Mẫu số 07d - Thông tư 15/2024/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mẫu: 07d
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y (Áp dụng đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật) | ||
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN CƠ QUAN THÚ Y Số: …… /BB-TY | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………., ngày …. tháng …. năm…... |
I. THÔNG TIN CHUNG:
Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................
Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………
Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này
Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….
Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: .............………………..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….
Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...
…………………………………………………………………………………………..
2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..
3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Nội dung và kết quả kiểm tra
Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Thú y
| Nhóm chỉ tiêu | Ðiều khoản tham chiếu | Chỉ tiêu đánh giá | Kết quả đánh giá | Diễn giải chỉ tiêu không đạt | |
| Đạt | Không đạt | ||||
| 1. Yêu cầu về phương tiện, vật dụng | Điểm a khoản 1 Điều 72 Luật Thú y | Phương tiện bày bán, vật dụng chứa đựng sản phẩm động vật phải được làm bằng vật liệu không gỉ, không làm ảnh hưởng xấu đến chất lượng sản phẩm, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc | [ ] | [ ] | |
| 2. Yêu cầu về bảo quản | Điểm b, d khoản 1 Điều 72 Luật Thú y | Có biện pháp bảo quản thích hợp để sản phẩm động vật không bị mất an toàn thực phẩm, biến chất | [ ] | [ ] | |
Kho, thiết bị bảo quản sản phẩm động vật phải tuân thủ các quy định theo tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng | [ ] | [ ] | |||
| 3. Yêu cầu vệ sinh, tiêu độc, khử trùng | Điểm c khoản 1 Điều 72 Luật Thú y | Địa điểm và vật dụng dùng trong kinh doanh sản phẩm động vật phải được vệ sinh sạch trước, trong và sau khi bán, định kỳ khử trùng, tiêu độc | [ ] | [ ] | |
4. Xử lý chất thải | Điểm đ khoản 1 Điều 72 Luật Thú y | Nước thải, chất thải trong quá trình kinh doanh sản phẩm động vật phải được xử lý bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | [ ] | [ ] | |
| Tổng số chỉ tiêu được đánh giá: 5/5 chỉ tiêu | Kết quả: | ||||
Ghi chú: Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)
Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:
2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
........., ngày tháng năm .........., ngày tháng năm
| ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mẫu: 07đ
| (TÊN CƠ SỞ BÁO CÁO) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
I. Thông tin chung:
1. Tên Cơ sở:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: Fax (nếu có):
4. Căn cứ Biên bản kiểm tra vệ sinh thú y ngày .... tháng..... năm .............của Đoàn kiểm tra đối với cơ sở về các chỉ tiêu không đạt;
Chúng tôi báo cáo kết quả khắc phục chỉ tiêu không đạt như sau:
II. Kết quả khắc phục
| TT | Chỉ tiêu không đạt | Biện pháp khắc phục | Kết quả |
- Tài liệu kèm theo (nếu có):
……, ngày….. tháng…..năm…… Đại diện cơ sở (ký tên và đóng dấu nếu có) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 6 mẫu Thú y hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.