Mẫu số 4.2 - Nghị quyết 69/2021/NQ-HĐND của Cao Bằng
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Nghị quyết 69/2021/NQ-HĐND →
Biểu số 4.2
ĐỘ SUNG KUYMACH ĐẦU TƯ VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2021
Kèm theo Nghị quyết số 69 /2021/NQ-HĐND, ngày 29 tháng 9 năm 2021 của HĐND tỉnh Cao Bằng
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2021 (NĐ/NQ số 58/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020) | Điều chỉnh kế hoạch năm 2021 Vốn DP NSTW | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn DP NSTW | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn DP NSTW | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| TỔNG SỐ | - | - | - | 20.800.000 | 20.800.000 | 20.800.000 | ||
| A | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 | - | - | - | 20.800.000 | 20.800.000 | 20.800.000 | |
| I | Quốc phòng | - | - | - | 20.800.000 | 20.800.000 | 20.800.000 | |
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp | - | - | - | 20.800.000 | 20.800.000 | 20.800.000 | |
| Gồm có 01 dự án | 20.800.000 | 20.800.000 | 20.800.000 | Đổ sung vốn theo QĐ 19/QĐ-TTg ngày 09/3/2021; Thực hiện theo quy trình quản lý văn bản mật |
| TT | Danh mục dự án | Chủ đề | Kế hoạch trưng bày | Kế hoạch trưng bày | Kế hoạch trưng bày | Kế hoạch trưng bày | Kế hoạch trưng bày | Kế hoạch trưng bày | ||||||
| Thời gian | Thời điểm | Thời gian | Thời điểm | Thời gian | Thời điểm | Thời gian | Thời điểm | Thời gian | Thời điểm | Thời gian | Thời điểm | |||
| 1 | TỔNG SỐ | 1.360.000,000 | 834.580,000 | 1.324.580,000 | 1.081.830,000 | 253.000,000 | 243.000,000 | 197.504,413 | 12.830,000 | 124.171,000 | 57.525,587 | |||
| A | Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương | 611.000,000 | 545.580,000 | 585.580,000 | 557.830,000 | 85.000,000 | 80.000,000 | 80.000,000 | 12.830,000 | 16.171,000 | 12.830,000 | |||
| 1 | Giao thông | 608.000,000 | 545.000,000 | 570.000,000 | 545.000,000 | 85.000,000 | 80.000,000 | 80.000,000 | - | 671,000 | - | |||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 108.000,000 | 50.000,000 | 70.000,000 | 50.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | - | - | - | |||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||
| 1 | Dương giao thông quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phúc Gia, Phúc Đơn, xã Thành Công, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 1/HRD huyện Nguyên Bình | 2.995, 26/12/2019 | 108.000,000 | 50.000,000 | 70.000,000 | 50.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | - | - | - | - |
| (2) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2021 | 500.000,000 | 495.000,000 | 500.000,000 | 495.000,000 | 65.000,000 | 60.000,000 | 60.000,000 | 60.000,000 | 671,000 | - | |||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng đường từ Duyên Trung, thành phố Cao Bằng - xã Quang Trung, huyện Hòa An (định hướng kết nối cao tốc), tỉnh Cao Bằng | đơn QLDA HTB XD các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng | 2021-2024 | 500.000,000 | 495.000,000 | 500.000,000 | 495.000,000 | 65.000,000 | 60.000,000 | 60.000,000 | 671,000 | - | ||
| II | Giao dịch, đầu tư và giáo dục nghề nghiệp | 3.000,000 | 500,000 | 3.000,000 | 500,000 | - | - | - | 500,000 | 3.000,000 | 500,000 | |||
| (1) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2021 | 3.000,000 | 500,000 | 3.000,000 | 500,000 | - | - | - | 500,000 | 3.000,000 | 500,000 | |||
| Dự án nhóm C | ||||||||||||||
| 1 | Xây dựng kế toán đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng | đơn QLDA HĐH XD các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng | 3.000,000 | 500,000 | 3.000,000 | 500,000 | - | - | - | 500,000 | 3.000,000 | 500,000 | ||
| III | Xây dựng công trình mới | 12.500,000 | 11.450,000 | - | - | - | 11.450,000 | 12.500,000 | 11.450,000 | |||||
| (1) | Hỗ trợ và nâng cao đường giao thông công trình | 10.000,000 | 10.000,000 | - | - | - | 10.000,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | |||||
| 1 | Huyện Hòa An | Huyện Hòa An | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 2 | Huyện Hà Quang | Huyện Hà Quang | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 3 | Huyện Bảo Lâm | Huyện Bảo Lâm | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 4 | Huyện Bảo Lạc | Huyện Bảo Lạc | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 5 | Huyện Nguyên Bình | Huyện Nguyên Bình | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 6 | Huyện Thạch An | Huyện Thạch An | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 7 | Huyện Hà Lang | Huyện Hà Lang | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 8 | Huyện Quảng Hòa | Huyện Quảng Hòa | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 9 | Huyện Trung Khánh | Huyện Trung Khánh | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 10 | Thành phố Cao Bằng | Thành phố Cao Bằng | 1.000,000 | 1.000,000 | - | - | - | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| (II) | Hỗ trợ đầu tư các xã phấn đấu đạt chuẩn công trình mới | 2.500,000 | 1.450,000 | 2.500,000 | 1.450,000 | - | - | - | 1.450,000 | 2.500,000 | 1.450,000 | |||
| (1) | Huyện Thạch An | 2.500,000 | 1.450,000 | 2.500,000 | 1.450,000 | - | - | - | 1.450,000 | 2.500,000 | 1.450,000 | |||
| Dự án nhóm C | ||||||||||||||
| 1 | Xây dựng công trình mới năm 2021 | |||||||||||||
| Dự án nhóm C | ||||||||||||||
| 1 | Xây dựng công trình mới năm 2021 |
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
Đơn vị: Trình đẳng
| TT | Danh mục dự án | Chuyển đổi | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 (từ NQ số 10/2020/NQ HĐND ngày 16/12/2020) | Đến chính kế hoạch năm 2021 | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||
| TNDT | ||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng đợ vốn tăng thu NNDT và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng đợ vốn tăng thu NNDT và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng đợ vốn tăng thu NNDT và các nguồn vốn hợp pháp khác | Giảm | Tổng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng đợ vốn tăng thu NNDT và các nguồn vốn hợp pháp khác | |||
| B | Nguồn thu được từ cấp cấp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | 749.000,000 | 209.000,000 | 739.000,000 | 524.000,000 | 168.000,000 | 163.000,000 | 117.504,413 | - | 108.000,000 | ||
| I | Về, đầu số và gia đình: | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 4.000,000 | - | 4.000,000 | ||
| (1) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2021 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 4.000,000 | - | 4.000,000 | ||
| Dự án nhóm C | ||||||||||||
| I | Xây dựng mới nhà với nghiên cứu trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng | 2663/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 4.000,000 | - | 4.000,000 | |
| II | Văn hóa thông tin: | 376.000,00 | 231.000,00 | 366.000,00 | 201.000,00 | 110.000,00 | 105.000,00 | 67.504,41 | - | 100.000,00 | ||
| I.1 | Văn hóa | 376.000,00 | 231.000,00 | 366.000,00 | 201.000,00 | 110.000,00 | 105.000,00 | 67.504,41 | - | 100.000,00 | ||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 376.000,00 | 231.000,00 | 366.000,00 | 201.000,00 | 110.000,00 | 105.000,00 | 67.504,41 | - | 100.000,00 | ||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||
| I | Bảo tàng tỉnh Cao Bằng | Bản QLĐA Dầu tư và Xây dựng | 2019-2023 | 1926/QĐ-UBND, 13/10/2019 | 376.000,00 | 231.000,00 | 366.000,00 | 201.000,00 | 110.000,00 | 105.000,00 | 67.504,41 | 100.000,00 |
| III | Phát động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị, xã hội | 365.000,000 | 50.000,000 | 365.000,000 | 315.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 46.000,000 | - | 4.000,000 | ||
| (1) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2021 | 365.000,000 | 50.000,000 | 365.000,000 | 315.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 46.000,000 | - | 4.000,000 | ||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||
| Trụ sở làm việc HĐND - UBND - Đoàn ĐHQH tỉnh Cao Bằng | Bản QLĐA Dầu tư và Xây dựng | 2021-2024 | 365.000,000 | 50.000,000 | 365.000,000 | 315.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 46.000,000 | - | 4.000,000 | |
| 4.000,00 | ||||||||||||
| 4.000,00 | ||||||||||||
| 4.000,00 | ||||||||||||
| 4.000,00 | ||||||||||||
| 4.000,00 | ||||||||||||
| 4.000,00 | ||||||||||||
| 4.000,00 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Cao Bằng
Xem tất cả
Mẫu nội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức
Mẫu số 04 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu nội dung từng thủ tục hành chính được niêm yết
Mẫu số 03 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu danh mục TTHC lĩnh vực A
Mẫu số 02 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu bảng niêm yết thủ tục hành chính
Mẫu số 01 - Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND xã
Mẫu số 5b - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND xã
Mẫu số 5a - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND huyện (đóng dấu treo
Mẫu số 4b - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu dành cho UBND huyện
Mẫu số 4a - Quyết định 28/2018/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026