     tháng........năm.......      

Lập biểu                       Kiểm soát                  Tổng Giám đốc (Giám đốc)

Phần xác nhận xoá đăng ký của CIC

Mã số đăng ký:                                              Thời điểm đăng ký:          giờ           phút

Tên cán bộ xử lý:                                                                                                       

Tổ chức tín dụng (CNTCTD)                                           Biểu: k7

...................................................                                                                                                                              

Số hiệu: .................................                                    

Các khoản phải trả thay khách hàng

khi vi phạm bảo lãnh

(Số liệu đến ngày…….tháng………năm………)

                                                                                      Đơn vị tính: 1 triệu VND, 1 USD

STT

Tên khách hàng

Mã

 khách hàng

Dư nợ Ngày phát sinh nợ Lý do
VND USD
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             

                                                ……..ngày……….tháng……..năm……...

Lập biểu Kiểm soát Tổng Giám đốc (Giám đốc)

Ghi chú: - Đối tượng áp dụng: các TCTD, Sở giao dịch, chi nhánh TCTD, các đơn vị có

 hoạt động tín dụng thuộc TCTD

             - Ngoại tệ khác quy đổi USD theo tỷ giá tính chéo tại thời điểm báo cáo         

                   - Thời gian gửi báo cáo: khi CIC có yêu cầu.    

Tổ chức tín dụng (CN TCTD)                                                        Biểu: k9

 ..............................................                                                                        

Số hiệu: .................................                                         

Khách hàng có nợ quá hạn

(Số liệu đến ngày…….tháng………năm………)

                                                                             Đơn vị tính: 1 triệu VND, 1 USD

STT

Tên khách hàng

Mã

 khách hàng

Số tiền nợ quá hạn Ngày phát sinh nợ quá hạn Ghi chú
VND USD
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             

           ……..ngày……….tháng……..năm……...

Lập biểu Kiểm soát      Tổng Giám đốc (Giám đốc)

Ghi chú: - Đối tượng áp dụng: các TCTD, Sở giao dịch, chi nhánh TCTD, các đơn vị có

 hoạt động tín dụng thuộc TCTD

         - Ngoại tệ khác quy đổi USD theo tỷ giá tính chéo tại thời điểm báo cáo 

               - Thời gian gửi báo cáo: khi CIC có yêu cầu.        

TỔ CHỨC TÍN DỤNG  (CN TCTD)

................................................

Số hiệu: ..................................

Thời gian gửi báo cáo:

Báo cáo số liệu Bảo lãnh đến cuối tháng,

chậm nhất ngày 10 tháng sau

BIỂU: K6

Báo cáo bảo lãnh vay vốn của các doanh nghiệp

(Số liệu đến ngày      tháng     năm              )

Đơn vị tính: 1 triệu VNĐ, 1 USD

STT Tên doanh nghiệp Mã khách hàng Địa chỉ trụ sở chính Số đăng ký kinh doanh Ngày phát sinh bảo lãnh Ngày đến hạn bảo lãnh Số tiền  
VNĐ Ngoại tệ quy đổi USD  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)  
  I. Trong nước                
                   
                   
                   
                   
                   
  II. Ngoài nước                
                   
                 
  Cộng              
               

...........ngày...........tháng..........           năm.......          

Lập biểu                                                        Kiểm soát                                                  Tổng Giám đốc (Giám đốc)

TỔ CHỨC TÍN DỤNG (CN TCTD)

...............................................

Số hiệu: .................................

BIỂU: K8
Thời gian báo cáo: Định kỳ 5 ngày làm việc một lần

Báo cáo khách hàng có tổng dư nợ lớn

(Tổng dư nợ ≥ 5% vốn tự có của TCTD)

(Số liệu đến ngày      tháng     năm            )

Đơn vị tính: 1 triệu VNĐ

STT Tên khách hàng Địa chỉ trụ sở chính Tổng dư nợ (quy  Ngoại tệ và vàng ra VNĐ) Ngày biến động dư nợ gần nhất Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
           
           
           
           
           
           
  Cộng        

...........ngày..........      tháng.........năm........    

Lập biểu                                                       Kiểm soát                                                   Tổng Giám đốc (Giám đốc)

Ghi chú: Những khoản cho vay đồng tài trợ TCTD chỉ báo cáo phần mà TCTD mình tham gia, không báo cáo những khoản của TCTD khác. Cột ghi chú ghi rõ những khoản vay Chính phủ chỉ định, uỷ thác đầu tư…

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026