Mẫu số 9 - Thông tư 09/2020/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ
Mẫu số 9
09/2020/TT-BKHCN
| CƠ QUAN1.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| VÀ CÔNG NGHỆ | |
| ........., ngày tháng năm 20 ... |
BÁO CÁO KẾT QUẢ LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG GIAI ĐOẠN XEM XÉT QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên Dự án đầu tư (DAĐT):...............................................................................
2. Loại dự án:........................................................................................................
3. Hình thức đầu tư:..............................................................................................
4. Chủ đầu tư:........................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện DAĐT:...............................................................................
6. Tổng mức đầu tư theo phương án kiến nghị:....................................................
7. Nguồn vốn đầu tư theo phương án kiến nghị:...................................................
8. Thẩm quyền quyết định đầu tư:........................................................................
9. Loại và cấp công trình xây dựng DAĐT:.........................................................
10. Thời gian thực hiện:........................................................................................
II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
1. Căn cứ vào Biên bản họp Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
..............................................................................................................................
2. Chủ đầu tư báo cáo tóm tắt dự án đầu tư (nếu có)
..............................................................................................................................
3. Nội dung trao đổi tại cuộc họp
3.1. Ý kiến của các ủy viên phản biện
..............................................................................................................................
3.2. Ý kiến của các thành viên Hội đồng
..............................................................................................................................
3.3. Ý kiến của đại biểu được mời tham dự (nếu có)
..............................................................................................................................
4. Giải trình của chủ đầu tư (nếu có)
..............................................................................................................................
5. Kết quả ý kiến của các thành viên Hội đồng
..............................................................................................................................
6. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng (căn cứ kết quả ý kiến của các thành viên Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng đưa ra kết luận và kiến nghị của Hội đồng về công nghệ của DAĐT đối với cơ quan chủ trì thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT)
6.1. Xem xét và cho ý kiến công nghệ DAĐT thuộc các Danh mục công nghệ theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP (công nghệ khuyến khích chuyển giao, công nghệ hạn chế chuyển giao, công nghệ cấm chuyển giao)
..............................................................................................................................
6.2. Sự phù hợp của công nghệ, máy móc, thiết bị với phương án được lựa chọn trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư
..............................................................................................................................
6.3. Sự phù hợp của phương án công nghệ được lựa chọn với mục tiêu, quy mô, công suất của DAĐT
- Xem xét dây chuyền công nghệ bảo đảm sản xuất được các sản phẩm đã dự kiến cả về số lượng và chất lượng:
..............................................................................................................................
- Xem xét dây chuyền công nghệ bảo đảm các tiêu chuẩn về tiết kiệm năng lượng, vệ sinh công nghiệp, an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
..............................................................................................................................
- Xem xét phương án lựa chọn công nghệ nêu trong hồ sơ DAĐT: phân tích, so sánh ưu nhược điểm của từng phương án và trên cơ sở xem xét tính hoàn thiện của công nghệ, mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ, tính thích hợp của công nghệ để nhận xét về phương án công nghệ được chọn:
..............................................................................................................................
- Dự thảo Hợp đồng chuyển giao công nghệ (nếu DAĐT có góp vốn bằng công nghệ):
..............................................................................................................................
6.4. Sự phù hợp của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ
- Máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ bảo đảm có tính năng, chất lượng phù hợp với yêu cầu của công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm có chất lượng và số lượng như dự kiến:
..............................................................................................................................
- Tính đồng bộ của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ (danh mục các máy móc, thiết bị của DAĐT có khả năng thực hiện các công đoạn trong dây chuyền công nghệ, đáp ứng yêu cầu về số lượng, chất lượng các sản phẩm). Đối với các dự án đầu tư mà bên nước ngoài tham gia góp vốn bằng máy móc, thiết bị thì cần bảo đảm tính đồng bộ và phù hợp với công nghệ:
..............................................................................................................................
- Các đặc tính, tính năng kỹ thuật của máy móc, thiết bị; công suất của máy móc, thiết bị; tình trạng thiết bị (mới hay đã qua sử dụng); thời gian bảo hành:
..............................................................................................................................
- Đối với dự án đầu tư có liệt kê danh sách máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng dự kiến nhập khẩu:
+ Xem xét tình trạng của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ (tuổi thiết bị, thời gian đã sử dụng, thời gian sử dụng còn lại,...):
..............................................................................................................................
+ Nguồn gốc, xuất xứ của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ:
..............................................................................................................................
+ Xem xét mức độ phù hợp của các tiêu chuẩn sản xuất máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ so với quy định của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (QCVN) hoặc Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) của Việt Nam hoặc Tiêu chuẩn của các nước G7 về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan:
..............................................................................................................................
6.5. Sản phẩm, thị trường sản phẩm
- Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm:
..............................................................................................................................
- Dự báo nhu cầu của thị trường (trong nước, khu vực và thế giới); dự báo thị phần của sản phẩm, tỷ lệ xuất khẩu:
..............................................................................................................................
- Khả năng cạnh tranh của sản phẩm (về chất lượng, mẫu mã, giá thành): ..............................................................................................................................
6.6. Sự phù hợp, khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho việc vận hành công nghệ, máy móc, thiết bị
- Khả năng khai thác, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án: ..............................................................................................................................
- Chủng loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm nhập ngoại để gia công, lắp ráp, sản suất ra sản phẩm:
..............................................................................................................................
- Chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại hoặc sử dụng nguyên liệu trong nước phục vụ sản xuất:
..............................................................................................................................
- Khả năng sử dụng vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường:
..............................................................................................................................
6.7. Chương trình đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật để vận hành dây chuyền công nghệ, máy móc, thiết bị
..............................................................................................................................
6.8. Chi phí đầu tư cho công nghệ, máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật ..............................................................................................................................
6.9. Những vấn đề khác có liên quan (nếu có)
- Hiệu quả của công nghệ đối với sự phát triển của địa phương, ngành (góp phần đổi mới công nghệ, đổi mới sản phẩm, gia tăng giá trị của sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực của địa phương, giúp nâng cao trình độ công nghệ sản xuất của ngành):
..............................................................................................................................
- Đánh giá tác động của công nghệ đến môi trường: tự nhiên, kinh tế - xã hội, sức khỏe cộng đồng:
..............................................................................................................................
- Các vấn đề khác:
..............................................................................................................................
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận:
..............................................................................................................................
2. Kiến nghị:
..............................................................................................................................
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.