Mẫu số 2 - Quyết định 198/2005/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Mẫu số 2
(Ban hành kèm theo Quy chế tạm thời sử dụng Phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động)
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
VỀ NHỮNG THAY ĐỔI, PHÁT SINH CỦA DOANH NGHIỆP TRONG VIỆC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thay đổi về hình thức sở hữu doanh nghiệp:
2. Số tài khoản:........................... Ngân hàng giao dịch:...................................
3. Số điện thoại:..................................... Fax:...................................................
4. Tổng số lao động có mặt đến thời điểm báo cáo:.........................................
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG TẠI DOANH NGHIỆP
1. Hợp đồng lao động
- Số lao động phải ký kết HĐLĐ:............................... người
- Số lao động đã ký kết HĐLĐ:.................................. người, chia ra:
+ HĐLĐ không xác định thời hạn:.....................................................
+ HĐLĐ có thời hạn xác định từ 12 tháng đến 36 tháng:...................
+ HĐLĐ có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 12 tháng:............................
+ HĐLĐ dưới 3 tháng, mùa vụ:...........................................................
- Số lao động chưa ký HĐLĐ:....................................... người, lý do:
2. Thoả ước lao động tập thể: Thay đổi, bổ sung thoả ước lao động tập thể
3. Bảo hiểm xã hội
3.1. Tổng số người phải tham gia Bảo hiểm xã hội bắt buộc:...........................
3.2. Tổng số người đã tham gia:........................................................................
3.3. Tổng số tiền nợ Bảo hiểm xã hội (nếu có):................................................
Lý do?...............................................................................................................
3.4. Tổng số tiền chậm đóng bảo hiểm xã hội:................................................,
Lý do?...............................................................................................................
4. An toàn lao động, vệ sinh lao động
4.1. Tổng số các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động đang được sử dụng........................................., chia ra:
- Máy, thiết bị:
+ Đã đăng ký:..................................................................................................
+ Chưa đăng ký:..............................................................................................
Lý do?.............................................................................................................
- Vật tư và chất:
+ Đã đăng ký:..................................................................................................
+ Chưa đăng ký:..............................................................................................
Lý do?.............................................................................................................
4.2. Tổng số vụ tai nạn lao động:....................................................................
- Tai nạn nhẹ:....................... vụ
- Tai nạn nặng:..................... vụ
- Tai nạn chết người:...................... vụ.................................................... người
- Số lao động đã giám định sức khoẻ:........................ ............................ người
- Số lao động chưa giám định sức khỏe:.................................................. người
- Số người bị TNLĐ đã bố trí trở lại làm việc:......................................... người
- Số người bị TNLĐ chưa bố trí trở lại làm việc:..................................... người
Lý do?...............................................................................................................
5. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
5.1. Số vụ kỷ luật lao động:......................................... vụ
+ Khiển trách:............................................................. vụ
+ Kéo dài thời hạn nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách chức:....................................................... vụ
+ Sa thải:......................................... vụ
5.2. Số vụ việc dùng hình thức phạt tiền, cúp lương thay cho xử lý kỷ luật lao động:.................................................... vụ; số tiền phạt:...........................................
6. Tranh chấp lao động
Số vụ tranh chấp lao động:......................................... vụ
- Tranh chấp cá nhân:................................................ vụ
- Tranh chấp tập thể:.................................................. vụ, trong đó:
+ Hoà giải thành:.............................................................................. vụ
+ Hoà giải không thành dẫn đến đình công:.................................... vụ
Báo cáo từng vụ đình công theo nội dung:
- Ngày tháng xảy ra đình công:........... giờ....... ngày........ tháng...... năm.......
- Số người tham gia:.................................................... người
- Nội dung chính của đình công:..................................................................
- Thời gian đình công:..................................................................................
- Kết quả giải quyết:
7. Khiếu nại về lao động
Các vụ khiếu nại về lao động:......................................... vụ
- Nguyên nhân:..............................................................................................
- Kết quả giải quyết:......................................................................................
| Chủ tịch Công đoàn(Ký tên, đóng dấu) | Chủ doanh nghiệp hoặc cơ sở(Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.