vanban.org

Mẫu số 1 - Quyết định 198/2005/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Căn cứ: Quyết định 198/2005/QĐ-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 07/03/2005 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

MẪU SỐ 1

(Ban hành kèm theo Quy chế tạm thời sử dụng Phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động).

PHIẾU TỰ KIỂM TRA

THỰC HIỆN PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên doanh nghiệp:........................................................................................

2. Loại hình doanh nghiệp:...............................................................................

3. Trụ sở chính của doanh nghiệp (tại Việt Nam):............................................

..........................................................................................................................

4. Số tài khoản:............................. Ngân hàng giao dịch:.................................

5. Số điện thoại:................................................ Fax:........................................

6. Tổng số lao động có mặt đến thời điểm tự kiểm tra:........................... người

Trong đó: - Số lao động nữ:........................................................... người

- Lao động chưa thành niên:............,............................. người

- Lao động là người cao tuổi:........................................ người

- Lao động là người tàn tật:........................................... người

- Lao động là người nước ngoài:.................................... người

- Số lao động vừa học, vừa làm:...................................... người

II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

1. Các loại báo cáo định kỳ

1.1. Khai trình, báo cáo định kỳ về tuyển dụng, sử dụng lao động với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:

Có [] Không []

Nếu không, lý do?............................................................................................

1.2. Báo cáo định kỳ về công tác Bảo hộ lao động với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:

Có [] Không []

Nếu không, lý do?..............................................................................................

1.3. Báo cáo định kỳ về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:

Có [] Không []

Nếu không, lý do?..............................................................................................

2. Dạy nghề

Đăng ký hoạt động dạy nghề;

Có [] Không []

3. Hợp đồng lao động

- Số lao động phải ký kết HĐLĐ:.............................................................. người

- Số lao động đã ký kết HĐLĐ:................................................... người, chia ra:

+ HĐLĐ không xác định thời hạn:....................................................

+ HĐLĐ có thời hạn xác định từ 12 tháng đến 36 tháng:..................

+ HĐLĐ có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 12 tháng:..........................

+ HĐLĐ dưới 3 tháng, mùa vụ:.........................................................

- Số lao động chưa ký HĐLĐ:...................................................... người, lý do:

4. Thoả ước lao động tập thể

4.1. Đã ký kết: [] Đã đăng ký: [] Chưa đăng ký: []

4.2. Chưa ký kết: [] lý do:

5. Bảo hiểm xã hội

5.1. Tổng số người phải tham gia Bảo hiểm xã hội bắt buộc:..........................

5.2. Tổng số người đã tham gia:.......................................................................

5.3. Tổng số tiền nợ Bảo hiểm xã hội (nếu có):................................................

Lý do?..............................................................................................................

5.4. Tổng số tiền chậm đóng bảo hiểm xã hội:...............................................,

Lý do?..............................................................................................................

6. An toàn lao động, vệ sinh lao động

6.1. Xây dựng kế hoạch Bảo hộ lao động hàng năm:

Có [] Không []

6.2. Hội đồng Bảo hộ lao động:

Có [] Không []

6.3. Số lượng cán bộ làm công tác an toàn chuyên trách, bán chuyên trách:........................... người

- Thành lập phòng làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động

Có [] Không []

6.4. Số lượng cán bộ y tế chăm sóc sức khoẻ:..................................... người

- Thành lập phòng y tế

Có [] Không []

6.5. Mạng lưới an toàn, vệ sinh viên:

Có [] Không []

6.6. Xây dựng, ban hành chế độ trách nhiệm cá nhân về Bảo hộ lao động

Có [] Không []

6.7 Thực hiện chế độ tự kiểm tra về công tác Bảo hộ lao động tại doanh nghiệp:

Có [] Không []

6.8. Tổng số các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động đang được sử dụng......................................, chia ra:

- Máy, thiết bị:

+ Đã đăng ký:....................................................................................................

+ Chưa đăng ký:................................................................................................

Lý do?...............................................................................................................

- Vật tư và chất:

+ Đã đăng ký:...................................................................................................

+ Chưa đăng ký:................................................................................................

Lý do?................................................................................................................

6.9. Đã huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

- Cho người quản lý và phục vụ bộ máy quản lý:

Có [] Không [] Số người:..................... người

- Cho người lao động;

Có [] Không [] Số người:..................... người

Số người phải cấp thẻ an toàn :............. người. Số người đã cấp thẻ an toàn:.............. người.

6.10. Trang bị Bảo hộ lao động theo danh mục nghề:

Đủ [] Không đủ [] Không trang cấp []

6.11. Xây dựng các Nội quy, quy trình vận hành các loại máy, thiết bị về các biện pháp làm việc an toàn, vệ sinh lao động:

Có [] Không [] Không đầy đủ []

6.12. Bồi dưỡng cho người lao động làm các công việc độc hại, nguy hiểm và đặc biệt độc hại, nguy hiểm:

- Bằng hiện vật:................................ người,

- Bằng tiền:...................................... người, lý do?..........................................

6.13. Tổng số vụ tai nạn lao động:...................................................................

- Tai nạn nhẹ:....................... vụ

- Tai nạn nặng:..................... vụ

- Tai nạn chết người:...................... vụ....................... người

- Tổng số vụ tai nạn lao động đã điều tra:................. người

- Số lao động đã giám định sức khoẻ:........................ người

- Số lao động chưa giám định sức khỏe:.................... người

- Số người bị tai nạn lao động đã bố trí trở lại làm việc:............................ người

- Số người bị tai nạn lao động chưa bố trí trở lại làm việc:........................ người

Lý do?.................................................................................................................

6.14. Đo đạc, kiểm tra môi trường tại nơi làm việc:

- Số mẫu đã đo:.........................

Trong đó: + Số mẫu đạt tiêu chuẩn:.................................................

+ Số mẫu không đạt:........................................................

6.15. Trang bị phương tiện cấp cứu:

Có [] Không []

6.16. Các biện pháp kỹ thuật nhằm cải thiện điều kiện, môi trường làm việc:

Có [] Không []

6.17. Các biện pháp xử lý chất thải lỏng, rác thải công nghiệp, khí thải:

Có [] Không []

6.18. Khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động:

- Được khám:................ người, chưa được khám:.................. người

- Số người mắc bệnh nghề nghiệp:......................................... người

Trong đó: Được khám, điều trị:............................................. người

7. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

7.1. Nội quy lao động phải đăng ký với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

+ Đã đăng ký: [] Chưa đăng ký: []

Lý do chưa đăng ký:.....................................................................................

......................................................................................................................

7.2. Số vụ kỷ luật lao động (có phụ lục):............................... vụ

+ Khiển trách:...................................................... vụ

+ Kéo dài thời hạn nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách chức:.............................................. vụ

+ Sa thải:....................................... vụ

7.3. Số vụ việc dùng hình thức phạt tiền, cúp lương thay cho xử lý kỷ luật lao động:......................... vụ; số tiền phạt:....................................................................

8. Tranh chấp lao động

8.1. Hội đồng hoà giải lao động cơ sở:

Có [] Không []

Nếu có, số lượng thành viên:.................................................... người

8.2. Số vụ tranh chấp lao động:........................................ vụ

- Tranh chấp cá nhân:...................................................... vụ

- Tranh chấp tập thể:........................ vụ, trong đó:

+ Hoà giải thành:............................. vụ

+ Hoà giải không thành dẫn đến đình công:............................. vụ

Báo cáo từng vụ đình công theo nội dung:

- Ngày tháng xảy ra đình công:...... giờ......... ngày........ tháng......... năm.........

- Số người tham gia:......................................... người

- Nội dung chính của đình công:........................................................................

- Thời gian đình công:........................................................................................

- Kết quả giải quyết:

9. Số vụ khiếu nại về lao động:....................... vụ

- Nguyên nhân:....................................................................................

- Kết quả giải quyết:............................................................................

III. CÁC ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ VỚI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Chủ tịch Công đoàn(Ký tên, đóng dấu)Ngày,....... tháng........ năm........Chủ doanh nghiệp hoặc cơ sở(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026