vanban.org

Mẫu số 6 - Thông tư 09/2020/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ

Căn cứ: Thông tư 09/2020/TT-BKHCN Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 25/12/2020 Cập nhật 27/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 6

09/2020/TT-BKHCN

CƠ QUAN1...CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
VÀ CÔNG NGHỆ
........., ngày tháng năm 20...

PHIẾU Ý KIẾN CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG GIAI ĐOẠN XEM XÉT QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

I. CÁC THÔNG TIN CHUNG

1. Họ và tên thành viên (chức danh, học vị):......................................................

2. Nơi công tác (nếu có)/Địa chỉ:

3. Lĩnh vực chuyên môn:

4. Chức danh trong Hội đồng:

- Chủ tịch ☐ - Ủy viên phản biện ☐

- Phó Chủ tịch ☐ - Ủy viên Hội đồng ☐

5. Quyết định thành lập hội đồng:.........................................................................

6. Tên Dự án đầu tư (DAĐT):...............................................................................

II. Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ CỦA DỰ ÁN

1. Rà soát việc đáp ứng đầy đủ các nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ DAĐT theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Chuyển giao công nghệ:

TTNỘI DUNG GIẢI TRÌNHCÓKHÔNGGHI CHÚ
1Tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ   
2Danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ   
3Sản phẩm, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm   
4Khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho dây chuyền công nghệ   
5Chương trình đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật để vận hành dây chuyền công nghệ   
6Chi phí đầu tư cho công nghệ, máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật   

2. Ý kiến về các nội dung cụ thể

2.1 Xem xét và cho ý kiến công nghệ DAĐT thuộc các Danh mục công nghệ theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ và Nghị định số 76/2018/NĐ-CP (công nghệ khuyến khích chuyển giao, công nghệ hạn chế chuyển giao, công nghệ cấm chuyển giao)

...............................................................................................................................

2.2. Sự phù hợp của công nghệ, máy móc, thiết bị với phương án được lựa chọn trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư

...............................................................................................................................

2.3. Sự phù hợp của phương án công nghệ được lựa chọn với mục tiêu, quy mô, công suất của DAĐT

- Xem xét dây chuyền công nghệ bảo đảm sản xuất được các sản phẩm đã dự kiến cả về số lượng và chất lượng:

...............................................................................................................................

- Xem xét dây chuyền công nghệ bảo đảm các tiêu chuẩn về tiết kiệm năng lượng, vệ sinh công nghiệp, an toàn lao động và vệ sinh môi trường:

...............................................................................................................................

- Xem xét phương án lựa chọn công nghệ nêu trong hồ sơ DAĐT: phân tích, so sánh ưu nhược điểm của từng phương án và trên cơ sở xem xét tính hoàn thiện của công nghệ, mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ, tính thích hợp của công nghệ để nhận xét về phương án công nghệ được chọn:

...............................................................................................................................

- Dự thảo Hợp đồng chuyển giao công nghệ (nếu DAĐT có góp vốn bằng công nghệ):

...............................................................................................................................

2.4. Sự phù hợp của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ

- Máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ bảo đảm có tính năng, chất lượng phù hợp với yêu cầu của công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm có chất lượng và số lượng như dự kiến:

...............................................................................................................................

- Tính đồng bộ của máy móc, thiết bị trong dây chuyền công nghệ (danh mục các máy móc, thiết bị của DAĐT có khả năng thực hiện các công đoạn trong dây chuyền công nghệ, đáp ứng yêu cầu về số lượng, chất lượng các sản phẩm). Đối với các dự án đầu tư mà bên nước ngoài tham gia góp vốn bằng máy móc, thiết bị thì cần bảo đảm tính đồng bộ và phù hợp với công nghệ:

...............................................................................................................................

- Các đặc tính, tính năng kỹ thuật của máy móc, thiết bị; công suất của máy móc, thiết bị; tình trạng thiết bị (mới hay đã qua sử dụng); thời gian bảo hành:

...............................................................................................................................

- Đối với dự án đầu tư có liệt kê danh sách máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng dự kiến nhập khẩu, cần thẩm định thêm các nội dung sau:

+ Xem xét tình trạng của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ (tuổi thiết bị, thời gian đã sử dụng, thời gian sử dụng còn lại,...):

...............................................................................................................................

+ Nguồn gốc, xuất xứ của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ:

...............................................................................................................................

+ Xem xét mức độ phù hợp của các tiêu chuẩn sản xuất máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ so với quy định của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (QCVN) hoặc Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) của Việt Nam hoặc Tiêu chuẩn của các nước G7 về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan:

...............................................................................................................................

2.5. Sản phẩm, thị trường sản phẩm

- Tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm:

...............................................................................................................................

- Dự báo nhu cầu của thị trường (trong nước, khu vực và thế giới); dự báo thị phần của sản phẩm, tỷ lệ xuất khẩu:

...............................................................................................................................

- Khả năng cạnh tranh của sản phẩm (về chất lượng, mẫu mã, giá thành): ...............................................................................................................................

2.6. Sự phù hợp, khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho việc vận hành công nghệ, máy móc, thiết bị

- Khả năng khai thác, vận chuyển, lưu giữ nguyên vật liệu để cung cấp cho dự án: ...............................................................................................................................

- Chủng loại, khối lượng, giá trị các loại linh kiện, phụ tùng hoặc bán thành phẩm nhập ngoại để gia công, lắp ráp, sản suất ra sản phẩm:

...............................................................................................................................

- Chủng loại, khối lượng, giá trị nguyên, nhiên, vật liệu phải nhập ngoại hoặc sử dụng nguyên liệu trong nước phục vụ sản xuất:

...............................................................................................................................

- Khả năng sử dụng vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường:

...............................................................................................................................

2.7. Chương trình đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật để vận hành dây chuyền công nghệ, máy móc, thiết bị

...............................................................................................................................

2.8. Chi phí đầu tư cho công nghệ, máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật ...............................................................................................................................

2.9. Những vấn đề khác có liên quan (nếu có)

- Hiệu quả của công nghệ đối với sự phát triển của địa phương, ngành (góp phần đổi mới công nghệ, đổi mới sản phẩm, gia tăng giá trị của sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực của địa phương, giúp nâng cao trình độ công nghệ sản xuất của ngành):

...............................................................................................................................

- Đánh giá tác động của công nghệ đến môi trường: tự nhiên, kinh tế - xã hội, sức khỏe cộng đồng:

...............................................................................................................................

- Các vấn đề khác:

...............................................................................................................................

III. KIẾN NGHỊ

(Thành viên Hội đồng đánh dấu x vào ô phù hợp):

- Nhất trí thông qua công nghệ sử dụng trong DAĐT 
- Nhất trí thông qua công nghệ sử dụng trong DAĐT sau khi được hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung theo các ý kiến góp ý nêu trên 
- Không nhất trí công nghệ sử dụng trong DAĐT 

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Khoa học và Công nghệ

Xem tất cả
Mẫu số 9
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN
Mẫu số 8
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN
Mẫu số 7
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN
Mẫu số 5
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN
Mẫu số 4
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN
Mẫu số 3
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN
Mẫu số 2
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN
Mẫu số 1
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu số 9
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 8
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 7
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 4
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 3
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 2
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026
Mẫu số 1
Thông tư 09/2020/TT-BKHCN · Cập nhật 27/10/2026