Mẫu số K4A - Quyết định 1117/2004/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu: K4A
Tổ chức tín dụng (CN TCTD)
...............................................
Số hiệu: ................................
ĐĂNG KÝ TÀI SẢN ĐẢM BẢO TIỀN VAY
1.1. Tên khách hàng: Mã khách hàng:
- Địa chỉ:
- Giấy tờ liên quan số: cơ quan cấp: ngày:
- Số điện thoại: Fax:
- Dùng tài sản sau làm đảm bảo cho khoản tiền vay tại hợp đồng tín dụng số: ngày với giá trị hạn mức tín dụng là:
2. Loại tài sản đảm bảo tiền vay
Quyền sử dụng đất Phương tiện giao thông cơ giới
Tài sản gắn liền với đất Tài sản có đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng khác
Quyền sử dụng đất và TS gắn liền với đất Tài sản khác
3. Mô tả tài sản đảm bảo tiền vay:
3.1. Quyền sử dụng đất:
3.1.1. Tên chủ sở hữu quyền sử dụng đất:
3.1.2. Địa chỉ nơi có đất:
3.1.3. Diện tích thửa đất: m2 (bằng chữ m2)
3.1.4. Thửa đất số: Tờ bản đồ Loại đất
3.1.5. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số cơ quan cấp ngày
3.2. Tài sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại tài sản (Nhà ở, công trình xây dựng, Vườn cây lâu năm, rừng cây…)
3.2.2. Mô tả tài sản (địa chỉ nơi có tài sản, diện tích, số giấy chứng nhận quyền sở hữu, cơ quan cấp, ngày tháng năm cấp…):
3.3. Phương tiện giao thông cơ giới
3.3.1. Tên chủ sở hữu phương tiện:
3.3.2. Tên phương tiện: Nhãn hiệu:
3.3.3. Chất lượng phương tiện: Mới 100% Đã sử dụng: %
3.3.4. Nhận dạng phương tiện (Biển kiểm soát, số khung, số máy…)
3.4. Tài sản có đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng khác
3.4.1. Tên chủ sở hữu tài sản:
3.4.2. Tên tài sản:
3.4.3. Số đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng cơ quan cấp ngày
3.5. Tài sản khác (Mô tả rõ tên chủ sở hữu tài sản, tên tài sản, chất lượng, số lương, nhãn hiệu và chủng loại tài sản..)
4. Phương thức nhận kết quả đăng ký với CIC
Nhận trực tiếp Qua đường bưu điện Trên Web-CIC
...........ngày ......... tháng........năm........
Lập biểu Kiểm soát Tổng Giám đốc (Giám đốc)
Phần xác nhận đăng ký của CIC
Mã số đăng ký: Thời điểm đăng ký: giờ phút
Tên cán bộ xử lý:
Tổ chức tín dụng (CN TCTD) Biểu K4B
| Thời gian xóa đăng ký: Chậm nhất sau 3 ngày làm việc khi phát sinh yêu cầu xoá tài sản đảm bảo tiền vay. |
...............................................
Số hiệu: .................................
| YÊU CẦU XOÁ ĐĂNG KÝ TÀI SẢN ĐẢM BẢO TIỀN VAY |
1. Tên khách hàng: Mã khách hàng:
2. Địa chỉ:
3. Giấy tờ liên quan số: cơ quan cấp: ngày:
4. Số điện thoại: Fax:
5. Tên chủ sở hữu tài sản:
6. Tài sản này đã đăng ký tại CIC số:
Thời điểm đăng ký: giờ phút, ngày tháng năm
7. Lý do xoá đăng ký
8. Thời điểm tài sản đảm bảo tiền vay hết hiệu lực: ngày tháng năm
9. Phương thức nhận kết quả yêu cầu xoá đăng ký với CIC
Nhận trực tiếp Qua đường bưu điện Trên Web-CIC
..........ngày.......... tháng........năm.......
Lập biểu Kiểm soát Tổng Giám đốc (Giám đốc)
Phần xác nhận xoá đăng ký của CIC
Mã số đăng ký: Thời điểm đăng ký: giờ phút
Tên cán bộ xử lý:
Tổ chức tín dụng (CNTCTD) Biểu: k7
...................................................
Số hiệu: .................................
Các khoản phải trả thay khách hàng
khi vi phạm bảo lãnh
(Số liệu đến ngày…….tháng………năm………)
Đơn vị tính: 1 triệu VND, 1 USD
STT | Tên khách hàng | Mã khách hàng | Dư nợ | Ngày phát sinh nợ | Lý do | |
| VND | USD | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
……..ngày……….tháng……..năm……...
| Lập biểu | Kiểm soát | Tổng Giám đốc (Giám đốc) |
Ghi chú: - Đối tượng áp dụng: các TCTD, Sở giao dịch, chi nhánh TCTD, các đơn vị có
hoạt động tín dụng thuộc TCTD
- Ngoại tệ khác quy đổi USD theo tỷ giá tính chéo tại thời điểm báo cáo
- Thời gian gửi báo cáo: khi CIC có yêu cầu.
Tổ chức tín dụng (CN TCTD) Biểu: k9
..............................................
Số hiệu: .................................
Khách hàng có nợ quá hạn
(Số liệu đến ngày…….tháng………năm………)
Đơn vị tính: 1 triệu VND, 1 USD
STT | Tên khách hàng | Mã khách hàng | Số tiền nợ quá hạn | Ngày phát sinh nợ quá hạn | Ghi chú | |
| VND | USD | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
……..ngày……….tháng……..năm……...
| Lập biểu | Kiểm soát | Tổng Giám đốc (Giám đốc) |
Ghi chú: - Đối tượng áp dụng: các TCTD, Sở giao dịch, chi nhánh TCTD, các đơn vị có
hoạt động tín dụng thuộc TCTD
- Ngoại tệ khác quy đổi USD theo tỷ giá tính chéo tại thời điểm báo cáo
- Thời gian gửi báo cáo: khi CIC có yêu cầu.
TỔ CHỨC TÍN DỤNG (CN TCTD)
................................................
Số hiệu: ..................................
Thời gian gửi báo cáo:
Báo cáo số liệu Bảo lãnh đến cuối tháng,
chậm nhất ngày 10 tháng sau
| BIỂU: K6 |
Báo cáo bảo lãnh vay vốn của các doanh nghiệp
(Số liệu đến ngày tháng năm )
Đơn vị tính: 1 triệu VNĐ, 1 USD
| STT | Tên doanh nghiệp | Mã khách hàng | Địa chỉ trụ sở chính | Số đăng ký kinh doanh | Ngày phát sinh bảo lãnh | Ngày đến hạn bảo lãnh | Số tiền | |||||||
| VNĐ | Ngoại tệ quy đổi USD | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | ||||||
| I. Trong nước | ||||||||||||||
| II. Ngoài nước | ||||||||||||||
| Cộng | ||||||||||||||
...........ngày...........tháng.......... năm.......
Lập biểu Kiểm soát Tổng Giám đốc (Giám đốc)
TỔ CHỨC TÍN DỤNG (CN TCTD)
...............................................
Số hiệu: .................................
| BIỂU: K8 |
| Thời gian báo cáo: Định kỳ 5 ngày làm việc một lần |
Báo cáo khách hàng có tổng dư nợ lớn
(Tổng dư nợ ≥ 5% vốn tự có của TCTD)
(Số liệu đến ngày tháng năm )
Đơn vị tính: 1 triệu VNĐ
| STT | Tên khách hàng | Địa chỉ trụ sở chính | Tổng dư nợ (quy Ngoại tệ và vàng ra VNĐ) | Ngày biến động dư nợ gần nhất | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Cộng |
...........ngày.......... tháng.........năm........
Lập biểu Kiểm soát Tổng Giám đốc (Giám đốc)
Ghi chú: Những khoản cho vay đồng tài trợ TCTD chỉ báo cáo phần mà TCTD mình tham gia, không báo cáo những khoản của TCTD khác. Cột ghi chú ghi rõ những khoản vay Chính phủ chỉ định, uỷ thác đầu tư…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.