vanban.org

Mẫu số 7 - Nghị quyết 30/2019/NQ-HĐND của Cao Bằng

Căn cứ: Nghị quyết 30/2019/NQ-HĐND Cao Bằng Ban hành 11/12/2019 Cập nhật 03/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 7

DIỄU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VỐN CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Lần 3)

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Diễn chinhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMBTTrong đó, vốn NSSDPTổng sốTrong đó, vốn NSSDPTổng sốTrong đó, vốn NSSDPTổng sốTrong đó, vốn NSSDPTăngGiảmTổng sốTrong đó, vốn NSSDP
1Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi bữa ăn và chế biến sữa công nghệ cao tính Cao BằngChưa mở mã96.000,096.000,028.000.00028.000.0006.930,62146.930,62146.930,6214Để tri vấn đề thực hiện dự án quan trọng
IVTrả nợ gốc ODA vay lại từ Chính phủ360,3000360,3000404,4274764,7274764,7274
1Chương trình đã thi miễn phí phải Bắc - thành phố Cao Bằng (giai đoạn 1)1.842.0001.842.000360,3000360,3000404,4274764,7274764,7274Tăng để trả nợ gốc kỳ 01/12/2019 do TPCH không có nguồn để trả (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 256/TT+UBND ngày 16/10/2019)
VĐổi ứng các dự án ODA101.145,946064.145,946010.447,879225.272,934090.320,891249.320,8912
V.1Đổi ứng các dự án Giáo dục6.602,37606.602,3760951,21805.651,13805.651,1380
1Trường PTDTNT Hà Long76390232059/QĐ-UBND ngày 27/10/20164.876,84.876,84.876,7964.876,7963.396,2283.396,2281.480,56801.480,5680101,17801.379,70001.379,7000Điều chỉnh giảm do dự án chi phí dự phòng, chi phí Kiểm toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1088/SGD&ĐT-KH ngày 09/9/2019)
2Trường mầm non Liên Ga, xã Dân Chủ, huyện Hòa An76184732043 ngày 27/10/20164.826,14.826,14.826,0004.826,0002.926,0002.926,0001.900,00001.900,0000215,40801.684,39201.684,3920Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019)
3Trường mầm non Trường Lương, xã Trường Lương, huyện Hòa An76184722042 ngày 27/10/20164.665,84.665,84.665,8414.665,8412.885,7342.885,7341.780,10701.780,1070376,87101.403,23601.403,2360Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019)
4Trường Mầm non Cốc Păng76402112021 ngày 26/10/20162.200,02.200,02.200,0002.200,0002.048,2992.048,299151,7010151,701031,1750120,5260120,5260Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 758b/VĐ-UBND ngày 30/9/2019)
5Trường Mầm non Đức Long (Phân trường Bảo Phi)7649842QĐ số 2071 ngày 28/10/20166.680,06.680,06.680,0006.680,000700,0000700,0000189,6420510,3580510,3580Điều chỉnh giảm để bằng cho các thanh toán thực tế (chủ đầu tư để xuất tại BC số 264/BC-UBND ngày 21/10/2019)
6Trường PTDTBT THCS Quảng Lâm76200372039/QĐ-UBND, 27/10/20163.985,33.985,33.775,0003.775,000590,0000590,000036,9440553,0560553,0560Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 305/BC-UBND ngày 18/10/2019)
V.2Đổi ứng các dự án do Bộ, ngành Trung ương làm chủ đầu tư thực hiện trên địa bàn67.920,780037.920,7800354,000024.321,716043.953,064013.953,0640
1Dự án Xây dựng các đầu sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRADP) Hợp pháp 1. Khối phục, cải tạo đường địa phương7593697627/QĐ-BGTVT ngày 2/3/2016259.320,029.320,0259.320,00029.320,00092.278,0069.678,00616.285,994016.285,99409.295,00006.990,99406.990,9940Điều chỉnh giảm do chi phí GPMB giảm, chọn thanh toán chi phí kiểm toán, quyết toán các tiêu dự án (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 571/BQLDA-HCTH ngày 10/9/2019)
2Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm Cao Bằng (LIFSAP mở rộng)73702461139/QĐ - UBND ngày 11/7/201637.325,03.141,13.781,0703.781,0702.293,0002.293,000848,0700848,0700354,00001.202,07001.202,0700Để sung thêm 354,0 triệu đồng vốn đối ứng để thanh toán cho các hạng mục: Tư vấn khảo sát thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát, kiểm toán, quyết toán của các công trình cải tạo, nâng cấp cho (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1557/ĐNN-KHTC, ngày 10/9/2019)
3Xây dựng trạm y tế xã do EU tài trợ
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến bối cảnh 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMSTTrung độ: vốn NSEPTổng sốTrung độ: vốn NSEPTổng sốTrung độ: vốn NSEPTổng sốTrung độ: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrung độ: vốn NSEP
3.1Trạm y tế xã Hà Sắc, huyện Hà QuảngSố 1925/QĐ-UBND ngày 20/10/20174.390,31.090,3293.543293.543250.000250.0005.54305.54305.5430KH 2019 giao lên đầu +1.750; trung bình điều chỉnh KH 2019 kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HBND ngày 09/9/2019 của HBND tỉnh Cao Bằng đã điều chỉnh giảm 1.744.457 trđ. Không tiếp tục đầu tư do tập nhập từ Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm các quyền tác giả của chi phí khác tại địa hình, lập BCKTKT (chủ đầu tư đề xuất tại Tp. trình số 103/KTTr-BQLDA ngày 28/8/2019)
3.2Trạm y tế xã Sơn Lệ, huyện Bàn LạcSố 1855/QĐ-UBND ngày 27/10/20175.700,02.200,02.200.0002.200.000250.000250.0001.950.00001.950.00001.950.0000400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.3Trạm y tế xã Nam Quang, huyện Bàn LâmSố 1915/QĐ-UBND ngày 10/10/20177.400,03.900,03.900.0003.900.000250.000250.0003.650.00003.650.00002.900.0000750.0000750.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.4Trạm y tế xã Quảng Lâm, huyện Bàn LâmSố 1950/QĐ-UBND ngày 30/10/20173.200,01.700,01.700.0001.700.000250.000250.0001.450.00001.450.00001.150.0000300.0000300.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.5Trạm y tế xã Canh Tân, huyện Thạch AnSố 1924/QĐ-UBND ngày 30/10/20175.447,31.947,51.947.5431.947.543250.000250.0001.697.54301.697.54301.297.5430400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.6Trạm y tế xã Đại Tiến, huyện Đàn AnSố 1920/QĐ-UBND ngày 30/10/20174.601,01.101,01.101.0321.101.032250.000250.000831.0320831.0320831.0320Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.7Trạm y tế xã Lũng Yên, huyện Tràng KhánhSố 1956/QĐ-UBND ngày 31/10/20175.500,02.000,02.000.0002.000.000250.000250.0001.750.00001.750.00001.350.0000400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.8Trạm y tế xã Kim Loan, huyện Hy LăngSố 1930/QĐ-UBND ngày 30/10/20173.500,02.000,02.000.0002.000.000250.000250.0001.750.00001.750.00001.350.0000400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.9Trạm y tế xã Mùa Long, huyện Nguyên BìnhSố 1921/QĐ-UBND ngày 30/10/20175.432,61.932,81.932.5681.932.568250.000250.0001.682.59801.682.59801.282.5980400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP
4Cấp điểm nâng cao từ nguồn điện năng lượng tại các giai đoạn 2018-2020 tỉnh Cao Bằng sử dụng vốn GDA khẳng hoàn lại do Liên minh châu Âu (EU) tài trợ875/QĐ-UBND 29/6/201838.824,08.824,038.824,0008.824,00032.000,00002.000,00001.000,000031.000,00001.000,0000Công tác khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khá đủ còn chậm do dự án xây dựng trên địa bàn có địa hình, khó khăn phức tạp, đường giao thông không thuận lợi. Hướng dẫn thực hiện dự án của Bộ Công Thương thực hiện dự án đến ngày 02 tháng 3 năm 2019 mới có nửa việc trên khu lắp BCNCT chậm. Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 008/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
5Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai2083/QĐ-UBND 28/10/201685.122,015.001,028.317,0008.100,0008.392,0001.000,0004.000,00004.000,00002.290,00001.710,00001.710,0000Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 255/TBC-STMMT ngày 18/10/2019)
V.3Đổi ứng dự án vốn nước ngoài giải ngân theo cho chế tài chính trong nước30.622,790019.622,790010.095,8792-40.716,669229.716,6692
1Xây dựng Hồ Khẩu Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng7533117865/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018437.875,7137.875,7385.586,315103.234,315343.111,64673.517,64630.622,790019.622,790010.095,8792-40.716,669229.716,6692Điều chỉnh tăng để GPMB, hoàn thành dự án trong năm 2019 (chủ đầu tư đề xuất tại VB số 760/QĐ-ASRT ngày 18/10/2019)
V1Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyển biên giới Việt - Trung11.500,000011.500,00002.138,78909.361,21109.361,2110
1Dương GTNT năm Lũng Tùng (xã Xuân Nội) - Đồng Cầm (xã Trí Phương), huyện Trà Lĩnh74446901845/QĐ-UBND 31/10/2013, 1835/QĐ-UBND, ngày 22/10/201571.735,053.734,045.500,00045.500,00037.000,00037.000,0008.500,00008.500,00001.989,01006.510,99006.310,9900Đơn vị thi công đang hoàn thiện các khiếu nại cho các công trình
2ĐA ra phải bơm nón vật nổ phát triển kinh tế tuyển biên giới Việt-Trung khu vực Lũng Kỳ, Khẩu Sát xã Cần Nông huyện Thông Nông Cao Bằng2061/QĐ-UBND 27/10/20167.990,97.990,97.990,8737.990,8735.000,0005.000,0003.000,00003.000,0000149,77002.850,22102.850,2210Hết khối lượng thanh toán
VIIVốn hỗ trợ cho chương trình MTQG xây dựng NTM78.997,044.500,042.500,00042.500,00014.210,000014.210,000014.332,5920255,629028.286,763028.286,7630
1Trụ sở UBND xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng77535671806/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 sau UBND huyện Hà Quảng8.000,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,0000296,76302.096,76302.096,7630Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1515/TT1-UBND ngày 11/9/2019)
2Trụ sở làm việc UBND xã Hồng Quang, huyện Quảng Uyên7771860QĐ số 1606/QĐ-UBND, ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.090,00002.790,00002.790,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại VB số 1107/CV-UB ngày 05/9/2019)
3Trụ sở làm việc UBND xã Đức Quang, huyện Hà LongChưa mở mã1656/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00002.000,00003.700,00003.700,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1575/TT1-UBND ngày 21/10/2019)
4Trụ sở làm việc xã Phan Thanh, huyện Bảo LạcChưa mở mã1615/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00002.000,00003.700,00003.700,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 907/TT1-UBND ngày 27/9/2019)
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến kết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGiá chủ
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP
5Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Trung Côn, huyện Thạch An77624651395/QĐ-UBND, ngày 09/10/20187.000,04.800,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00002.500,00004.200,00004.200,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019)
6Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thụy Hưng77624661397/QĐ-BND, 09/10/20186.960,04.900,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.500,00003.200,00003.200,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019)
7Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thái Cường, huyện Thạch An77624671362/QĐ-UBND, ngày 03/10/20186.800,04.800,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.500,00003.200,00003.200,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019)
8Trụ sở làm việc UBND xã Đoài Khôn, huyện Quảng Uyên7768696Số: 1604/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,0004.500,000610,0000610,0000255,6290354,3710354,3710Không còn nhu cầu thanh toán
9Trụ sở làm việc UBND xã Cát Đỏ, huyện Quảng Uyên7768698Số: 1609/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.345,62903.045,62903.045,6290
10Trụ sở làm việc UBND xã Đại Tiến8.797,02.000,0002.000,0002.000,00002.000,00002.000,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán đến bộ CPMB, chi phí KSTK, thanh toán sổ lắp (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 129/TT+UBND ngày 22/10/2019)
BĐầu tư từ nguồn thu sở cổ bến thăm6.000,00006.000,00001.276,39501.276,39506.000,00006.000,0000
1Trạm y tế xã Bờ triều, huyện Hòa An76902801819/QĐ-UBND ngày 23/10/20183.950,73.950,72.995,6492.995,649945,649945,6492.050,00002.050,00001.315,3630734,6370734,6370Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế
2Nhà văn hóa - sân thể thao xã Hoàng Tùng, huyện Hòa AnChưa mở mở2330/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 của UBND huyện Hòa An2.955,32.955,32.400,0002.400,0001.450,00001.450,0000900,00002.350,00002.350,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành
3Cái tạo, sửa chữa trạm y tế xã Minh Thanh huyện Nguyên Bình7749834118,1, ngày 06/6/20182.000,02.000,02.000,0002.000,0001.200,00001.200,0000476,39501.676,39501.676,3950Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành
4Sân vận động xã Cao Chương, huyện Trà Lĩnh76715081713/QĐ-UBND, ngày 30/10/20171.300,00001.300,000061,03201.238,96801.238,9680Không còn nhu cầu thanh toán
CNguồn thu tiền sử dụng đất21.892,896021.892,896012.924,000012.924,000021.892,896021.892,8960
1Cấp huyện, thành phố (Chủ nhà số 101 năm 2019)9.000,0009.000,0009.000,00009.000,00009.000,0000
2Dự phòng để hỗ trợ các dự án tại các xã về dịch uống thăm mới năm 20196.692,89606.692,89603.934,00002.768,89602.768,8960Tại Nghị quyết 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019, số vốn chưa phân bổ chi tiết trong là 6692,896 tr/đ, phân bổ chi tiết cho các dự án từ 4-8
3Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi hộ sữa và chế biến sữa công nghệ cao tỉnh Cao BằngChưa mở mở96.000,096.000,09.000,0009.000,0009.000,00009.000,00009.000,0000Để rơi vốn để thực hiện dự án quan trọng của tỉnh
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó, vốn NĐDPTổng sốTrong đó, vốn NĐDPTổng sốTrong đó, vốn NĐDPTổng sốTrong đó, vốn NĐDPTổngGiảmTổng sốTrong đó, vốn NĐDP
4Gửi thư trăm y tế về Mình Thanh, huyện Nguyễn Bình1183,066/20192.000,02.000,02.000,0002.000,0001.200,0001.200,000324,0001.524,0001.524,000
5Nhà văn hóa xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng1173,291/10/20182.000,02.000,02.000,0002.000,0001.200,0001.200,000800,0002.000,0002.000,000
6Sân vận động xã Lê Lai, huyện Thạch An1832,251/10/20182.200,02.200,02.200,0002.200,0001.300,0001.300,000900,0002.200,0002.200,000
7Nhà Văn hóa xã Đài Sơn, huyện Phúc Hòa2310,221/10/20183.979,63.979,62.000,0002.000,0001.200,0001.200,000800,0002.000,0002.000,000
8Nhà văn hóa xã Vĩnh Quang, Thành Phố Cao Bằng1663,291/10/20184.000,04.000,02.400,0002.400,0001.300,0001.300,0001.100,0002.400,0002.400,000
DNguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác30.622,700508.905,000509.527,700508.905,000
1Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (VTS)-Đức Thiên (Trung Quốc)997/QĐ-UBND 10/7/201926.500,026.500,026.500,00026.500,0005.144,0005.144,00021.356,00021.356,00021.356,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
2Trạm kiểm soát, Đường dẫn nối biên giới và Khánh viện cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng671/QĐ-UBND, 23/5/201929.900,029.900,07.856,0007.856,0002.428,0002.428,0003.000,0003.000,0003.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
3Trải thẩm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường dẫn nối ra biên giới M1341/ khu du lịch thác Bản Giốc4.967,04.967,02.000,0002.000,0002.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
4Bãi đỗ xe điện và các hạng mục phụ trợ (chân đối trạm biên phòng), khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng7.800,07.800,02.000,0002.000,0002.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
5Cảm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng7.800,07.800,01.000,0001.000,0001.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
6Xây dựng hồ Khánh Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An864/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018437.875,7337.875,7385.586,3151.758,000343.111,64630.622,7001.758,00032.380,7001.758,000Bố trí vốn đề giải phóng mặt bằng, hoàn thành dự án theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hồi năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMBTTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP
7Đường phía Nam khu đô thị mới TDCB, Lý trình: Km 0+00- km 5+896,5273122961444/QĐ-UBND, 24/8/2016718.751,0530.751,0439.389,384451.389,384559.389,384371.389,38480.000,00080.000,00080.000,000Nhu cầu vốn còn thiếu là 159.361 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
8Cái tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chi Thảo - Tự Du - Ngọc Đông - Hoàng Hải - Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên369/QĐ-UBND ngày 29/3/2016129.863,0129.863,066.534,13066.534,13016.535,00016.535,00050.000,0050.000,0050.000,00Nhu cầu vốn còn thiếu là 70 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
9Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 207 từ Km 0+00 - Km 31+00 (Quảng Uyên - Hà Lang) tỉnh Cao Bằng1015/QĐ-UBND 02/7/2010485.894,0241.894,0402.896,00080.000,000251.198,00080.000,0080.000,0080.000,00Nhu cầu vốn còn thiếu là 151.364 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
10Đường vào trung tâm và trong vùng lô thuộc xã Sơn Lập huyện Bảo Lạc, xã Yên Thế huyện Bảo Lâm920/QĐ-UBND ngày 16/6/2010253.000,072.068,00040.068,00059.590,00027.590,00012.478,0012.478,0012.478,00Số vốn nợ đóng XDCB là 12.478 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
11Cái tạo, nâng cấp Đường tỉnh 206 (QL 3 - Thác Bảo Giác)231/QĐ-UBND ngày 04/3/2013617.785,0617.785,00070.000,00493.685,00070.000,0070.000,0070.000,00Nhu cầu vốn còn thiếu là 123 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
12Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực của khắp Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng77247781856/QĐ-UBND ngày 27/10/201714.036,114.036,114.000,00014.000,0005.500,0005.500,0008.500,00008.500,00008.500,000Đồ súng thêm KH vốn trung hạn là 8.500 trở để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy)
13Cái tạo nâng cấp đường vào mức 854 (đoạn từ Bản Khương vào mức 854), xã Lý Quốc, huyện Hà Lang, tỉnh Cao Bằng1386/QĐ-UBND 29/8/201719.889,719.889,719.889,00019.889,00010.000,00010.000,0009.889,0009.889,0009.889,000Điều chỉnh tăng KH trung hạn để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
14Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, HM: Sàn lắp mặt bằng, chỉnh trang đô thị khu vực của khắp Tà Lũng, thị trấn Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng1597/QĐ-UBND 29/10/201814.924,714.924,714.924,00014.924,0003.000,0003.000,00011.924,00011.924,00011.924,000Nhu cầu vốn còn thiếu là 11.924 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
15Cái tạo, nâng cấp đường TT Tự Lĩnh - Đồn Chương (Km234-Km277/QL 4A)250.000,0250.000,040.000,00040.000,00040.000,00040.000,00040.000,000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
16Đường giao thông Quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phja Oác, Phja Đôn, xã Thành Công - xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình120.000,0120.000,020.000,00020.000,00020.000,00020.000,00020.000,000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
17Đáp tầng nước và Kế chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư bờ phải Sông Bằng, Phường Hợp Giang - Tân Giang, Thành phố Cao Bằng130.000,0130.000,020.000,00020.000,00020.000,00020.000,00020.000,000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSDPTổng sốTrong đó: vốn NSDPTổng sốTrong đó: vốn NSDPTổng sốTrong đó: vốn NSDPTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSDP
18Phổ đi bộ ven sông Bằng, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng100.000,0100.000,040.000.00040.000.00040.000,0040.000,0040.000,00Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
19Xây dựng bãi rác thải và cải tạo, nâng cấp đường vào bãi rác thải tại hồ núi Na Lan, huyện Thạch An15.000,015.000,015.000.00015.000.00015.000.00015.000.00015.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
20Đường từ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hà Long36.000,036.000,020.000.00020.000.00020.000.00020.000.00020.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
ENguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh142.174.900142.174.900142.174.900
1Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng7.723.3311986/QĐ-UBND ngày 23/10/2016268.399,0268.399,0120.000.000120.000.00093.17593.17593.175Đã giao kế hoạch vốn năm 2019 là 26484,5 trđ tại Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 24/9/2019, giao tạm ứng 21.000 trđ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng
2Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đoàn thể tỉnh Cao Bằng (khối 3)7.723.3301987/QĐ-UBND ngày 23/10/2016101.328,00101.328,00100.000,00100.000,0049.00049.00049.000Đã giao tạm ứng 11,5 tỷ đ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019. Đã giao tạm ứng 12,5 tỷ đ từ nguồn thu được từ bên tài sản trên đất, chuyển chương quyền sử dụng đất của Tỉnh đoàn TN (cũ) tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND; 24/9/2019

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Cao Bằng

Xem tất cả
Mẫu nội dung từng thủ tục hành chính được niêm yết
Mẫu số 03 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu danh mục TTHC lĩnh vực A
Mẫu số 02 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu bảng niêm yết thủ tục hành chính
Mẫu số 01 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND xã
Mẫu số 5b - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND xã
Mẫu số 5a - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND huyện (đóng dấu treo
Mẫu số 4b - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND huyện
Mẫu số 4a - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026