Mẫu số 7 - Nghị quyết 30/2019/NQ-HĐND của Cao Bằng
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Nghị quyết 30/2019/NQ-HĐND →
Biểu số 7
DIỄU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VỐN CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Lần 3)
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Diễn chinh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMBT | Trong đó, vốn NSSDP | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | ||||
| 1 | Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi bữa ăn và chế biến sữa công nghệ cao tính Cao Bằng | Chưa mở mã | 96.000,0 | 96.000,0 | 28.000.000 | 28.000.000 | 6.930,6214 | 6.930,6214 | 6.930,6214 | Để tri vấn đề thực hiện dự án quan trọng | ||||||
| IV | Trả nợ gốc ODA vay lại từ Chính phủ | 360,3000 | 360,3000 | 404,4274 | 764,7274 | 764,7274 | ||||||||||
| 1 | Chương trình đã thi miễn phí phải Bắc - thành phố Cao Bằng (giai đoạn 1) | 1.842.000 | 1.842.000 | 360,3000 | 360,3000 | 404,4274 | 764,7274 | 764,7274 | Tăng để trả nợ gốc kỳ 01/12/2019 do TPCH không có nguồn để trả (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 256/TT+UBND ngày 16/10/2019) | |||||||
| V | Đổi ứng các dự án ODA | 101.145,9460 | 64.145,9460 | 10.447,8792 | 25.272,9340 | 90.320,8912 | 49.320,8912 | |||||||||
| V.1 | Đổi ứng các dự án Giáo dục | 6.602,3760 | 6.602,3760 | 951,2180 | 5.651,1380 | 5.651,1380 | ||||||||||
| 1 | Trường PTDTNT Hà Long | 7639023 | 2059/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 4.876,8 | 4.876,8 | 4.876,796 | 4.876,796 | 3.396,228 | 3.396,228 | 1.480,5680 | 1.480,5680 | 101,1780 | 1.379,7000 | 1.379,7000 | Điều chỉnh giảm do dự án chi phí dự phòng, chi phí Kiểm toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1088/SGD&ĐT-KH ngày 09/9/2019) | |
| 2 | Trường mầm non Liên Ga, xã Dân Chủ, huyện Hòa An | 7618473 | 2043 ngày 27/10/2016 | 4.826,1 | 4.826,1 | 4.826,000 | 4.826,000 | 2.926,000 | 2.926,000 | 1.900,0000 | 1.900,0000 | 215,4080 | 1.684,3920 | 1.684,3920 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019) | |
| 3 | Trường mầm non Trường Lương, xã Trường Lương, huyện Hòa An | 7618472 | 2042 ngày 27/10/2016 | 4.665,8 | 4.665,8 | 4.665,841 | 4.665,841 | 2.885,734 | 2.885,734 | 1.780,1070 | 1.780,1070 | 376,8710 | 1.403,2360 | 1.403,2360 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019) | |
| 4 | Trường Mầm non Cốc Păng | 7640211 | 2021 ngày 26/10/2016 | 2.200,0 | 2.200,0 | 2.200,000 | 2.200,000 | 2.048,299 | 2.048,299 | 151,7010 | 151,7010 | 31,1750 | 120,5260 | 120,5260 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 758b/VĐ-UBND ngày 30/9/2019) | |
| 5 | Trường Mầm non Đức Long (Phân trường Bảo Phi) | 7649842 | QĐ số 2071 ngày 28/10/2016 | 6.680,0 | 6.680,0 | 6.680,000 | 6.680,000 | 700,0000 | 700,0000 | 189,6420 | 510,3580 | 510,3580 | Điều chỉnh giảm để bằng cho các thanh toán thực tế (chủ đầu tư để xuất tại BC số 264/BC-UBND ngày 21/10/2019) | |||
| 6 | Trường PTDTBT THCS Quảng Lâm | 7620037 | 2039/QĐ-UBND, 27/10/2016 | 3.985,3 | 3.985,3 | 3.775,000 | 3.775,000 | 590,0000 | 590,0000 | 36,9440 | 553,0560 | 553,0560 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 305/BC-UBND ngày 18/10/2019) | |||
| V.2 | Đổi ứng các dự án do Bộ, ngành Trung ương làm chủ đầu tư thực hiện trên địa bàn | 67.920,7800 | 37.920,7800 | 354,0000 | 24.321,7160 | 43.953,0640 | 13.953,0640 | |||||||||
| 1 | Dự án Xây dựng các đầu sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRADP) Hợp pháp 1. Khối phục, cải tạo đường địa phương | 7593697 | 627/QĐ-BGTVT ngày 2/3/2016 | 259.320,0 | 29.320,0 | 259.320,000 | 29.320,000 | 92.278,006 | 9.678,006 | 16.285,9940 | 16.285,9940 | 9.295,0000 | 6.990,9940 | 6.990,9940 | Điều chỉnh giảm do chi phí GPMB giảm, chọn thanh toán chi phí kiểm toán, quyết toán các tiêu dự án (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 571/BQLDA-HCTH ngày 10/9/2019) | |
| 2 | Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm Cao Bằng (LIFSAP mở rộng) | 7370246 | 1139/QĐ - UBND ngày 11/7/2016 | 37.325,0 | 3.141,1 | 3.781,070 | 3.781,070 | 2.293,000 | 2.293,000 | 848,0700 | 848,0700 | 354,0000 | 1.202,0700 | 1.202,0700 | Để sung thêm 354,0 triệu đồng vốn đối ứng để thanh toán cho các hạng mục: Tư vấn khảo sát thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát, kiểm toán, quyết toán của các công trình cải tạo, nâng cấp cho (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1557/ĐNN-KHTC, ngày 10/9/2019) | |
| 3 | Xây dựng trạm y tế xã do EU tài trợ |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến bối cảnh 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMST | Trung độ: vốn NSEP | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | ||||
| 3.1 | Trạm y tế xã Hà Sắc, huyện Hà Quảng | Số 1925/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 | 4.390,3 | 1.090,3 | 293.543 | 293.543 | 250.000 | 250.000 | 5.5430 | 5.5430 | 5.5430 | KH 2019 giao lên đầu +1.750; trung bình điều chỉnh KH 2019 kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HBND ngày 09/9/2019 của HBND tỉnh Cao Bằng đã điều chỉnh giảm 1.744.457 trđ. Không tiếp tục đầu tư do tập nhập từ Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm các quyền tác giả của chi phí khác tại địa hình, lập BCKTKT (chủ đầu tư đề xuất tại Tp. trình số 103/KTTr-BQLDA ngày 28/8/2019) | ||||
| 3.2 | Trạm y tế xã Sơn Lệ, huyện Bàn Lạc | Số 1855/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 5.700,0 | 2.200,0 | 2.200.000 | 2.200.000 | 250.000 | 250.000 | 1.950.0000 | 1.950.0000 | 1.950.0000 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.3 | Trạm y tế xã Nam Quang, huyện Bàn Lâm | Số 1915/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | 7.400,0 | 3.900,0 | 3.900.000 | 3.900.000 | 250.000 | 250.000 | 3.650.0000 | 3.650.0000 | 2.900.0000 | 750.0000 | 750.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.4 | Trạm y tế xã Quảng Lâm, huyện Bàn Lâm | Số 1950/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 3.200,0 | 1.700,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | 250.000 | 250.000 | 1.450.0000 | 1.450.0000 | 1.150.0000 | 300.0000 | 300.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.5 | Trạm y tế xã Canh Tân, huyện Thạch An | Số 1924/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 5.447,3 | 1.947,5 | 1.947.543 | 1.947.543 | 250.000 | 250.000 | 1.697.5430 | 1.697.5430 | 1.297.5430 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.6 | Trạm y tế xã Đại Tiến, huyện Đàn An | Số 1920/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 4.601,0 | 1.101,0 | 1.101.032 | 1.101.032 | 250.000 | 250.000 | 831.0320 | 831.0320 | 831.0320 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||||
| 3.7 | Trạm y tế xã Lũng Yên, huyện Tràng Khánh | Số 1956/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 5.500,0 | 2.000,0 | 2.000.000 | 2.000.000 | 250.000 | 250.000 | 1.750.0000 | 1.750.0000 | 1.350.0000 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.8 | Trạm y tế xã Kim Loan, huyện Hy Lăng | Số 1930/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 3.500,0 | 2.000,0 | 2.000.000 | 2.000.000 | 250.000 | 250.000 | 1.750.0000 | 1.750.0000 | 1.350.0000 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.9 | Trạm y tế xã Mùa Long, huyện Nguyên Bình | Số 1921/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 5.432,6 | 1.932,8 | 1.932.568 | 1.932.568 | 250.000 | 250.000 | 1.682.5980 | 1.682.5980 | 1.282.5980 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | ||||
| 4 | Cấp điểm nâng cao từ nguồn điện năng lượng tại các giai đoạn 2018-2020 tỉnh Cao Bằng sử dụng vốn GDA khẳng hoàn lại do Liên minh châu Âu (EU) tài trợ | 875/QĐ-UBND 29/6/2018 | 38.824,0 | 8.824,0 | 38.824,000 | 8.824,000 | 32.000,0000 | 2.000,0000 | 1.000,0000 | 31.000,0000 | 1.000,0000 | Công tác khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khá đủ còn chậm do dự án xây dựng trên địa bàn có địa hình, khó khăn phức tạp, đường giao thông không thuận lợi. Hướng dẫn thực hiện dự án của Bộ Công Thương thực hiện dự án đến ngày 02 tháng 3 năm 2019 mới có nửa việc trên khu lắp BCNCT chậm. Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 008/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||||
| 5 | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai | 2083/QĐ-UBND 28/10/2016 | 85.122,0 | 15.001,0 | 28.317,000 | 8.100,000 | 8.392,000 | 1.000,000 | 4.000,0000 | 4.000,0000 | 2.290,0000 | 1.710,0000 | 1.710,0000 | Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 255/TBC-STMMT ngày 18/10/2019) | ||
| V.3 | Đổi ứng dự án vốn nước ngoài giải ngân theo cho chế tài chính trong nước | 30.622,7900 | 19.622,7900 | 10.095,8792 | - | 40.716,6692 | 29.716,6692 | |||||||||
| 1 | Xây dựng Hồ Khẩu Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 7533117 | 865/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018 | 437.875,7 | 137.875,7 | 385.586,315 | 103.234,315 | 343.111,646 | 73.517,646 | 30.622,7900 | 19.622,7900 | 10.095,8792 | - | 40.716,6692 | 29.716,6692 | Điều chỉnh tăng để GPMB, hoàn thành dự án trong năm 2019 (chủ đầu tư đề xuất tại VB số 760/QĐ-ASRT ngày 18/10/2019) |
| V1 | Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyển biên giới Việt - Trung | 11.500,0000 | 11.500,0000 | 2.138,7890 | 9.361,2110 | 9.361,2110 | ||||||||||
| 1 | Dương GTNT năm Lũng Tùng (xã Xuân Nội) - Đồng Cầm (xã Trí Phương), huyện Trà Lĩnh | 7444690 | 1845/QĐ-UBND 31/10/2013, 1835/QĐ-UBND, ngày 22/10/2015 | 71.735,0 | 53.734,0 | 45.500,000 | 45.500,000 | 37.000,000 | 37.000,000 | 8.500,0000 | 8.500,0000 | 1.989,0100 | 6.510,9900 | 6.310,9900 | Đơn vị thi công đang hoàn thiện các khiếu nại cho các công trình | |
| 2 | ĐA ra phải bơm nón vật nổ phát triển kinh tế tuyển biên giới Việt-Trung khu vực Lũng Kỳ, Khẩu Sát xã Cần Nông huyện Thông Nông Cao Bằng | 2061/QĐ-UBND 27/10/2016 | 7.990,9 | 7.990,9 | 7.990,873 | 7.990,873 | 5.000,000 | 5.000,000 | 3.000,0000 | 3.000,0000 | 149,7700 | 2.850,2210 | 2.850,2210 | Hết khối lượng thanh toán | ||
| VII | Vốn hỗ trợ cho chương trình MTQG xây dựng NTM | 78.997,0 | 44.500,0 | 42.500,000 | 42.500,000 | 14.210,0000 | 14.210,0000 | 14.332,5920 | 255,6290 | 28.286,7630 | 28.286,7630 | |||||
| 1 | Trụ sở UBND xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng | 7753567 | 1806/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 sau UBND huyện Hà Quảng | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 296,7630 | 2.096,7630 | 2.096,7630 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1515/TT1-UBND ngày 11/9/2019) | |||
| 2 | Trụ sở làm việc UBND xã Hồng Quang, huyện Quảng Uyên | 7771860 | QĐ số 1606/QĐ-UBND, ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.090,0000 | 2.790,0000 | 2.790,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại VB số 1107/CV-UB ngày 05/9/2019) | |||
| 3 | Trụ sở làm việc UBND xã Đức Quang, huyện Hà Long | Chưa mở mã | 1656/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 2.000,0000 | 3.700,0000 | 3.700,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1575/TT1-UBND ngày 21/10/2019) | |||
| 4 | Trụ sở làm việc xã Phan Thanh, huyện Bảo Lạc | Chưa mở mã | 1615/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 2.000,0000 | 3.700,0000 | 3.700,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 907/TT1-UBND ngày 27/9/2019) |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến kết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Giá chủ | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | ||||
| 5 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Trung Côn, huyện Thạch An | 7762465 | 1395/QĐ-UBND, ngày 09/10/2018 | 7.000,0 | 4.800,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 2.500,0000 | 4.200,0000 | 4.200,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019) | |||
| 6 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thụy Hưng | 7762466 | 1397/QĐ-BND, 09/10/2018 | 6.960,0 | 4.900,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.500,0000 | 3.200,0000 | 3.200,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019) | |||
| 7 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thái Cường, huyện Thạch An | 7762467 | 1362/QĐ-UBND, ngày 03/10/2018 | 6.800,0 | 4.800,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.500,0000 | 3.200,0000 | 3.200,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019) | |||
| 8 | Trụ sở làm việc UBND xã Đoài Khôn, huyện Quảng Uyên | 7768696 | Số: 1604/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 610,0000 | 610,0000 | 255,6290 | 354,3710 | 354,3710 | Không còn nhu cầu thanh toán | |||
| 9 | Trụ sở làm việc UBND xã Cát Đỏ, huyện Quảng Uyên | 7768698 | Số: 1609/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.345,6290 | 3.045,6290 | 3.045,6290 | ||||
| 10 | Trụ sở làm việc UBND xã Đại Tiến | 8.797,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán đến bộ CPMB, chi phí KSTK, thanh toán sổ lắp (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 129/TT+UBND ngày 22/10/2019) | ||||||||
| B | Đầu tư từ nguồn thu sở cổ bến thăm | 6.000,0000 | 6.000,0000 | 1.276,3950 | 1.276,3950 | 6.000,0000 | 6.000,0000 | |||||||||
| 1 | Trạm y tế xã Bờ triều, huyện Hòa An | 7690280 | 1819/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 3.950,7 | 3.950,7 | 2.995,649 | 2.995,649 | 945,649 | 945,649 | 2.050,0000 | 2.050,0000 | 1.315,3630 | 734,6370 | 734,6370 | Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế | |
| 2 | Nhà văn hóa - sân thể thao xã Hoàng Tùng, huyện Hòa An | Chưa mở mở | 2330/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 của UBND huyện Hòa An | 2.955,3 | 2.955,3 | 2.400,000 | 2.400,000 | 1.450,0000 | 1.450,0000 | 900,0000 | 2.350,0000 | 2.350,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành | |||
| 3 | Cái tạo, sửa chữa trạm y tế xã Minh Thanh huyện Nguyên Bình | 7749834 | 118,1, ngày 06/6/2018 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,0000 | 1.200,0000 | 476,3950 | 1.676,3950 | 1.676,3950 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành | |||
| 4 | Sân vận động xã Cao Chương, huyện Trà Lĩnh | 7671508 | 1713/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 | 1.300,0000 | 1.300,0000 | 61,0320 | 1.238,9680 | 1.238,9680 | Không còn nhu cầu thanh toán | |||||||
| C | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 21.892,8960 | 21.892,8960 | 12.924,0000 | 12.924,0000 | 21.892,8960 | 21.892,8960 | |||||||||
| 1 | Cấp huyện, thành phố (Chủ nhà số 101 năm 2019) | 9.000,000 | 9.000,000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | ||||||||||
| 2 | Dự phòng để hỗ trợ các dự án tại các xã về dịch uống thăm mới năm 2019 | 6.692,8960 | 6.692,8960 | 3.934,0000 | 2.768,8960 | 2.768,8960 | Tại Nghị quyết 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019, số vốn chưa phân bổ chi tiết trong là 6692,896 tr/đ, phân bổ chi tiết cho các dự án từ 4-8 | |||||||||
| 3 | Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi hộ sữa và chế biến sữa công nghệ cao tỉnh Cao Bằng | Chưa mở mở | 96.000,0 | 96.000,0 | 9.000,000 | 9.000,000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | Để rơi vốn để thực hiện dự án quan trọng của tỉnh |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | ||||
| 4 | Gửi thư trăm y tế về Mình Thanh, huyện Nguyễn Bình | 1183,066/2019 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,000 | 1.200,000 | 324,000 | 1.524,000 | 1.524,000 | |||||
| 5 | Nhà văn hóa xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng | 1173,291/10/2018 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,000 | 1.200,000 | 800,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | |||||
| 6 | Sân vận động xã Lê Lai, huyện Thạch An | 1832,251/10/2018 | 2.200,0 | 2.200,0 | 2.200,000 | 2.200,000 | 1.300,000 | 1.300,000 | 900,000 | 2.200,000 | 2.200,000 | |||||
| 7 | Nhà Văn hóa xã Đài Sơn, huyện Phúc Hòa | 2310,221/10/2018 | 3.979,6 | 3.979,6 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,000 | 1.200,000 | 800,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | |||||
| 8 | Nhà văn hóa xã Vĩnh Quang, Thành Phố Cao Bằng | 1663,291/10/2018 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.400,000 | 2.400,000 | 1.300,000 | 1.300,000 | 1.100,000 | 2.400,000 | 2.400,000 | |||||
| D | Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác | 30.622,700 | 508.905,000 | 509.527,700 | 508.905,000 | |||||||||||
| 1 | Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (VTS)-Đức Thiên (Trung Quốc) | 997/QĐ-UBND 10/7/2019 | 26.500,0 | 26.500,0 | 26.500,000 | 26.500,000 | 5.144,000 | 5.144,000 | 21.356,000 | 21.356,000 | 21.356,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | ||||
| 2 | Trạm kiểm soát, Đường dẫn nối biên giới và Khánh viện cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 671/QĐ-UBND, 23/5/2019 | 29.900,0 | 29.900,0 | 7.856,000 | 7.856,000 | 2.428,000 | 2.428,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | ||||
| 3 | Trải thẩm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường dẫn nối ra biên giới M1341/ khu du lịch thác Bản Giốc | 4.967,0 | 4.967,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | |||||||||
| 4 | Bãi đỗ xe điện và các hạng mục phụ trợ (chân đối trạm biên phòng), khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 7.800,0 | 7.800,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | |||||||||
| 5 | Cảm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 7.800,0 | 7.800,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | |||||||||
| 6 | Xây dựng hồ Khánh Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An | 864/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018 | 437.875,7 | 337.875,7 | 385.586,315 | 1.758,000 | 343.111,646 | 30.622,700 | 1.758,000 | 32.380,700 | 1.758,000 | Bố trí vốn đề giải phóng mặt bằng, hoàn thành dự án theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hồi năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMBT | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | ||||
| 7 | Đường phía Nam khu đô thị mới TDCB, Lý trình: Km 0+00- km 5+896,52 | 7312296 | 1444/QĐ-UBND, 24/8/2016 | 718.751,0 | 530.751,0 | 439.389,384 | 451.389,384 | 559.389,384 | 371.389,384 | 80.000,000 | 80.000,000 | 80.000,000 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 159.361 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||
| 8 | Cái tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chi Thảo - Tự Du - Ngọc Đông - Hoàng Hải - Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên | 369/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 | 129.863,0 | 129.863,0 | 66.534,130 | 66.534,130 | 16.535,000 | 16.535,000 | 50.000,00 | 50.000,00 | 50.000,00 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 70 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||
| 9 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 207 từ Km 0+00 - Km 31+00 (Quảng Uyên - Hà Lang) tỉnh Cao Bằng | 1015/QĐ-UBND 02/7/2010 | 485.894,0 | 241.894,0 | 402.896,000 | 80.000,000 | 251.198,000 | 80.000,00 | 80.000,00 | 80.000,00 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 151.364 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||||
| 10 | Đường vào trung tâm và trong vùng lô thuộc xã Sơn Lập huyện Bảo Lạc, xã Yên Thế huyện Bảo Lâm | 920/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 | 253.000,0 | 72.068,000 | 40.068,000 | 59.590,000 | 27.590,000 | 12.478,00 | 12.478,00 | 12.478,00 | Số vốn nợ đóng XDCB là 12.478 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||||
| 11 | Cái tạo, nâng cấp Đường tỉnh 206 (QL 3 - Thác Bảo Giác) | 231/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 | 617.785,0 | 617.785,000 | 70.000,00 | 493.685,000 | 70.000,00 | 70.000,00 | 70.000,00 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 123 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||||
| 12 | Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực của khắp Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | 7724778 | 1856/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 14.036,1 | 14.036,1 | 14.000,000 | 14.000,000 | 5.500,000 | 5.500,000 | 8.500,0000 | 8.500,0000 | 8.500,000 | Đồ súng thêm KH vốn trung hạn là 8.500 trở để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy) | |||
| 13 | Cái tạo nâng cấp đường vào mức 854 (đoạn từ Bản Khương vào mức 854), xã Lý Quốc, huyện Hà Lang, tỉnh Cao Bằng | 1386/QĐ-UBND 29/8/2017 | 19.889,7 | 19.889,7 | 19.889,000 | 19.889,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 9.889,000 | 9.889,000 | 9.889,000 | Điều chỉnh tăng KH trung hạn để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||
| 14 | Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, HM: Sàn lắp mặt bằng, chỉnh trang đô thị khu vực của khắp Tà Lũng, thị trấn Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | 1597/QĐ-UBND 29/10/2018 | 14.924,7 | 14.924,7 | 14.924,000 | 14.924,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 11.924,000 | 11.924,000 | 11.924,000 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 11.924 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||
| 15 | Cái tạo, nâng cấp đường TT Tự Lĩnh - Đồn Chương (Km234-Km277/QL 4A) | 250.000,0 | 250.000,0 | 40.000,000 | 40.000,000 | 40.000,000 | 40.000,000 | 40.000,000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 16 | Đường giao thông Quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phja Oác, Phja Đôn, xã Thành Công - xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình | 120.000,0 | 120.000,0 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 17 | Đáp tầng nước và Kế chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư bờ phải Sông Bằng, Phường Hợp Giang - Tân Giang, Thành phố Cao Bằng | 130.000,0 | 130.000,0 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSDP | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | ||||
| 18 | Phổ đi bộ ven sông Bằng, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng | 100.000,0 | 100.000,0 | 40.000.000 | 40.000.000 | 40.000,00 | 40.000,00 | 40.000,00 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 19 | Xây dựng bãi rác thải và cải tạo, nâng cấp đường vào bãi rác thải tại hồ núi Na Lan, huyện Thạch An | 15.000,0 | 15.000,0 | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 20 | Đường từ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hà Long | 36.000,0 | 36.000,0 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| E | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | 142.174.900 | 142.174.900 | 142.174.900 | ||||||||||||
| 1 | Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng | 7.723.331 | 1986/QĐ-UBND ngày 23/10/2016 | 268.399,0 | 268.399,0 | 120.000.000 | 120.000.000 | 93.175 | 93.175 | 93.175 | Đã giao kế hoạch vốn năm 2019 là 26484,5 trđ tại Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 24/9/2019, giao tạm ứng 21.000 trđ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng | |||||
| 2 | Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đoàn thể tỉnh Cao Bằng (khối 3) | 7.723.330 | 1987/QĐ-UBND ngày 23/10/2016 | 101.328,00 | 101.328,00 | 100.000,00 | 100.000,00 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | Đã giao tạm ứng 11,5 tỷ đ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019. Đã giao tạm ứng 12,5 tỷ đ từ nguồn thu được từ bên tài sản trên đất, chuyển chương quyền sử dụng đất của Tỉnh đoàn TN (cũ) tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND; 24/9/2019 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Cao Bằng
Xem tất cả
Mẫu nội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức
Mẫu số 04 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu nội dung từng thủ tục hành chính được niêm yết
Mẫu số 03 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu danh mục TTHC lĩnh vực A
Mẫu số 02 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu bảng niêm yết thủ tục hành chính
Mẫu số 01 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND xã
Mẫu số 5b - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND xã
Mẫu số 5a - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND huyện (đóng dấu treo
Mẫu số 4b - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND huyện
Mẫu số 4a - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026