Mẫu số 07a - Thông tư 15/2024/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mẫu: 07a
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y (Áp dụng đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung) | ||
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN CƠ QUAN THÚ Y Số: …… /BB-TY | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………., ngày …. tháng …. năm…... |
I. THÔNG TIN CHUNG:
Hôm nay, vào hồi …….........giờ ......., ngày .......... tháng …....... năm ..........................
Tại cơ sở: .…………..……………………………………………………….........….
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………
Tóm tắt hiện trạng cơ sở (theo Mẫu 02) kèm theo Biên bản này
Đại diện cơ sở………………………………………………………………………….
Chức vụ……………………………………….Số Căn cước: ..............………………..
Chúng tôi gồm:
1/ Ông/bà: .....................................................................Chức vụ:……………..……….
Là đại diện cơ quan thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y: ………………………...
…………………………………………………………………………………………..
2/ Ông/bà: ..................................................................Chức vụ:……………………..….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………………………..
3/ Ông/bà: .................................................................Chức vụ:………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................Fax: ………………..…………
Đã tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh đối với cơ sở:………………………..
…………………………………………………………………………………………...
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Nội dung và kết quả kiểm tra
Các chỉ tiêu đánh giá vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 1 Điều 69 Luật Thú y và Quy chuẩn kỹ thuật liên quan
| Nhóm chỉ tiêu | Ðiều khoản tham chiếu | Chỉ tiêu đánh giá | Kết quả đánh giá | Diễn giải chỉ tiêu không đạt | |
| Đạt | Không đạt | ||||
| 1. Yêu cầu về cơ sở vật chất | Điểm b, c khoản 1 Điều 69 Luật Thú y; Phụ lục 1 QCVN 01-150:2017/ BNNPTNT | Thiết kế các khu vực riêng biệt để ngăn ngừa ô nhiễm chéo | [ ] | [ ] | |
| Trang thiết bị, dụng cụ cho việc giết mổ động vật phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y | [ ] | [ ] | |||
| 2. Yêu cầu về nước sử dụng | Điểm c khoản 1 Điều 69 Luật Thú y; QCVN 01-1:2018/BYT | Nước sử dụng cho việc giết mổ động vật phải bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y | [ ] | [ ] | |
| 3. Yêu cầu về xử lý chất thải | Điểm d khoản 1 Điều 69 Luật Thú y; Phụ lục 2 QCVN 01-150:2017/ BNNPTNT | Có hệ thống xử lý nước thải, chất thải bảo đảm an toàn dịch bệnh và theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | [ ] | [ ] | |
| 4. Yêu cầu đối với người tham gia giết mổ | Điểm đ khoản 1 Điều 69 Luật Thú y | Người trực tiếp tham gia giết mổ động vật phải tuân thủ quy định về sức khỏe và thực hiện các quy trình vệ sinh trong quá trình giết mổ. | [ ] | [ ] | |
| 5. Yêu cầu về đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y | Phụ lục 1 QCVN 01-150:2017/ BNNPTNT | Yêu cầu vệ sinh đối với dụng cụ, thiết bị sau khi làm sạch, khử trùng | [ ] | [ ] | |
| Yêu cầu về chỉ tiêu vi sinh vật và ký sinh trùng đối với thân thịt | [ ] | [ ] | |||
| Tổng số chỉ tiêu được đánh giá: 7/7 chỉ tiêu | Kết quả: | ||||
Ghi chú: Kết quả là số chỉ tiêu đạt yêu cầu trên tổng số chỉ tiêu được đánh giá; riêng nhóm chỉ tiêu số “5. Yêu cầu về đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y”, tất cả chỉ tiêu đánh giá bắt buộc phải “Đạt”.
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu):
Thông tin về mẫu lấy (nếu chưa có trong Biên bản lấy mẫu)
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y của cơ sở được kiểm tra:
2. Đề xuất Kết quả đánh giá cơ sở:
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
........., ngày tháng năm .........., ngày tháng năm
| ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 6 mẫu Thú y hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.