Mẫu số 2 - Thông tư 09/2020/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Thông tư 09/2020/TT-BKHCN →
Mẫu số 2
09/2020/TT-BKHCN
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ........, ngày.... tháng... năm 20... |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| 2 | |
| 1 |
:.............................................................................................................................................................
3
PHIẾU THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TRONG GIAI ĐOẠN XEM XÉT QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ | ||||||||||||
| I. CÁC THÔNG TIN CHUNG | 1. Cơ quan, tổ chức đề nghị thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ:............................................................................... | số:........................................ ngày... tháng... năm 20.......................................................................... 2. Văn bản đề nghị | 3. Tên Dự án đầu tư (DAĐT):............................................................................................................................................ | 4. Mục tiêu của DAĐT:...................................................................................................................................................... | 5. Quy mô DAĐT | 6. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư dự kiến:................................................................................................................ | 7. Chủ đầu tư:...................................................................................................................................................................... | 8. Địa điểm thực hiện DAĐT:............................................................................................................................................ | 9. Tiến độ đầu tư:............................................................................................................................................................... | 10. Thời hạn thực hiện của DAĐT: ................................................................................................................................... | |||
| CƠ QUAN THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ | 1 Ghi tên cơ quan chủ quản của đơn vị thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư. 2 Ghi tên đơn vị thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư. 3 Quy mô DAĐT được thể hiện bởi: Công suất thiết kế/Sản phẩm, dịch vụ cung cấp/Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng/ Quy mô kiến trúc xây dựng (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình…). |
| GHI CHÚ | ||||||
| CÓ KHÔNG | ||||||
| NỘI DUNG GIẢI TRÌNH | Tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ | Danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ | Sản phẩm, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm | Khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho dây chuyền công nghệ | Chương trình đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật để vận hành dây chuyền công nghệ | Chi phí đầu tư cho công nghệ, máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật |
| TT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Ý KIẾN THẨM ĐỊNH | |
| HỒ SƠ DAĐT TÓM TẮT THEO | |
| NỘI DUNG THẨM ĐỊNH | Sự phù hợp của công nghệ, máy móc, thiết bị với phương án được lựa chọn trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quy định khác của pháp luật có liên quan |
| TT | 1 |
4:.........................................................................................................................................................
| III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH HOẶC CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ | ||||||
| 11. Phân loại DAĐT | 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư:.................................................................................................................................... | 13. Đề xuất cơ chế, chính sách đặc thù (nếu có):............................................................................................................... | II. RÀ SOÁT VIỆC ĐÁP ỨNG ĐẦY ĐỦ CÁC NỘI DUNG GIẢI TRÌNH VỀ CÔNG NGHỆ TRONG HỒ SƠ DAĐT | (Theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Chuyển giao công nghệ) | ||
| 4 Phân loại DAĐT theo quy định của Luật Đầu tư công. |
| Ý KIẾN THẨM ĐỊNH | |||||||
| HỒ SƠ DAĐT TÓM TẮT THEO | |||||||
| NỘI DUNG THẨM ĐỊNH | a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ (khuyến khích chuyển giao, hạn chế chuyển giao hoặc cấm chuyển giao) theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ. | b) Xem xét sự phù hợp của công nghệ với phương án được lựa chọn trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư. | c) Xem xét sự phù hợp của phương án công nghệ được lựa chọn với mục tiêu, quy mô, công suất của dự án. | d) Xem xét sự phù hợp của phương án công nghệ được lựa chọn với các yêu cầu, quy định của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho dự án và các quy định khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (nếu có). | đ) Xem xét máy móc, thiết bị có tính năng, thông số kỹ thuật, công suất, chất lượng phù hợp với phương án công nghệ của dự án. | e) Xem xét tính đồng bộ của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ (danh mục các máy móc, thiết bị của dự án đầu tư có khả năng thực hiện các công đoạn trong dây chuyền công nghệ). Đối với những dự án đầu tư mà bên nước ngoài tham gia góp vốn bằng thiết bị, thiết bị cần bảo đảm tính đồng bộ và phù hợp với công nghệ. | g) Xem xét sự phù hợp của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ với các yêu cầu, quy định của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho dự án và các quy định khác của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (nếu có). |
| TT | |||||||
| Ý KIẾN THẨM ĐỊNH | ||||||||
| HỒ SƠ DAĐT TÓM TẮT THEO | ||||||||
| NỘI DUNG THẨM ĐỊNH | Sản phẩm, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm | a) Xem xét sự phù hợp về đặc tính, quy mô, công suất sản phẩm dự kiến được tạo ra theo phương án công nghệ được lựa chọn. | b) Xem xét sự phù hợp của việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm với quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật khác có liên quan. | Xem xét sự phù hợp, khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho việc vận hành công nghệ, máy móc, thiết bị | - Khả năng khai thác, vận chuyển, lưu giữ nguyên, nhiên, vật liệu cho việc vận hành công nghệ, máy móc, thiết bị. | - Chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại hoặc sử dụng nguyên liệu tại địa phương hoặc nguyên vật liệu trong nước phục vụ sản xuất. Khả năng sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường. | Chương trình đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật để vận hành dây chuyền công nghệ, máy móc, thiết bị | Chi phí đầu tư cho công nghệ, máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật |
| TT | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
| Ý KIẾN THẨM ĐỊNH | ||||
| HỒ SƠ DAĐT TÓM TẮT THEO | ||||
| NỘI DUNG THẨM ĐỊNH | (nếu có) Những vấn đề khác có liên quan | - Hiệu quả của công nghệ đối với sự phát triển của địa phương, ngành (góp phần đổi mới công nghệ, đổi mới sản phẩm, gia tăng giá trị của sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực của địa phương, giúp nâng cao trình độ công nghệ sản xuất của ngành): | - Đánh giá tác động của công nghệ đến môi trường: tự nhiên, kinh tế - xã hội, sức khỏe cộng đồng: | - Các vấn đề khác: |
| TT | 6 | |||
| (Ký và ghi rõ họ tên) | (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||||||
| NGƯỜI THẨM ĐỊNH | |||||||||||||
| Ngày tháng năm 20 | Ngày tháng năm 20 | ||||||||||||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH | |||||||||||||
| IV. Ý KIẾN NHẬN XÉT, KIẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI THẨM ĐỊNH | ........................................................................................................................................................................................... | ........................................................................................................................................................................................... | .......................................................................................................................................................................................... | V. Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH | ........................................................................................................................................................................................... | ........................................................................................................................................................................................... | ........................................................................................................................................................................................... |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Khoa học và Công nghệ
Xem tất cảMẫu mới cập nhật
Mẫu số 9
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 8
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 7
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 4
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 3
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 1
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026