HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 69/2021/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 29 tháng 9 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 4 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số
973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 2508/TTr-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư
công năm 2021 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách
Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương:
a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2021 của 16 dự án với số vốn
302.595,950 triệu đồng;
b) Điều chỉnh, bổ sung tăng kế hoạch vốn năm 2021 của 30 dự án với số vốn 302.595,950 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 1 kèm theo).
2. Nguồn vốn ngân sách Trung ương:
a) Nguồn vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước):
- Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2021 của 16 dự án với số vốn 169.520,413 triệu đồng;
- Điều chỉnh, bổ sung tăng kế hoạch vốn năm 2021 của 11 dự án với số vốn 169.520,413 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 2 kèm theo).
b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài):
- Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2021 của 01 dự án với số vốn 724,000 triệu đồng;
- Điều chỉnh, bổ sung tăng kế hoạch vốn năm 2021 của 01 dự án với số vốn 724,000 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 3 kèm theo).
3. Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương:
a) Bổ sung kế hoạch Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020: Bổ sung 09 dự án với tổng số vốn 124.700 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 4.1 kèm theo).
b) Bổ sung kế hoạch Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021: Bổ sung 01 dự án thuộc lĩnh vực quốc phòng với tổng số vốn 20.800,000 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 4.2 kèm theo).
4. Nguồn tăng thu ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021:
a) Nguồn tăng thu ngân sách địa phương:
- Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2021 của 02 dự án với số vốn 80.000,000 triệu đồng;
- Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn năm 2021 của 01 dự án và bố trí Xây dựng nông thôn mới (hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn và hỗ trợ đầu tư các xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới) với số vốn 12.030,000 triệu đồng.
b) Nguồn vốn được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Điều chỉnh giảm chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2021 của 03 dự án với số vốn 117.504,413 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 5 kèm theo).
Các nội dung khác về Kế hoạch đầu tư công năm 2021 không điều chỉnh thực hiện theo Nghị quyết số 58/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
1. Căn cứ Nghị quyết này thực hiện điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2021;
2. Chỉ đạo các đơn vị, địa phương liên quan triển khai thực hiện điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan; báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định;
3. Chỉ đạo các chủ đầu tư rà soát phần vốn dồi dư của các dự án đã hoàn thành và hoàn thành trong năm 2021 để điều chỉnh sang các dự án khác theo quy định hiện hành trình bị thu hồi vốn;
4. Căn cứ tình hình thực tế, tiếp tục xây dựng phương án điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2021 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 4 “chuyên đề” thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 10 năm 2021.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh ủy; HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, Thành phố;
- Trung tâm Thông tin-VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Triệu Đình Lê
TỔNG HỢP NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021
Kết quả Nghiên cứu 69 /2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Đợt: triệu đồng
| Biểu | Nội dung | Kế hoạch năm 2021 (kết quả tại NQ số 69/2020/NQ-HĐND) | Điều chỉnh kế hoạch năm 2021 | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Ghi chú | |
| Giảm | Tăng | |||||
| Tổng cộng | 955.738,000 | 670.344,776 | 630.370,363 | 915.763,587 | ||
| Biểu 1 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2021 | 404.650,000 | 302.595,950 | 302.595,950 | 404.650,000 | |
| Biểu 2 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương (vốn trong nước) năm 2021 | 272.478,000 | 169.520,413 | 169.520,413 | 272.478,000 | |
| Biểu 3 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương (vốn nước ngoài) năm 2021 | 35.610,000 | 724,000 | 724,000 | 35.610,000 | |
| Biểu 4.1 | Bổ sung kế hoạch đầu tư vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 | - | 124.700,000 | 124.700,000 | Bổ sung vốn dự phòng NSTW theo Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ Tướng Chính phủ | |
| Biểu 4.2 | Bổ sung kế hoạch đầu tư vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021 | - | 20.800,000 | 20.800,000 | Bổ sung vốn theo QĐ 19/QĐ-TTg ngày 09/3/2021; Thực hiện theo quy trình quản lý văn bản mật | |
| Biểu 5 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn tăng thu ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 | 243.000,000 | 197.504,413 | 12.030,000 | 57.525,587 |
Bản số 1
PHÓ CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
Giám đốc Giám đốc Nghị quyết số 69 (2021-NQ-UBND) ngày 26 tháng 5 năm 2021 của HĐND tỉnh Cao Bằng
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Họ dẫn UĐ | Họ dẫn | Họ dẫn | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 (từ 30/5/2020/NQ-UBND ngày 14/12/2020) | Đến chính kế hoạch năm 2021 Vẫn còn đổi NSEP | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Giờ đợi | |||||
| THĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn cần đổi NSEP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn NSEP | Giám đốc | Tổng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn NSEP | |||||||
| Tổng số | Trong đó, vốn CĐ NSEP | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| TỔNG HỖ | 16.147.582,464 | 2.523.705,412 | 6.513.152,970 | 2.543.791,009 | 1.005.352,392 | 404.650,000 | 302.595,950 | 302.595,950 | 816.352,392 | 404.650,000 | |||||
| (1) | Vẫn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | 16.147.582,464 | 2.523.705,412 | 6.513.152,970 | 2.543.791,009 | 1.005.352,392 | 404.650,000 | 302.595,950 | 302.595,950 | 816.352,392 | 404.650,000 | ||||
| A | Vẫn đầu tư trong cân đối NSEP theo tiêu chí, định mức | 16.147.582,464 | 2.523.705,412 | 6.513.152,970 | 2.543.791,009 | 1.005.352,392 | 404.650,000 | 302.595,950 | 302.595,950 | 816.352,392 | 404.650,000 | ||||
| A.1 | Tính bổ trợ | 16.147.582,464 | 2.523.705,412 | 6.513.152,970 | 2.543.791,009 | 1.005.352,392 | 404.650,000 | 302.595,950 | 302.595,950 | 816.352,392 | 404.650,000 | ||||
| Trong đó: | |||||||||||||||
| A.1.1 | Trả các khoản vốn vay tín dụng cho đầu tư | 13.235,000 | 13.235,000 | 13.235,000 | 13.235,000 | 526,950 | 12.500,000 | 12.500,000 | |||||||
| A.1.2 | Trả sự gốc các dự án ODA trong giai đoạn 2021-2025 | 42.703,494 | 42.703,494 | 2.158,000 | 2.158,000 | 3.061,671 | 5.219,671 | 5.219,671 | |||||||
| A.1.3 | Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực | 16.147.582,464 | 2.523.705,412 | 6.457.214,476 | 2.487.852,315 | 989.959,392 | 309.257,000 | 301.065,000 | 299.514,279 | 798.424,671 | 306.722,279 | ||||
| Trong đó: | |||||||||||||||
| 1 | Quốc phòng | 109.373,112 | 99.540,720 | 84.649,392 | 82.673,000 | 20.362,392 | 18.386,000 | 15.000,000 | 23.959,000 | 29.386,392 | 27.305,000 | ||||
| (1) | Thành mục dự án khai công mới năm 2021 | 46.263,192 | 78.287,000 | 40.263,192 | 78.287,000 | 37.976,392 | 16.000,000 | 13.000,000 | 22.479,000 | 25.395,392 | 23.479,000 | ||||
| Dự án nhân C | |||||||||||||||
| 1 | Đổi kiểm soát, hàng rào hiệu quả, hàng rào ranh giới, đường cầu nuôi trà hiệu quả trong Khu du lịch Thái Ban Giải | TK | Đổi kiểm soát số 1.2.3, hàng rào hiệu quả, hàng rào ranh giới khu du lịch, đường cầu nuôi trà hiệu quả | 2021-2025 | 156/QĐ-UBND 26/4/2018, 409/QĐ-UBND 24/5/2019 | 30.787,000 | 30.787,000 | 30.787,000 | 30.787,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | |||
| 2 | Hàng rào hiệu quả khoản vốn khu du lịch Thái Ban Giải | TK | 2021-2025 | 1749/QĐ-UBND 28/5/2021 | 1.500,000 | 1.500,000 | 1.500,000 | 1.500,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||
| 3 | Dự án: các hạng mục điều tập khu vực phòng thủ tỉnh Cao Bằng năm 2021 | 2021-2025 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | |||||
| 4 | Tùy dụng các công trình phục vụ điều tập khu vực phòng thủ tỉnh Cao Bằng năm 2021 | 2021 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 21.419,000 | 21.419,000 | 21.419,000 | |||||
| 5 | Công trình điều tập phòng thủ huyện Hòa An | HA | 2021 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 22.500,000 | 2.976,392 | 1.000,000 | 2.976,392 | 1.000,000 | |||
| (2) | Thành mục dự án du lịch hoàn thành năm 2021 | 29.109,720 | 21.253,720 | 4.186,000 | 4.186,000 | 4.186,000 | 2.386,000 | 2.386,000 | 1.500,000 | 2.386,000 | 3.000,000 | ||||
| Dự án nhân C | |||||||||||||||
| 1 | Trạm kiểm soát, đường đầu tư hiệu quả và khoản vốn ranh giới, khu du lịch Thái Ban Giải, huyện Tràng Khánh, tỉnh Cao Bằng | TK | 2018-2020 | 471/QĐ-UBND 23/5/2019 | 29.109,720 | 21.253,720 | 4.186,000 | 4.186,000 | 2.386,000 | 2.386,000 | 1.500,000 | 3.886,000 | 3.886,000 | ||
| II | Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 406.432,500 | 114.784,169 | 112.918,000 | 112.120,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 17.466,000 | 17.466,000 | 17.466,000 | ||||
| (1) | Thành mục dự án khai công mới năm 2021 | 406.432,500 | 114.784,169 | 112.918,000 | 112.120,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 17.466,000 | 17.466,000 | 17.466,000 | ||||
| Dự án nhân B | |||||||||||||||
| 1 | Trường nuôi nạn Sông Hiền A, thành phố Cao Bằng | TPCB | Nhà lớp học, Nhà lớp học nhân công, Nhà bò đồng, Nhà bếp, Nhà sổ, trà Nhà bò và... | 2021-2024 | 52.432,000 | 52.432,000 | 52.432,000 | 52.432,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | ||||
| STT | Danh mục dự án | Chuyển đổi | Chuyển đổi | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2023-2027 | Kế hoạch năm 2023 Sản lý số 58/2020/QĐ-HĐND ngày 16/12/2020 | Điều chỉnh kế hoạch năm 2023 Vốn cho đất NHĐP | Kế hoạch năm 2023 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||
| Thông số | Trong đó vốn CĐ NHĐP | Thông số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó vốn cho đất NHĐP | Thông số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó vốn NHĐP | Gian | Thay | Thay số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó vốn NHĐP | |||||
| 2 | Trường mầm non Sông Hiền A, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | TPCN | 2023-2024 | 2678/QĐ-HĐND 25/12/2020 | 52.432.169 | 52.432.000 | 52.432.000 | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | - | được dự án tại 2678/QĐ-HĐND 25/12/2020 |
| 3 | Tây dựng các phòng học thuộc Chương trình kiệt cổ hóa các trường hợp học mầm non, vốn học tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017-2020 | Tỉnh Cao Bằng | 11/14/QĐ-HĐND 28/7/2017, 18/13/QĐ-HĐND 20/11/2018 | 411.000.000 | 7.500.000 | 5.046.000 | 5.046.000 | - | - | 5.046.000 | 5.046.000 | 5.046.000 | - | Do dự hoàn thành năm 2020, Đề án phân vân cứu thước để thực hiện dự án |
| 6 | Tây dựng kí nhân đất chứng tin từ công trình Trường PTĐT mới với tỉnh Cao Bằng | 1.000.000 | 2.420.000 | 3.000.000 | 2.420.000 | - | - | 2.420.000 | 2.420.000 | 2.420.000 | - | Đề án ứng dụng sinh khẩn cấp theo Công văn số 111/1/2020-TTT ngày 16/9/2021. Chỉ dẫn từ đề xuất tại Công văn số 95/2020, Lần 15/12 ngày 16/9/2021 | ||
| 10 | Khám học, công nghệ | 2.498.999 | 2.498.999 | 2.498.999 | 2.498.999 | 1.500.000 | 1.500.000 | - | 1.500.000 | 1.500.000 | - | |||
| 15 | Thanh mục dự án khai công mới năm 2021 | 2.498.999 | 2.498.999 | 2.498.999 | 2.498.999 | 1.500.000 | 1.500.000 | - | 1.500.000 | 1.500.000 | - | |||
| Dự án nhân C | ||||||||||||||
| 5 | Tây dựng hạ tầng triển khai, áp dụng và quản lý hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa tỉnh Cao Bằng | TPCN | 2023-2025 | 2637/QĐ-HĐND 24/12/2020 | 3.498.999 | 3.498.999 | 3.498.999 | 1.500.000 | 1.500.000 | - | 1.500.000 | 1.500.000 | - | Điều chỉnh THĐT giảm bằng ứng dụng đầu tư được duyệt trên dự án tại QĐ số 2637/QĐ-HĐND, 24/12/2020 |
| IV | Các hoạt động kinh tế | 15.138.043.651 | 1.971.482.965 | 6.199.071.498 | 2.236.962.572 | 924.206.000 | 355.610.000 | 264.009.000 | 354.022.279 | 729.295.279 | 355.562.279 | |||
| IV.3 | Vùng nghiệp, lâm nghiệp, nhân nghiệp, thụy lụy và thụy sản | 7.750.000 | 7.750.000 | 7.750.000 | 7.750.000 | 2.570.000 | 2.570.000 | - | 680.000 | 2.250.000 | 2.250.000 | |||
| (1) | Thanh mục dự án khai công mới năm 2021 | 2.750.000 | 2.750.000 | 2.750.000 | 2.750.000 | 2.570.000 | 2.570.000 | - | 360.000 | 2.750.000 | 2.750.000 | |||
| Dự án nhân C | ||||||||||||||
| 1 | Những thực hiện Tổ chức Thực hiện Khác, về Quảng Thành, huyện Nguyễn Bính, tỉnh Cao Bằng | NH | 2023 | 1013/QĐ-HĐND ngày 16/3/2021 | 2.750.000 | 2.750.000 | 2.750.000 | 2.570.000 | 2.570.000 | - | 180.000 | 2.750.000 | 2.750.000 | Điều chỉnh THĐT, dự kiến vốn bổ trợ trong hạn; bổ sung ứng833 vào 2021 (do dự THĐT theo/QĐ giai đoạn dự án số 1013/QĐ-HĐND ngày 16/3/2021 của Sở NHĐP/TTTT) |
| (1) | Thanh mục dự án chính trị đầu tư | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | - | - | - | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |||
| Dự án nhân C | ||||||||||||||
| Công nghiệp hồ Đàn Việt, xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 2023 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | - | - | - | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |||
| IV.2 | Giao thông | 15.815.177.000 | 1.252.172.000 | 5.615.791.000 | 1.863.908.474 | 818.500.000 | 250.000.000 | 234.129.000 | 317.129.000 | 522.291.000 | 342.791.000 | |||
| (1) | Thanh mục dự án hoàn thành và hóa giao diện vốn và ứng dụng giao diện 2019-2020 | 108.231.000 | 83.746.000 | 13.000.000 | 13.000.000 | - | - | - | 13.000.000 | 13.000.000 | 13.000.000 | |||
| Dự án nhân B | ||||||||||||||
| 1 | Những tính 2017 và cần khuyết tật và An Lạc - dự kiến Thành Nhật huyện Hà Làng | 2080/QĐ-HĐND ngày 20/10/2016 | 108.231.000 | 83.746.000 | 13.000.000 | 13.000.000 | - | - | 13.000.000 | 13.000.000 | 13.000.000 | |||
| (1) | Thanh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành vào năm 2021 | 12.913.300.000 | 1.047.300.000 | 3.239.300.000 | 1.372.237.074 | 722.300.000 | 220.000.000 | 220.000.000 | 62.000.000 | 62.000.000 | 62.000.000 | |||
| 0 | Dự án nhân A | |||||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng huyện cao tốc Đồng Thăng (tỉnh Lạng Sơn): Tổ chức chính Cao Bằng; thực hiện điều chỉnh tư công tư | TTBĐN | 2020-2024 | 1313/QĐ-TT ngày 10/8/2020 của TTGCP | 12.346.000.000 | 800.000.000 | 5.138.300.000 | 1.463.237.074 | 702.300.000 | 200.000.000 | 200.000.000 | 372.000.000 | - | Dự án chưa có Quyết định đầu tư, hiện đang trong quá trình điều chỉnh nhân tố và hóa phương án thiết kế dự án theo điểm kết nối với quốc lộ 3 và các cửa khóa Tổ chức. Tổ chức là người thiết kế hoàn thiện kế toán của nghiên cứu, khi dự án xuất hiện các bộ, ngành trong công nhân định lượng thời gian tới. Do vậy chưa dự án hiện diện giao việc và không có khả năng thực hiện và giải quyết trong năm 2021 trên điểm chuyển 833 vào 2021 cho các dự án khác, sẽ bổ trợ bổ sung các nhà văn |
| Dự án nhân B | ||||||||||||||
| 1 | Cần có đường dẫn Tổ Làng: Hà Thành, xã Mỹ Hưng, huyện Phúc Hóa và huyện đường tỉnh 210 đoàn nối Hòa Lạng (Thanh An) - Tổ Làng (Phúc Hóa) | 2019-2020 | 2346/QĐ-HĐND 23/12/2019 | 89.900.000 | 80.000.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | 28.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | - | - | Đầu tiên dự án theo quyết định đầu tư số 2346/QĐ-HĐND, 23/12/2019. Đầu tiên dự án đã giải quyết bất kỳ tài sản 2021. Đầu tư có nhu cầu và có khả năng tiếp tục thực hiện và giải quyết trong năm 2021, dự án đã bổ trợ ứng dụng dự án đã có thể hoàn thành trong năm 2021 theo đề xuất của Ban QĐN 437 tại BC số 178/06/2020-TTT ngày 16/9/2021 | |
| 2 | 2019-2020 | 2346/QĐ-HĐND 23/12/2019 | 89.900.000 | 80.000.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | - | - | 45.000.000 | 45.000.000 | 45.000.000 |
| STT | Danh mục dự án | Kế hoạch định, ngày, tháng, năm ban hành | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2023 | Kế hoạch năm 2021 (tài/NĐ số 08/2020/NĐ/40002 ngày 16/12/2021) | Điều chỉnh kế hoạch năm 2021 vào các đối NĐSP | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Chỉ chú | ||||||
| TMĐT | Tổng số (tài và các nguồn vốn) | Tổng đợt vốn chi tiết NĐSP | Tổng số (tài và các nguồn vốn) | Tương đợt vốn NĐSP | Giảm | Tổng | Tổng số (tài và các nguồn vốn) | Tương đợt vốn NĐSP | ||||||
| Tổng số | Tương đợt vốn Chi tiết NĐSP | |||||||||||||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | Đường giao thông Đường Long, thị trấn Đông Khê, huyện Thanh An, tỉnh Cao Bằng | 2020-2021 | 1903/QĐ-UBND 29/10/2019 | 34.314.000 | 34.314.000 | 12.000.000 | 12.000.000 | - | - | 12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 | - | - |
| 2 | Cái tạo, nâng cấp đường giao thông Thụy Hùng - Văn Tinh, huyện Thanh An, tỉnh Cao Bằng | 2020-2021 | 1903/QĐ-UBND 29/10/2019 | 53.192.000 | 53.192.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | - | - | 6.000.000 | 6.000.000 | 6.000.000 | - | - |
| (2) | Danh mục dự án khai công mới năm 2021 | 823.626.000 | 323.120.000 | 364.292.000 | 77.672.000 | 36.000.000 | 36.000.000 | 4.125.000 | 41.120.000 | 74.295.000 | 66.792.000 | - | ||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | Cái tạo, nâng cấp đường từ thị trấn Thiên Hòa - thị trấn Thông Năng, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 2021-2023 | 894/QĐ-UBND ngày 30/3/2021, 13/10/2020, 15/3/2021 | 100.000.000 | 70.000.000 | 100.000.000 | 50.000.000 | 25.000.000 | 25.000.000 | 35.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | - | - |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng đường từ Duyên Trung, thành phố Cao Bằng - xã Dương Trung, huyện Hòa An (dành hướng kết nối cao bắc), tỉnh Cao Bằng | 2021-2024 | 2473/QĐ-UBND, 09/12/2020 | 450.000.000 | 45.000.000 | 671.000 | 671.000 | 63.000.000 | 5.000.000 | 8.125.000 | - | 671.000 | 671.000 | - |
| 3 | Dự án cải tạo, sau chấn khắc phục hậu quả thiếu tư bản là đường giao thông bắc và Lê Lục Tinh Sỹ, huyện Thanh An, tỉnh Cao Bằng | 4.46 Cao | 432/QĐ-UBND, 24/2/2021 | 23.620.000 | 6.120.000 | 13.620.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | - | 6.120.000 | 13.620.000 | 6.120.000 | - | - |
| Phụ cục nghiệp và kèm hành vi | 488.553.651 | 235.553.500 | 249.846.000 | 239.626.000 | 26.266.000 | 16.940.000 | 7.740.000 | 70.240.000 | 88.766.000 | 78.540.000 | - | |||
| (3) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 408.553.651 | 175.553.500 | 188.846.000 | 159.626.000 | 18.126.000 | 8.300.000 | - | 62.300.000 | 81.826.000 | 78.800.000 | - | ||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | Đầu tư định cư phục vụ giải phóng mặt bằng kha cửa khẩu Tri Lĩnh, huyện Tri Lĩnh, tỉnh Cao Bằng | 2020-2022 | 1919/QĐ-UBND 09/10/2017, 1935/QĐ-UBND 30/10/2018, 1114/QĐ-UBND 15/12/2019 | 38.362.000 | 38.362.000 | 32.114.000 | 32.114.000 | 8.300.000 | 8.300.000 | 3.000.000 | 13.300.000 | 13.300.000 | - | - |
| 2 | Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 2016-2021 | 1900/QĐ-UBND 30/10/2011, 843/QĐ-UBND 1/02/2019 | 199.993.000 | 79.993.500 | 82.254.000 | 74.510.000 | 7.740.000 | - | 36.000.000 | 45.740.000 | 56.000.000 | - | - |
| 3 | Dự án đường vào và hệ thống xử lý nước thải KCN Cao Toàn | 2016-2021 | 1979/QĐ-UBND 30/10/2011, 843/QĐ-UBND 14/6/2019, 1014/QĐ-UBND 31/12/2019 | 169.996.650 | 52.996.000 | 15.478.000 | 52.996.000 | 2.492.000 | - | 21.500.000 | 23.982.000 | 21.500.000 | - | - |
| (2) | Danh mục dự án khai công mới năm 2021 | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 | 80.000.000 | 7.740.000 | 7.740.000 | 7.740.000 | 7.740.000 | 7.740.000 | 7.740.000 | - | ||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | Công quốc nước cửa khẩu Lý Văn huyện Hà Long | 2021-2023 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | - | - | - | - |
| 2 | Công quốc nước cửa khẩu Lý Văn huyện Hà Long, tỉnh Cao Bằng | 2021-2023 | 1693/QĐ-UBND 23/12/2020 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | - | - | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | - |
| 3 | Nhà kiểm soát liên hợp đầu cửa H Tà Long | 2021-2023 | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 2.740.000 | 2.740.000 | 2.740.000 | - | - | - | - |
| 4 | Nhà kiểm soát liên hợp đầu cửa H Tà Long, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng | 2021-2023 | 779/QĐ-UBND 14/3/2021 | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | - | - | 2.740.000 | 2.740.000 | 2.740.000 | 2.740.000 | - |
| (3) | Cấp nước, chính nước | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | - | ||
| (4) | Danh mục dự án khai công mới năm 2021 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | - | ||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Tri Lĩnh, huyện Trùng Khánh | 2021-2023 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | - | - | - | - |
| 2 | Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Tri Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 2021-2023 | 827/QĐ-UBND 21/12/2021 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | - | - | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | - |
| STT | Danh mục dự án | Kết quả | Kết quả | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2030 | Kế hoạch năm 2021 (số 30/2020/2021/2022 ngày 16/12/2020) | Biến chính kế hoạch năm 2021 Vốn cho đến NSIIP | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Chỉ chú | ||||||
| Thời kỳ | Tổng số | Trong đó, vốn CĐ NSIIP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn căn nhà NSIIP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn NSIIP | Giáo | Tang | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn NSIIP | |||||
| IC3 | Đo dịch | 223.908.465 | 191.908.465 | 59.000.000 | 59.000.000 | 46.000.000 | 26.000.000 | 1.000.000 | 11.000.000 | 56.000.000 | 56.000.000 | ||||
| (1) | Định mức dự án hoàn thành trước 31/12/2020 | 119.908.465 | 119.908.465 | 3.000.000 | 3.000.000 | - | - | - | 3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 | ||||
| Dự án nhân lực | |||||||||||||||
| 1 | Đường tư di tích danh ban thắng cảnh quốc gia Đông Đôn (xã Đông Long, huyện Ba Long, tỉnh Cao Bằng) đến khu du lịch được ban đầu tại Đàm Tháp, huyện Trung thành, tỉnh Cao Bằng | III. | 2016-2020 | 2058/QĐ-UBND 28/10/2016; 2122/QĐ-UBND 25/10/2018 | 119.908.465 | 119.908.465 | 3.000.000 | 3.000.000 | - | - | 3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 | Đã cung cấp thành viên khối trong hoàn thành. Chỉ đầu tư đã xuất từ Báo cáo số 37BDC-BQLGT ngày 16/6/2021 | |
| (2) | Định mức dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 100.000.000 | 70.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 45.000.000 | 25.000.000 | - | 5.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | ||||
| Dự án nhân lực | |||||||||||||||
| 1 | Phủ đô ký vua xông Bằng, phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng | 2020-2021 | 2357/QĐ-UBND ngày 29/12/2019 | 100.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 45.000.000 | 25.000.000 | - | 5.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | Đã cung cấp cho dự án để hoàn thành trong năm 2021, góp phần phục vụ phát triển du lịch tại đây phương | ||
| (3) | Định mức dự án thời công mới năm 2022 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | ||||
| Dự án nhân lực | |||||||||||||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng mô hình chụp ảnh (chụp ảnh tại các điểm dự án đầu tiên trong vùng Công viên địa chất toàn cầu) (UMDSCV-Non-nhóm Cao Bằng) | Tại các trung tâm thông tin trên các địa chỉ | Tại các trung tâm thông tin trên các địa chỉ | 2021-2023 | 2033/QĐ-XUD 23/12/2020 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | - | - | Điều chỉnh tín dự án cho đúng theo QĐ giải quyết cho trường đầu tư dự án số 2316/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng mô hình chụp ảnh (chụp ảnh tại các điểm dự án đầu tiên trong vùng Công viên địa chất toàn cầu) (UMDSCV-Non-nhóm Cao Bằng phục vụ khách du lịch | Tại các trung tâm thông tin trên các địa chỉ | Tại các trung tâm thông tin trên các địa chỉ | 2021-2023 | 2033/QĐ-XUD 23/12/2020 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | - | - | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | |
| IC4 | Công nghệ thông tin | 65.997.000 | 65.997.000 | 65.997.000 | 65.997.000 | 7.000.000 | 7.000.000 | 8.140.279 | 8.140.279 | 8.140.279 | |||||
| (1) | Định mức dự án thời công mới năm 2023 | 65.997.000 | 65.997.000 | 65.997.000 | 65.997.000 | 7.000.000 | 7.000.000 | 8.140.279 | 8.140.279 | 8.140.279 | |||||
| Dự án nhân lực | |||||||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng hệ thống vốn CĐK chuyên ngành | TPCB | Xây dựng hệ thống vốn quản lý cơ sở dữ liệu chuyên ngành đang chuyên cấp tỉnh | 2021-2023 | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | - | - | Điều chỉnh tín dự án, THĐT cho đúng theo QĐ giải quyết dự án (số 2654/QĐ-UBND, 23/12/2022) | |
| 2 | Đầu tư xây dựng hệ thống vốn cơ sở dữ liệu chuyên ngành | TPCB | Xây dựng hệ thống vốn quản lý cơ sở dữ liệu chuyên ngành đang chuyên cấp tỉnh | 2021-2023 | 2654/QĐ-UBND, 25/12/2020 | 7.998.500 | 7.998.500 | 7.998.500 | 7.998.500 | - | - | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | |
| 3 | Xây dựng các CĐK chuyên ngành | TPCB | Xây dựng cơ sở dữ liệu chuyên ngành xây dựng giao thông, đường ray và truyền thông, công | 2021-2023 | 25.000.000 | 25.000.000 | 25.000.000 | 25.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | - | - | Điều chỉnh tín dự án, THĐT cho đúng theo QĐ giải quyết dự án (số 2654/QĐ-UBND, 23/12/2020); bổ sung vốn cho dự án do dự xuất vào cho đầu tư | |
| 4 | Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành | TPCB | Xây dựng cơ sở dữ liệu chuyên ngành xây dựng giao thông, đường ray và truyền thông, công | 2021-2023 | 2655/QĐ-UBND, 25/12/2020 | 24.998.500 | 24.998.500 | 24.998.500 | 24.998.500 | - | - | 6.340.279 | 6.340.279 | 6.340.279 | |
| IC5 | Quy hoạch | 99.822.000 | 99.822.000 | 78.645.498 | 78.645.498 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | |||||
| (1) | Định mức dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 99.822.000 | 99.822.000 | 78.645.498 | 78.645.498 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | |||||
| Dự án nhân lực | |||||||||||||||
| 1 | Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2025, cho năm đến 2030 | 2020-2022 | 2000/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 | 49.981.000 | 49.981.000 | 39.822.749 | 39.822.749 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | - | - | Điều chỉnh tín dự án cho đúng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về giải quyết nhiệm vụ quy hoạch | ||
| 1 | Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, cho năm đến 2030 | 2020-2022 | 2000/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 | 49.981.000 | 49.981.000 | 39.822.749 | 39.822.749 | - | - | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | |||
| IC3 | Các công trình công cộng tại các đô thị | 336.752.535 | - | 22.642.000 | 22.642.000 | - | - | 22.642.000 | 22.642.000 | 22.642.000 | |||||
| (1) | Định mức dự án đã hoàn thành, hẳn giao diện vào và đang trong năm năm 2020-2026 | 336.752.535 | - | 22.642.000 | 22.642.000 | - | - | 22.642.000 | 22.642.000 | 22.642.000 | |||||
| Dự án nhân lực | |||||||||||||||
| 1 | Các công trình kỹ thuật tư lỏng khu trung tâm chính trị (Số Thăm, Bộ xã Cao Bằng (nay là Thành phố Cao Bằng), tỉnh Cao Bằng | 2924/QĐ-UBND, 30/12/2021; 2999/QĐ-UBND, 31/12/2020 | 350.640.000 | - | 16.392.000 | 16.392.000 | - | - | 16.392.000 | 16.392.000 | 16.392.000 |
| STT | Danh mục dự án | Hướng dẫn | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 (tại 5Q số 38/2020/92-HĐND) ngày 16/12/2020 | Điều chỉnh kế hoạch năm 2021 Vốn cho đến NHOF | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Kế hoạch định, quyết định, công báo hành | THĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn cho đến NHOF | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn NHOF | Giảm | Tổng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó, vốn NHOF | |||||
| Tổng số | Trong đó, vốn CĐ NHOF | |||||||||||||
| 2 | Dự án 18-24-26-28-29-30-31-32-33-34-35-36-37-38-39-40-41-42-43-44-45-46-47-48-49-50-51-52-53-54-55-56-57-58-59-60-61-62-63-64-65-66-67-68-69-70-71-72-73-74-75-76-77-78-79-80-81-82-83-84-85-86-87-88-89-90-91-92-93-94-95-96-97-98-99-100 | 2370/QĐ-UBND, 16/12/2015 | 20.105.535 | - | 6.250.000 | 6.250.000 | - | - | - | 6.250.000 | 6.250.000 | 6.250.000 | ||
| V | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội | 102.837.987 | 16.999.944 | 25.667.987 | 20.970.944 | 3.500.000 | 3.500.000 | - | 3.971.000 | 7.471.000 | 7.471.000 | |||
| (1) | Danh mục dự án kế hoạch, bảo đảm nhà nước và công nghiệp công nghiệp 2020-2029 | 81.141.000 | - | 3.971.000 | 3.971.000 | - | - | - | 3.971.000 | 3.971.000 | 3.971.000 | |||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | Tạm giữ tổng thể khu trong tâm chính trị Đà Nẵng, thị xã Cao Bằng (mức là thành phố Cao Bằng), tỉnh Cao Bằng | 1915/QĐ-UBND, 01/9/2011 | 81.141.000 | - | 3.971.000 | 3.971.000 | - | - | - | 3.971.000 | 3.971.000 | 3.971.000 | ||
| (1) | Danh mục dự án khu công nghiệp 2021 | 21.696.347 | 16.999.944 | 21.696.347 | 16.999.944 | 3.500.000 | 3.500.000 | - | - | 3.500.000 | 3.500.000 | |||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | Cái tạo, nâng cấp trường Chính trị Hoàng Đình Giang | TPCB | Xây dựng nhà nước để nâng cấp hàng hóa phù hợp và hạ tầng K7 ngoài nhà, nhà đất, mua chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trị, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trại, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà đất, nhà chính trui, nhà |
Bản số 2
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NUỘC) NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 69 /2021/NQ-HĐND, ngày 29 tháng 9 năm 2021 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Năng lực thiết kế | Thời gian KẾ HT | Số quyết định, ngày, tháng, năm học hành | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch trong hạn giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 (m/10) số: 90/2021/NQ-HĐND/ngày 16/12/2021 | Điều chỉnh kế hoạch năm 2021 của NETW | Kế hoạch năm 2021 của điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||||
| TĐĐT | TĐĐT | TĐĐT | TĐĐT | TĐĐT | ||||||||||||||||
| Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng đợc NETW | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng đợc NETW | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng đợc NETW | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng đợc NETW | Giảm | Tổng | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng đợc NETW | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng đợc NETW | ||||||
| 1 | VỀNG HỖ | |||||||||||||||||||
| A | Ngoài, lĩnh vực theo Nghị quyết số 70/2020/NĐ/ETVQH14 ngày 8/7/2020 | |||||||||||||||||||
| B | Quốc phòng | |||||||||||||||||||
| (1) | Định mục dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||
| 1 | Đường giao thông Đầu BĐ Cần Văn - Xã Cần Nông (mẫu 444) huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng | 220160000 | ||||||||||||||||||
| (2) | Định mục dự án chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||||||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Đường giao thông đầu thừa phòng Cửa Tùng (Mẫu 555) tư vấn Mẫu từ 729 đến 534 | Đ4 CV HĐĐP | ||||||||||||||||||
| (3) | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Đường giao thông đầu thừa phòng Cửa Tùng (Mẫu 555) tư vấn Mẫu từ 729 đến 534 | Đ4 CV HĐĐP | ||||||||||||||||||
| (4) | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Đường giao thông đầu thừa phòng Cửa Tùng (Mẫu 555) tư vấn Mẫu từ 729 đến 534 | Đ4 CV HĐĐP | ||||||||||||||||||
| (5) | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Đường giao thông đầu thừa phòng Cửa Tùng (Mẫu 555) tư vấn Mẫu từ 729 đến 534 | Đ4 CV HĐĐP | ||||||||||||||||||
| 3 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Đường giao thông đầu thừa phòng Cửa Tùng (Mẫu 555) tư vấn Mẫu từ 729 đến 534 | Đ4 CV HĐĐP | ||||||||||||||||||
| 3 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Đường giao thông đầu thừa phòng Cửa Tùng (Mẫu 555) tư vấn Mẫu từ 729 đến 534 | Đ4 CV HĐĐP | ||||||||||||||||||
| 3 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Đường giao thông đầu thừa phòng Cửa Tùng (Mẫu 555) tư vấn Mẫu từ 729 đến 534 | Đ4 CV HĐĐP | ||||||||||||||||||
| 3 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 | ||||||||||||||||||
| 2 | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | |||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phó hoàn sinh, vật sử phục vụ phát triển K5-324 nửa cửa bảo tàng Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Đ4 CRO5 |
| TT | Banh mục dự án | Chủ đề | Thời gian Kết: 01/01 | Số quyết định, nghị, hàng, trăm ban hành | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch trung bình giai đoạn 2021- 2025 | Kế hoạch năm 2021 (tại Hệ số 30/2020/QĐ-BĐND ngày 16/12/2020) | Đầu chính kế hoạch năm 2021 của NSTW | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| TĐĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Gần NSTW | Giảm | Tổng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Gần NSTW | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||||||||
| 1 | Kế chế công tác tư cách, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (KhoaP1/98/KhZ1/99) | Số 9008/PTN7 | 2019- 2021 | 1613/QĐ- UBND/ 29/8/2019 | 88.832.000 | 88.832.000 | 9.832.000 | 9.832.000 | 9.832.000 | 14.000.000 | 14.000.000 | 4.168.000 | 9.832.000 | 9.832.000 | Đầu chính giảm do đã được giảm bổ sung nguồn vốn do phương pháp dịch Trung ương vào cuối năm 2020 (tại Quyết định số 27/84/QĐ-UBND, ngày 30/12/2020) | |
| 2 | Kế chế công tác, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (KhoaP1/98/KhZ1/99) | UBND thành phố Cao Bằng | 2018- 2020 | Số 1367/QĐ- UBND, ngày 29/8/2017 | 119.994.000 | 119.994.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | 20.000.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | Không có khả năng thực hiện và giải quyết kết nối với đã được giảm trong năm 2021, điều chuyển giảm cho dự án khác. | |
| 3 | Dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng, tỉnh Cao Bằng | Số Nông nghiệp và PTNT | 15 tháng, TP | 2015- 2024 | QĐ số 1976/QĐ- UBND, ngày 30/10/2015 | 69.132.000 | 51.000.000 | 41.000.000 | 41.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | 5.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | Không có khả năng thực hiện và giải quyết kết nối với đã được giảm trong năm 2021, điều chuyển giảm cho dự án khác. | |
| (2) | Banh mục dự án chuẩn bị đầu tư | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | - | - | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 1 | Đầu tư phát triển rừng GD 2021-2025 | Số Nông nghiệp và PTNT | 2021- 2024 | Số 903/QĐ- UBND 31/5/2021 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | - | |
| (3) | Banh mục dự án khởi công cuối năm 2021 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | - | - | - | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | - | |||
| Dự án nhóm B | - | - | - | |||||||||||||
| 1 | Đầu tư phát triển rừng GD 2021-2025 | Số Nông nghiệp và PTNT | 2021- 2024 | Số 903/QĐ- UBND 31/5/2021 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | Đầu chính ĐA từ đánh mục chuẩn bị đầu tư rừng đánh mục KCN, Bổ sung vốn cho dự án từ phần giảm cao dự án khác đã đầy thuyết trình để thực hiện dự án trong năm 2021 | |||
| (4) | Ứng nghiệp | 1.618.000.000 | 1.618.000.000 | 160.000.000 | 160.000.000 | 160.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | ||||
| (5) | Banh mục dự án chuẩn bị đầu tư | 819.000.000 | 819.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | - | ||||
| Dự án nhóm B | - | - | ||||||||||||||
| 1 | Dự án cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Đầu ĐH ĐA Đầu tư và Xây dựng | 2021- 2024 | Số 2472/QĐ- UBND 09/12/2020 | 819.000.000 | 819.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | ||
| (2) | Banh mục dự án khởi công cuối năm 2021 | 819.000.000 | 819.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | - | - | - | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | ||||
| Dự án nhóm B | - | - | ||||||||||||||
| 1 | Dự án cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Đầu ĐH ĐA Đầu tư và Xây dựng | 2021- 2024 | Số 854/QĐ- UBND 26/5/2021 | 819.000.000 | 819.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | Đầu chính ĐA từ đánh mục chuẩn bị đầu tư rừng đánh mục KCN, Bổ sung vốn cho dự án từ phần giảm cao dự án khác đã đầy thuyết trình để thực hiện dự án trong năm 2021 | |||
| (3) | Vào tháng | 14.317.683.000 | 1.062.185.000 | 6.607.500.000 | 1.126.200.000 | 748.484.000 | 168.484.000 | 132.500.000 | 77.526.000 | 685.500.000 | 115.500.000 | |||||
| (4) | Banh mục dự án hoàn thành, bền giao, đưa vào sử dụng đến ngày 15/12/2020 | 591.683.000 | 591.683.000 | 98.000.000 | 98.000.000 | 15.984.000 | 15.984.000 | - | 62.056.000 | 98.000.000 | 98.000.000 | |||||
| Dự án nhóm B | - | - | ||||||||||||||
| 1 | Cử tạo, nâng cấp đường tỉnh 204 (QL 3- Thúc Hào Nội) | Số Giao thông rửa các | Thực hiện Trung Chính | 1623/QĐ- UBND/ 30/9/2015 | 591.683.000 | 591.683.000 | 98.000.000 | 98.000.000 | 15.984.000 | 15.984.000 | 62.056.000 | 98.000.000 | 98.000.000 | Đã có đủ để thuyết trình bồi hồi hương hoàn thành. | ||
| (5) | Banh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 12.546.000.000 | 130.500.000 | 4.832.000.000 | 130.500.000 | 702.500.000 | 130.500.000 | 130.500.000 | - | 372.000.000 | - | - | ||||
| Dự án nhóm A | - | - | ||||||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Dũng (tỉnh Long Sơn - Tàu Linh dưới Cao Bằng) theo tỉnh Môn, đồi tái sông tự | Đầu ĐH ĐA ĐTTSD các công trình giao thông | 11/1/2020 | Giải đoạn 1: 2020- 2024, giai đoạn 2: số năm 2023 | 1232/QĐ-TTg ngày 10/8/2020 của TTgCP | 12.546.000 | 130.500 | 4.832.000 | 130.500 | 702.500.000 | 130.500.000 | 130.500.000 | - | 372.000.000 | - | Dự án chưa có Quyết định đầu tư, hiện đang trong quá trình điều chỉnh nhằm dự án hùng phương do định kế để lựa chọn điểm kết nối sản xuất lý 3 độ cao của khối Ty Lông. Trị Liên là người phải có hoàn thành kế so bức cho nghĩa vụ của hầu hết để tránh các hư, người trong trong thẩm định trong thời gian tới. Do vậy chưa đủ điều kiện giao vốn và không có khả năng thực hiện và giải quyết trong năm 2021 nên điều chuyển kết vào 2021 cho các dự án khác, sẽ hỗ trợ trong các năm sau. |
| (6) | Banh mục dự án chuẩn bị đầu tư | 760.000.000 | 770.000.000 | 727.700.000 | 727.700.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| TT | Bình mục dự án | Chủ đề | Chủ đề | Chủ đề | Chủ đề | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch trung bình giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 (tại 30/12/2021/QĐ HĐND ngày 16/12/2021) | Đầu chính kế hoạch năm 2021 của NTTW | Kế hoạch năm 2021 của điều chỉnh | Giải thích | |||||
| Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên | |||||||
| 1 | Đường và UBND xã Sơn Lập (Bản Lực) - UBND xã Yên Thế (Bản Lực), tỉnh Cao Bằng | Bản QLDA BTSD của công trình giao thông | Bản QLDA BTSD của công trình giao thông | Bản Lực, Hàn Lâm | 2021-2024 | 2021-2024 | 200.000.000 | 200.000.000 | 200.000.000 | 500.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | Đầu chính tín dụng do chủ động theo QĐ, phó quyết dự án, điều chỉnh dự kiến trung bình |
| 2 | Đường và xã Sơn Lập (Bản Lực) - xã Yên Thế (Bản Lực), tỉnh Cao Bằng | Bản QLDA BTSD của công trình giao thông | Bản Lực, Hàn Lâm | Bản Lực, Hàn Lâm | 2021-2024 | ĐTSCĐ-UBND 30/5/2021 | 200.000.000 | 200.000.000 | 157.500.000 | 157.500.000 | - | - | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| 3 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 | Bản QLDA BTSD của công trình giao thông | Tiết Cao Bằng | Tiết Cao Bằng | 2021-2024 | Số 2904/QĐ-UBND 09/12/2020 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | |
| 4 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 | Bản QLDA BTSD của công trình giao thông | Tiết Cao Bằng | Tiết Cao Bằng | 2021-2024 | Số 2904/QĐ-UBND 09/12/2020 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | |
| 5 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 | UBND huyện Hàn Lâm | Bản Lâm | Bản Lâm | 2021-2024 | Số 2904/QĐ-UBND 09/12/2020 | 130.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | |
| (4) | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | 200.000.000 | 270.000.000 | 270.000.000 | 270.000.000 | - | - | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | ||||||
| 1 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 | Bản QLDA BTSD của công trình giao thông | Tiết Cao Bằng | Tiết Cao Bằng | 2021-2024 | Số ĐTSCĐ-UBND 30/5/2021 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | - | - | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| 2 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 | Bản QLDA BTSD của công trình giao thông | Tiết Cao Bằng | Tiết Cao Bằng | 2021-2024 | Số ĐTSCĐ-UBND 30/5/2021 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 | - | - | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| 3 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 | UBND huyện Hàn Lâm | Bản Lâm | Bản Lâm | 2021-2024 | Số 1204/QĐ-UBND 09/5/2021 | 130.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | - | - | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| III.4 | Đa lịch | 120.000.000 | 120.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | ||||||
| (5) | Định mục dự án chuẩn bị đầu tư | 120.000.000 | 120.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | ||||||
| Dự án chính II | ||||||||||||||||
| 1 | Cơ sở hạ tầng tại bản do tỉnh, Hàn, Hàn, tỉnh, huyện, Thượng Khánh tỉnh Cao Bằng | Bản QLDA Đầu tư và Xây dựng | 2021-2024 | 120.000 | 120.000 | 50.000 | 50.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | - | Đầu tư đang trong quá trình thực hiện thủ tục đầu tư, không có khả năng thực hiện và giải quyết trong năm 2021, sẽ hội tụ các dự án quản lý theo NSPP và nguồn vốn khác trong năm 2021 | ||
| III.5 | Công nghệ thông tin | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 100.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | ||||||
| (5) | Định mục dự án chuẩn bị đầu tư | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | ||||||
| Dự án chính II | ||||||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Số Thống tin và Truyền thông | 2021-2024 | Số 2870/QĐ-UBND 09/12/2020 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | |||
| (5) | Định mục dự án khởi công mới năm 2021 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | - | - | 500.000 | 500.000 | 500.000 | ||||||
| Dự án chính II | ||||||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | Số Thống tin và Truyền thông | 2021-2024 | Số 2870/QĐ-UBND 09/12/2020 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | - | - | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Biểu số 3
PHÓ CHỈ CÁ NHÂN BÀI TẾ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỊN NƯỚC NG抹) NĂM 2021
Tổng số 69 (2021-NQ-HĐND) ngày 9 năm 2021 của HĐND tỉnh Cao Bằng
Dân vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Giá đĩa tư | Mã dự án | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | Ngày kết thúc Hiệp định | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 (từ 1Q số 18/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020) | Điều chỉnh kế hoạch năm 2021 của nước ngoài (vào NTTW) | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Giá chà | ||||||||||
| TĐĐT | Tổng số | Tổng đố | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | Tổng số | Tổng đố | Vốn nước ngoài (vào NTTW) | Giảm | Tổng | Tổng số | Tổng đố | Vốn nước ngoài (vào NTTW) | |||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | |||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đố vào NTTW | Tổng số | Trong đố theo vào đố NTTW | Tổng số | Trong đố theo vào đố NTTW | Tổng số | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| ĐÓNG NỔ | 255.998,609 | 35.679,639 | - | 220.318,400 | 202.100,996 | 18.209,444 | 89.317,000 | 81.444,000 | 38.239,000 | 35.610,000 | 724,000 | 724,000 | 35.610,000 | 35.610,000 | ||||||||
| A | VỐN NƯỚC NG抹 KẾM ĐỐNG GIAI NGÂN THIỆN CƠ CHỦ TÀI CHÍNH TRUNG NƯỚC | 255.998,609 | 35.679,639 | - | 220.318,400 | 202.100,996 | 18.209,444 | 89.317,000 | 81.444,000 | 38.239,000 | 35.610,000 | 724,000 | 724,000 | 35.610,000 | 35.610,000 | |||||||
| I | Giảm được đơn bạo và giảm được nghề nghiệp | 41.689,639 | 15.159,639 | - | 26.530,000 | 26.530,000 | - | 4.004,000 | 4.004,000 | 4.728,000 | 4.728,000 | 724,000 | - | 4.004,000 | 4.004,000 | |||||||
| (2) | Đánh được dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 41.689,639 | 15.159,639 | - | 26.530,000 | 26.530,000 | - | 4.004,000 | 4.004,000 | 4.728,000 | 4.728,000 | 724,000 | - | 4.004,000 | 4.004,000 | |||||||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Giảm được trong bạo cơ sở khu vực khi hoàn nhất, giai đoạn 2 | Ấn Giảm được về Đầu tư | 7556471 | ADD | 25/01/2015 | 2021 | 2150/20-04/2017, 2041/2014, 2050/2016, 2080/18/19/2015, 2010/2014/2018, 2019/2015, 2040/2016/2018, 2050/2017, 2060/2018/2019, 2070/2018/2019, 2070/2018/2019, 2070/2018/2019, 2070/2018/2019, 2070/2018/2019, 2070/2018/2019 | 41.689,639 | 15.159,639 | - | 26.530,000 | 26.530,000 | - | 4.004,000 | 4.004,000 | 4.728,000 | 4.728,000 | 724,000 | - | 4.004,000 | 4.004,000 | Sau khi có mặt lại, cho vào việc đã thành toàn biểu trong hoàn thành là 4.004 hiện đồng. Chế độ tự do xuất hiện. Tổng hợp số 25/01/2016/2017. Kết hợp 05/12/2021, dự kiến kết trong năm 2021-2025 đã điều chỉnh phù hợp theo điều chỉnh đầu tư của dự án trên cơ sở vào bản thân định của HĐ. Kế hoạch và Đầu tư |
| III.4 | Cấp nước, thoát nước | 214.308,400 | 20.520,000 | - | 193.788,400 | 175.570,956 | 18.209,444 | 85.313,000 | 77.440,000 | 33.511,000 | 30.882,000 | - | 724,000 | 31.606,000 | 31.606,000 | |||||||
| (3) | Đánh được dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 214.308,400 | 20.520,000 | - | 193.788,400 | 175.570,956 | 18.209,444 | 85.313,000 | 77.440,000 | 33.511,000 | 30.882,000 | - | 724,000 | 31.606,000 | 31.606,000 | |||||||
| Dự án nhân lực | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Chương trình mở rộng quy mô và sinh viên nước ngoài không được tiếp kết quả | Ấn NH, GD, Y tế | WB | 10/3/2016 | 31/7/2021 | 3103/20-2016- HĐQT 21/7/2016 | 214.308,400 | 20.520,000 | - | 193.788,400 | 175.570,956 | 18.209,444 | 85.313,000 | 77.440,000 | 33.511,000 | 30.882,000 | - | 724,000 | 31.606,000 | 31.606,000 | Điều chỉnh tăng tự phần giảm sau khi giảm được trong bạo cơ sở khu vực khi hoàn nhất, giai đoạn 2 |
Biểu số 4.1
BỘ SỐNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2021
Ngành Đào Tạo, 9 năm 2021 của HĐND tỉnh Cao Bằng, 9 năm 2021
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Thời gian K/C-IIY | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng đợt NSTW | Kế hoạch trong bốn giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 (tại NQ số 58/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020) | Điều chỉnh kế hoạch năm 2021 vào DP NSTW | Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: DP NSTW | Giảm | Tăng | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: DP NSTW | |||||||
| 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| TỔNG SỐ | 382.620.000 | 204.700.000 | 247.620.000 | 179.700.000 | 10.000.000 | - | - | 124.700.000 | 130.200.000 | 124.700.000 | ||||
| A | Nguồn vốn dự phòng ngân sách trong nong | 382.620.000 | 204.700.000 | 247.620.000 | 179.700.000 | 10.000.000 | - | - | 124.700.000 | 130.200.000 | 124.700.000 | Để cung cấp dự phòng NSTW theo Quyết định số 11HĐND-TTg ngày 27/12/2020 của Thủ Tướng Chính phủ về việc bổ sung kinh phí cho các địa phương, Công văn số 50/9/2017-NSNN ngày 1/12/2020 của Bộ Tài Chính về việc hỗ trợ từ nguồn dự phòng NSTW 2020 | ||
| I | Các hoạt động kinh tế | 382.620.000 | 204.700.000 | 247.620.000 | 179.700.000 | 10.000.000 | - | - | 124.700.000 | 130.200.000 | 124.700.000 | |||
| I.1 | Nông nghiệp, lâm nghiệp, điểm nghiệp, thủy lợi và thủy sản | 357.000.000 | 106.700.000 | 222.000.000 | 161.700.000 | 10.000.000 | - | - | 106.700.000 | 106.700.000 | 106.700.000 | |||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 100.000.000 | 90.000.000 | 65.000.000 | 65.000.000 | 10.000.000 | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | |||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||
| 1 | Dự án Kế thống sự lôi, ổn định đầu tư bộ phận công nghiệp, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 2020-2021 | 860/QĐ-UBND, ngày 28/3/2020 của UBND tỉnh | 100.000.000 | 90.000.000 | 65.000.000 | 65.000.000 | 10.000.000 | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| (2) | Dự án khởi công mới | 257.000.000 | 96.700.000 | 257.000.000 | 96.700.000 | - | - | - | 96.700.000 | 96.700.000 | 96.700.000 | |||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||
| 1 | Dự án Kế thống sự lôi bộ suất thi tiến Thanh Nhật và Khắc phục, sửa chữa hệ thống thủy lợi thi tiến Thanh Nhật, huyện Hà Làng, tỉnh Cao Bằng | 2021-2023 | 449/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 65.000.000 | 30.000.000 | 65.000.000 | 30.000.000 | - | - | - | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | |
| 2 | Kế thống sự lôi bộ sóng Thổ Dục, xã Thổ Dục, huyện Nguyên Bình | 2021-2023 | 450/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 50.000.000 | 20.000.000 | 50.000.000 | 20.000.000 | - | - | - | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | |
| 3 | Dự án Bồi bổ dân cư vùng thiên tai sớm Bàn Rừng, xã Sơn Lô, huyện Bảo Lực, tỉnh Cao Bằng | 2021-2022 | 453/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 40.000.000 | 10.000.000 | 40.000.000 | 10.000.000 | - | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 4 | Dự án Bồi bổ dân cư vùng thiên tai sớm Cốc Ngàn, sớm Biên Thương, xã Rừng Đan, huyện Bảo Lực, tỉnh Cao Bằng | 2021-2022 | 454/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 40.000.000 | 10.000.000 | 40.000.000 | 10.000.000 | - | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 5 | Dự án bồi bổ ổn định dân cư thiên tai đến Nậm Dàng, Đà Lăng và Quảng Trọng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 2021-2022 | 455/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 40.000.000 | 10.000.000 | 40.000.000 | 10.000.000 | - | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | |
| 6 | Dự án khắc phục hậu quả thiên tai và di dân cư khởi công tại lôi bộ bộ phận Sông Hiền, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 2021-2022 | 456/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 22.000.000 | 16.700.000 | 22.000.000 | 16.700.000 | - | - | - | 16.700.000 | 16.700.000 | 16.700.000 | |
| I.2 | Giao thông | 25.620.000 | 18.000.000 | 25.620.000 | 18.000.000 | - | - | - | 18.000.000 | 23.500.000 | 18.000.000 | |||
| (3) | Dự án khởi công mới | 25.620.000 | 18.000.000 | 25.620.000 | 18.000.000 | - | - | - | 18.000.000 | 23.500.000 | 18.000.000 | |||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||
| 1 | Dự án Cái tan, sửa chữa khắc phục hậu quả thiên tai bền lãi đường tỉnh 214 (đoạn thi tiến Thăng Niệp, xã Thanh Làng), huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Lý Xinh Khẩu, Khu 12-110) | 2021-2023 | 451/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 | - | - | - | 12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 | |
| 2 | Dự án cái tan, sửa chữa khắc phục hậu quả thiên tai bền lãi đường giao thông bền xả Lê Lợi, Danh Sĩ, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 2021-2022 | 452/QĐ-UBND, ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | 13.620.000 | 6.000.000 | 13.620.000 | 6.000.000 | - | - | - | 6.000.000 | 11.300.000 | 6.000.000 |